Quảng cáo
Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Cao Thắng - TT Huế
QR

Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Cao Thắng - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 chương trình chuẩn năm học 2022 – 2023 trường THPT Cao Thắng, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Cao Thắng – TT Huế : + Vòm cửa lớn của một trung tâm thương mại có dạng hình parabol. Người ta dự định lắp kính cho vòm cửa này. Hãy tính diện tích mặt kính cần lắp vào biết rằng vòm cửa cao 8m và rộng 6m (hình minh họa bên dưới). + Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho ba điểm A(1;0;0), B(0;3;0) và C(0;0;-2). a. Viết phương trình mặt phẳng (ABC). b. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I (2;-4;4) và cắt mặt phẳng (ABC) theo thiết diện là hình tròn có bán kính bằng 2. + Trên tập C cho phương trình 2 z zm m 2 0 với m là tham số. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho không có nghiệm thực.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 121

TRƯỜNG THPT CAO THẮNG

TỔ TOÁN

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận) Mã đề thi

121 Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..……… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU – 7,0 ĐIỂM) Câu 1. Cho ( ), f x ( ) g x là các hàm số xác định và liên tục trên .  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

sai?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d . f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ B. ( ) ( ) 2 d 2 d . f x x f x x = ∫ ∫

C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d . f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫ D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d . f x g x x f x x g x x − = −     ∫ ∫ ∫

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 1 : 2 1 2 x y z d − + = = và mặt phẳng

( ): 2 3 0. P x y z − + + = Gọi ( ) ; ; M a b c là giao điểm của d và ( ). P Tính 2 2 2. S a b c = + +

A. 6. B. 13. C. 9. D. 42. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm ( ) 5; 2;3 . A − Hình chiếu vuông góc của điểm A

lên mặt phẳng ( ) Oxy là

A. ( ) 5; 2;0 . − B. ( ) 0;0;3 . C. ( ) 0; 2;3 . − D. ( ) 5; 2;3 . −

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn 1 3 z i + − ≤

A. Hình tròn tâm ( 1;1) I − bán kính 3. R = B. Hình tròn tâm (1; 1) I − bán kính 3. R = C. Đường tròn tâm ( 1;1) I − bán kính 3. R = D. Đường tròn tâm (1; 1) I − bán kính 3. R =

Câu 5. Cho hai hàm số ) , ( ) ( y x f y g x = = có đồ thị lần lượt là 1 2 ( ), ( ) C C liên tục [ ] ; . a b Khi đó công

thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 2 ( ), ( ) C C và hai đường thẳng , x a x b = = là

A. ( ) ( ) .

b

a S f x g x dx = −     ∫ B. ( ) ( ) .

b

a S f x g x dx = −     ∫

C. ( ) ( ) .

b b

a a S f x dx g x dx = − ∫ ∫ D. ( ) ( ) .

b

a S f x g x dx = − ∫

Câu 6. Tìm phần thực và phần ảo của số phức ( )( ) 2 3 1 5 . z i i = − +

A. Phần thực bằng 17 và phần ảo bằng 7 .i − B. Phần thực bằng 17 và phần ảo bằng 7. C. Phần thực bằng 17 và phần ảo bằng 7 .i D. Phần thực bằng 17 và phần ảo bằng 7. − Câu 7. Cho hàm số ( ) cos f x x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 2 d sin . f x x x x C = + + ∫ B. ( ) 2 d sin . f x x x x C = − + + ∫

C. ( )

2 d sin . 2 x f x x x C = + + ∫ D. ( )

2 d sin . 2 x f x x x C = − + + ∫

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình

2 2 2 2 6 4 2 0. x y z x y z + + − + − − = A. (1; 3;2), 4. I R − = B. (1; 3;2), 16. I R − = C. ( 1;3; 2), 4. I R − − = D. ( 1;3; 2), 16. I R − − =

Câu 9. Cho ( )

5

2 d 10 f x x = ∫ . Khi đó ( )

5

2 2 3 d f x x +     ∫ bằng

A. 36. B. 42. C. 46. D. 32. Câu 10. Trên tập ,  gọi 1 2 3 4 , , , z z z z là bốn nghiệm của phương trình 4 2 2 3 0. z z + − = Tính

1 2 3 4 . z z z z + + +

Trang 2/7 - Mã đề thi 121

A. 4 2 3. + B. 4 4 3. + C. 2 2 3. + D. 2 3. Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình 1 1 2 1 3 x y z − + = = − là

A. ( ) 2; 1; 3 . u = −− 

B. ( ) 2;1; 3 . u = − − 

C. ( ) 2;1;3 . u = 

D. ( ) 1;0; 1 . u = − 

Câu 12. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số 2 4 y x = − và 4. y x = −

A. 5. 6 S = B. 1. 6 S = C. 43. 6 S = D. 161. 6 S =

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz đường thẳng đi qua điểm ( ) 3;2;1 M và vuông góc với mặt

phẳng ( ): 2 5 4 0 P x y − + = có phương trình là

A.

3 2 2 5 . x t y t z t

= +   = −  = 

B.

3 2 2 5 . 1

x t y t z

= +   = −  = 

C.

3 2 2 5 . 1

x t y t z

= −   = −  = 

D.

3 2 2 5 . 1

x t y t z

= +   = +  = 

Câu 14. Trên tập ,  kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0. z z + + = Gọi , M N lần

lượt là điểm biểu diễn của số phức 1 2 , . z z Tính độ dài đoạn thẳng . MN

A. 2 5. MN = B. 2. MN = C. 2. MN = D. 4. MN = Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng 1 2 : 2 1 1 x y z d − + = = −?

A. ( ) 3; 1; 1 . P −− B. ( ) 1; 2;0 . Q − C. ( ) 1; 3;1 . N −− D. ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo