
Mã đề 107 Trang 1/6
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC Năm học 2022 – 2023
ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II – Khối 12
Môn: TOÁN – Thời gian: 90 phút
Họ và tên học sinh: ............................................................................................ Lớp: ................................... Câu 1. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng qua hai điểm ( ) 0;0; 2 A − , ( ) 2; 1;1 B − và vuông
góc với mặt phẳng ( ):3 2 1 0 P x y z − + + = có phương trình là
A. 4 5 2 0 x y z + − − = . B. 14 0 x y z + − − = . C. 5 7 2 4 0 x y z + − − = . D. 5 7 2 0 x y z + − − = .
Câu 2. Môđun của số phức z thỏa mãn ( ) 2 13 1 i z i − + = bằng
A. 5 34 3 z = . B. 34 z = . C. 34 z = . D. 34 3 z = .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ∆: 1 1 1 2 1 x y z + − = = − và ( ) P : 2 5 0 x y z − + + = . Gọi
M là giao điểm của ∆ và ( ) P . Độ dài đoạn thẳng OM bằng
A. 2 2 . B. 5 2 . C. 4 2 . D. 3 2 .
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;1; 1 M − và đường thẳng
1 : 1 0
x t y t z
= + ∆ = − =
( ) t ∈. Khoảng
cách từ ( ) 1;1; 1 M − đến đường thẳng ∆ là
A. ( ) , 1 d M ∆= . B. ( ) 1 , 2 d M ∆= . C. ( ) , 2 d M ∆= . D. ( ) , 2 d M ∆= .
Câu 5. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên [ ) 0;+∞ và diện tích phần hình phẳng được kẻ sọc ở hình bên dưới
bằng 3. Tích phân ( ) 1
0 2 d f x x ∫ bằng
A. 4 3 . B. 3 2 . C. 3. D. 2.
Câu 6. Cho ( ) 1 dx F x C x = + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) 2 1 F x x ′ = − . B. ( ) ln F x x ′ = . C. ( ) 1 F x x ′ = . D. ( ) 2 2 F x x ′ = .
MÃ ĐỀ 107 ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 107 Trang 2/6
Câu 7. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x = − và trục hoành. Thể tích V của vật
thể tròn xoay sinh ra khi cho ( ) H quay quanh trục Ox là
A. 4 3 V π = . B. 4 3 V = . C. 16 15 V π = . D. 16 15 V = .
Câu 8. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
4 3d 4 x x x C = + ∫ . B. cos d sin x x x C = + ∫ .
C. 3 3 d ln3
x x x C = + ∫ . D. sin d cos x x x C = + ∫ .
Câu 9. Nếu ( ) 1 f x x ′ = + và ( ) 1 2 f = thì ( )
2
1 f x dx ∫ bằng
A. 8 3 . B. 5 2 . C. 13 6 . D. 19 6 .
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 2;0;0 A − , ( ) 0;3;0 B và ( ) 0;0;4 C . Mặt phẳng ( ) ABC
có phương trình là
A. 1 2 3 4 x y z + + = − . B. 0 2 3 4 x y z + + = − . C. 1 2 3 4 x y z + + = − − . D. 1 2 3 4 x y z + + = − − .
Câu 11. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có một nguyên hàm là hàm số ( )
2 1 1 2 g x x x = − + . Khi đó
( )
2
1 d f x x ∫ bằng
A. 2 3 − . B. 1 2 . C. 1 2 − . D. 2 3 .
Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho ba điểm ( ) 1;2;0 A , ( ) 2;1;1 B và ( ) 1;2;3 C . Mặt phẳng đi qua A và
vuông góc với BC có phương trình là
A. 2z 3 0 x y − − − = . B. 2z 1 0 x y − − + = . C. 2z 1 0 x y + − + = . D. 2z 3 0 x y + − − = .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z + + + = và điểm ( ) 1;2;0 A . Khoảng
cách từ A đến mặt phẳng ( ) P bằng
A. 9 14
. B. 3 14
. C. 9 14 . D. 9 14 .
Câu 14. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để số phức ( ) 2 1 z mi = − là số thuần ảo?
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 15. Trong không gian , Oxyz mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 2;4;3 I − và đi qua ( ) 0;2;2 M có phương trình
là
A. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 4 3 3 S x y z + + − + − = . B. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 4 3 9 S x y z + + − + − = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.