Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Tô Hiệu - Sơn La
QR

Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Tô Hiệu - Sơn La

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Tô Hiệu, tỉnh Sơn La; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Tô Hiệu – Sơn La : + Cho hai hàm số y fx 1 và y fx 2 liên tục trên đoạn [a;b] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng x a x b. Thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây? + Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn zi z i 2 3 là A. Đường thẳng có phương trình x y 2 1 0. B. Đường elip có phương trình 2 2 x y 4 4. C. Đường thẳng có phương trình x y 2 3 0. D. Đường tròn có phương trình 2 2 x y 4. + Cho hàm số bậc bốn 432 f x ax bx cx dx e (abcde) và hàm số bậc ba 3 2 g x mx nx px q (mn pq) có đồ thị y fx và y gx như hình vẽ bên dưới. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y fx và y gx bằng 96 và f g (2 2). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x y gx và x x 0 2 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT SƠN LA TRƯỜNG THPT TÔ HIỆU ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN

LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên: .................................................... Số báo danh….....................

Câu 1: Biết 1z , 2z là 2 nghiệm của phương trình 2 4 6 0 z z    . Tính 1 2 T z z  

A. 6 . B. 6 . C. 12. D. 2 6 . Câu 2: Phần ảo của số phức 7 7 z i = −+ bằng. A. 7 . B. 7i . C. 7 −. D. 7i − . Câu 3: Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

3 2 1 : 3 1 2 x y z d       ?

A.   2 3;1; 2 u   

. B.   1 3;2; 1 u  

.

C.   4 3; 1;2 u   

. D.   3 3;1; 2 u  

.

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho các điểm   1;2;3 M ;   3;4;7 N . Tọa độ của véc-tơ MN 

là

A.   4;6;10 . B.   2;2;4 .

C.   2;3;5 . D.   2; 2; 4  .

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 1 0 x y     . Mặt phẳng  có một vectơ pháp

tuyến là: A. ( ) 3; 1;0 n = −  . B. ( ) 3;1; 1 n = −  .

C. ( ) 3;1;0 n =  . D. ( ) 3;1; 1 n = − −  .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , đường thẳng  đi qua   2; 1;2 A  và nhận véc tơ   1;2; 1 u   

làm

véctơ chỉ phương có phương trình chính tắc là :

A. 1 2 1 2 1 2 x y z       . B. 1 2 1 2 1 2 x y z       .

C. 2 1 2 1 2 1 x y z        . D. 2 1 2 1 2 1 x y z        .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   3;0;0 M ,   0; 2;0 N  và   0;0;2 P . Mặt phẳng   MNP có

phương trình là

A. 1 3 2 2 x y z     . B. 0 3 2 2 x y z     .

C. 1 3 2 2 x y z     . D. 1 3 2 2 x y z     .

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = liên tục trên [ ] ;a b và số thực k tùy ý. Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào sai?

A. ( ) ( ) d d

b b

a a xf x x x f x x = ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d

b b b

a a a f x g x x f x x g x x   + = +   ∫ ∫ ∫ .

C. ( )d 0

a

a kf x x = ∫ . D. ( ) ( ) d d

b a

a b f x x f x x = − ∫ ∫ .

Câu 9: Cho d 10

b

a f x x    và ( ) 2 f b = . Khi đó ( ) f a bằng

A. 2. B. 2 −. C. 0. D. 12.

Mã đề 101

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 10: Cho 1 2 1 2 , 2 3 z i z i = − = + . Tính 1 2 . z z . A. 1 2 . 2 z z i = −−. B. 1 2 . 8 z z i = −. C. 1 2 . 3 z z i = + . D. 1 2 . 2 2 z z i = − . Câu 11: Tính môđun của số phức 4 3 z i = − . A. 7 z = . B. 7 z = . C. 5 z = . D. 25 z =

Câu 12: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 f x x   là

A. 2 2x x C   . B. 2x x C   . C. 2x C  . D. 2 1 x C  .

Câu 13: Nếu 

2

0 d 3 f x x   và 

2

0 d 1 g x x   thì    

2

0 5 d f x g x x   bằng

A. 0 . B. 8. C. 12. D. 10. Câu 14: Cho hình phẳng ( ) D được giới hạn bới các đường 0 x = , x π = , 0 y = và sin y x = − . Thể tích V

của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) D xung quanh trục Ox được tính theo công thức

A.

0 sin d V x x

π π = ∫ . B. ( )

0 sin d V x x

π π = − ∫ .

C. 2

0 sin d V x x

π = ∫ . D. 2

0 sin d V x x

π π = ∫ .

Câu 15: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b , trục hoành và hai đường

thẳng x a = , x b = , ( ) a b ≤ có diện tích S là:

A. ( )d

b

a S f x x = ∫ . B. ( ) d

b

a S f x x = ∫ .

C. ( )d

b

a S f x x = ∫ . D. ( ) 2 d

b

a S f x x π = ∫ .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng ( ) : 2 1 0 x y z β − + −= ?

A. ( ) 0;0;1 M . B. ( ) 1; 2; 3 N − − .

C. ( ) 1;2; 1 P − . D. ( ) 0;1;2 Q .

Câu 17: Cho hai số phức 1 3 2 z i = − và 2 2 z i = + . Số phức 1 2 z z − bằng A. 1 3i − . B. 1 3i −− . C. 1 3i + . D. 1 3i −+ . Câu 18: Cho hai hàm số ( ) 1 y f x = và ( ) 2 y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b và có đồ thị như hình vẽ bên

dưới. Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng x a = , x b = . Thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây?

A. ( ) ( ) 2 2 1 2 π d

b

a V f x f x x   = −   ∫ . B. ( ) ( ) 2

1 2 π d

b

a V f x f x x = −     ∫ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo