
Trang 1/7 - Mã đề thi 121
TRƯỜNG THPT CAO THẮNG
TỔ TOÁN
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận) Mã đề thi
121 Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..……… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU – 7,0 ĐIỂM) Câu 1. Cho ( ), f x ( ) g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d . f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ B. ( ) ( ) 2 d 2 d . f x x f x x = ∫ ∫
C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d . f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d . f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 1 : 2 1 2 x y z d − + = = và mặt phẳng
( ): 2 3 0. P x y z − + + = Gọi ( ) ; ; M a b c là giao điểm của d và ( ). P Tính 2 2 2. S a b c = + +
A. 6. B. 13. C. 9. D. 42. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm ( ) 5; 2;3 . A − Hình chiếu vuông góc của điểm A
lên mặt phẳng ( ) Oxy là
A. ( ) 5; 2;0 . − B. ( ) 0;0;3 . C. ( ) 0; 2;3 . − D. ( ) 5; 2;3 . −
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn 1 3 z i + − ≤
A. Hình tròn tâm ( 1;1) I − bán kính 3. R = B. Hình tròn tâm (1; 1) I − bán kính 3. R = C. Đường tròn tâm ( 1;1) I − bán kính 3. R = D. Đường tròn tâm (1; 1) I − bán kính 3. R =
Câu 5. Cho hai hàm số ) , ( ) ( y x f y g x = = có đồ thị lần lượt là 1 2 ( ), ( ) C C liên tục [ ] ; . a b Khi đó công
thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 2 ( ), ( ) C C và hai đường thẳng , x a x b = = là
A. ( ) ( ) .
b
a S f x g x dx = − ∫ B. ( ) ( ) .
b
a S f x g x dx = − ∫
C. ( ) ( ) .
b b
a a S f x dx g x dx = − ∫ ∫ D. ( ) ( ) .
b
a S f x g x dx = − ∫
Câu 6. Tìm phần thực và phần ảo của số phức ( )( ) 2 3 1 5 . z i i = − +
A. Phần thực bằng 17 và phần ảo bằng 7 .i − B. Phần thực bằng 17 và phần ảo bằng 7. C. Phần thực bằng 17 và phần ảo bằng 7 .i D. Phần thực bằng 17 và phần ảo bằng 7. − Câu 7. Cho hàm số ( ) cos f x x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) 2 d sin . f x x x x C = + + ∫ B. ( ) 2 d sin . f x x x x C = − + + ∫
C. ( )
2 d sin . 2 x f x x x C = + + ∫ D. ( )
2 d sin . 2 x f x x x C = − + + ∫
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình
2 2 2 2 6 4 2 0. x y z x y z + + − + − − = A. (1; 3;2), 4. I R − = B. (1; 3;2), 16. I R − = C. ( 1;3; 2), 4. I R − − = D. ( 1;3; 2), 16. I R − − =
Câu 9. Cho ( )
5
2 d 10 f x x = ∫ . Khi đó ( )
5
2 2 3 d f x x + ∫ bằng
A. 36. B. 42. C. 46. D. 32. Câu 10. Trên tập , gọi 1 2 3 4 , , , z z z z là bốn nghiệm của phương trình 4 2 2 3 0. z z + − = Tính
1 2 3 4 . z z z z + + +
Trang 2/7 - Mã đề thi 121
A. 4 2 3. + B. 4 4 3. + C. 2 2 3. + D. 2 3. Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình 1 1 2 1 3 x y z − + = = − là
A. ( ) 2; 1; 3 . u = −−
B. ( ) 2;1; 3 . u = − −
C. ( ) 2;1;3 . u =
D. ( ) 1;0; 1 . u = −
Câu 12. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số 2 4 y x = − và 4. y x = −
A. 5. 6 S = B. 1. 6 S = C. 43. 6 S = D. 161. 6 S =
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz đường thẳng đi qua điểm ( ) 3;2;1 M và vuông góc với mặt
phẳng ( ): 2 5 4 0 P x y − + = có phương trình là
A.
3 2 2 5 . x t y t z t
= + = − =
B.
3 2 2 5 . 1
x t y t z
= + = − =
C.
3 2 2 5 . 1
x t y t z
= − = − =
D.
3 2 2 5 . 1
x t y t z
= + = + =
Câu 14. Trên tập , kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0. z z + + = Gọi , M N lần
lượt là điểm biểu diễn của số phức 1 2 , . z z Tính độ dài đoạn thẳng . MN
A. 2 5. MN = B. 2. MN = C. 2. MN = D. 4. MN = Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng 1 2 : 2 1 1 x y z d − + = = −?
A. ( ) 3; 1; 1 . P −− B. ( ) 1; 2;0 . Q − C. ( ) 1; 3;1 . N −− D. ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.