Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lê Quý Đôn, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội (mã đề 209). Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Quý Đôn – Hà Nội : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I 6 4 2 bán kính R 10 và mặt phẳng P x y z 2 2 2023 0. Một đường thẳng d đi qua O song song với P cắt mặt cầu S tại hai điểm phân biệt A B. Tính giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng AB. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P 2 2 0 x y z và ba điểm A 1 1 0 B 2 2 0 C 0 4 1. Gọi M là điểm di dộng trên P sao cho có một mặt cầu S đi qua A B và tiếp xúc với P tại M. Khi đó độ dài đoạn thẳng CM có giá trị nhỏ nhất là? + Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A 1 25 B 24 3 C 331. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và M là điểm thay đổi trên mặt phẳng Oxy. Độ dài GM ngắn nhất bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 209

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN- HÀ ĐÔNG

Mã đề thi: 209

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2

Năm học 2022-2023

Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:...............................................................Số báo danh: .............................Lớp….. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   3; 1;0 A  và   3;5; 8 B  . Trung điểm của đoạn thẳng AB có toạ độ là A.   3;2; 4  . B.   0;3; 4  . C.   0;6; 8  . D.   6;4; 8  .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình nào sau đây không là phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm   2;3;1 M  và có vectơ chỉ phương   1; 2;2 a    ?

A.

2

3 2

1 2

x t

y t

z t

        

. B.

2

3 2

1 2

x t

y t

z t

       

. C.

2 3 2

1 2

x t y t

z t

       

. D.

1

1 2

3 2

x t

y t

z t

       

.

Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên [0;2023] x thỏa mãn bất phương trình   2 2 log 1 log ( 5) x x    ?

A. 2021. B. 2019 . C. 2020 . D. 2023. Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   3;0;0 A  ,   0;2;0 B ,   0;0; 5 C  . Mặt phẳng

  ABC có phương trình là

A. 1 0 3 2 5 x y z     . B. 0 3 2 5 x y z   .

C. 1 3 2 5 x y z   . D. 1 3 2 5 x y z     .

Câu 5: Phần ảo của số phức 3 4 z i   bằng A. 4 . B. 3. C. 4i  . D. 4 . Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với   1;2;5 A ,   2;4; 3 B  ,   3;3;1 C . Gọi

G là trọng tâm của tam giác ABC và M là điểm thay đổi trên mặt phẳng   Oxy . Độ dài GM ngắn nhất bằng A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 7: Nếu 

3

1

8 f x dx   và 

5

1

4 f x dx   thì 

5

3

f x dx  bằng

A. 12. B. 4. C. 12  . D. 4 . Câu 8: Cho hai số phức 1 6 3   z i và 2 1 5  z i . Trong mặt phẳng   Oxy , tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức 1 2   z z z

A.   7; 8  Q . B.   7; 2  P . C.   1;4 N . D.   7;2 M .

Câu 9: Kết quả tích phân  

1

0

2 3 d x I x e x    được viết dưới dạng I ae b   với , a b . Khẳng định

nào sau đây là đúng? A. 3 3 28 a b   . B. 2 1 a b  . C. 2 a b  . D. 3  ab .

Trang 2/5 - Mã đề thi 209

Câu 10: Số phức liên hợp của số phức 6 4 z i   là A. 6 4 z i  . B. 6 4 z i   . C. 6 4 z i   . D. 6 4 z i  .

Câu 11: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z  . Giá trị của

2 2 1 2 P z z   là

A. 5. B. 6. C. 10 . D. 9. Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   3; 1;0 A  và   3;5; 8 B  . Viết phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính.

A.       2 2 2 3 2 4 25 x y z       . B.       2 2 2 3 2 4 5 x y z      .

C.       2 2 2 3 2 4 25 x y z       . D.       2 2 2 3 2 4 5 x y z      .

Câu 13: Cho hàm số 

2x f x e  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 

2 d 2 x f x x e C    . B. 

2 1 d 2 1

x e f x x C x

     .

C. 

2 d x f x x e C    . D. 

2 1 d 2

x f x x e C    .

Câu 14: Tính tích phân

1

0

2 d x I x x  .

A. 2 2 ln 2 1 ln 2

  I . B. 2 ln 2 1 ln 2

  I . C. 2 2 ln 2 1 ln 2

  I . D. 2 ln 2 1 ln 2

  I .

Câu 15: Trong tập hợp số phức, các căn bậc hai của z = -25 là A. – 5 và 5. B. 5i và - 5i. C. Không tồn tại. D. 5i.

Câu 16: Cho 

5

2

d 10  f x x . Khi đó 

2

5

2 4 d       f x x bằng:

A. 40. B. 36. C. 34. D. 32.

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho   1;2;0 a   ,   0;4; 1 b   

. Tọa độ của vectơ 2 x a b  

   bằng A. (2;8; 1)  . B.   2;0; 1  . C. (2;8;1) . D.   2;0;1 .

Câu 18: Cho biết phương trình 2 0 z az b    (với ,a b) có nghiệm 3 2i  . Giá trị của a b  bằng A. 19  . B. 19. C. 7 . D. 7 .

Câu 19: Trong không gian cho hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 3 1 1 x y z      và mặt

phẳng : 2 2 2 0 x y z      . Gọi ( ; ; ) M a b c là giao điểm của  và  . Tính a b c .

A. 3. B. 5. C. 6 . D. 4 . Câu 20: Môđun của số phức 3 4   z i bằng

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo