Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; đề thi hình thức trắc nghiệm với 32 câu hỏi và bài toán, thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106 – 107 – 108 – 109 – 110 – 111 – 112 – 113 – 114 – 115 – 116 – 117 – 118 – 119 – 120 – 121 – 122 – 123 – 124; kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 27 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Trên đoạn a a 2 cho hàm số y fx liên tục và có đồ thị là nửa đường tròn như hình vẽ bên. Biết F x là một nguyên hàm của f x trên đoạn a a 2 thỏa mãn F a 1. Khi đó F a 2 bằng? + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (Oxy), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng 3 1 21 1 x yz d. Điểm nào sau đây không thuộc ∆? A. Điểm N 1 3 0. B. Điểm Q 2 3 0. C. Điểm P 3 5 0. D. Điểm M 0 1 0. + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M 1 3 1 N 2 0 3 và mặt cầu 22 Sx y z 1 5 39. Mặt phẳng (P) đi qua M N và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Khoảng cách từ điểm E(0;0;1) đến (P) bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Câu 1: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 3 = + y x x , trục hoành và hai đường thẳng 1, 2 x x = − = được tính theo công thức nào sau đây?

A. ( )

2 3

1 3 d . S x x x

− = + ∫ B.

2 3

1 3 d . S x x x

− = + ∫ C. ( )

2 3

1 3 d . S x x x

− = + ∫ D. ( )

2 3

1 3 d . S x x x

− = − + ∫

Câu 2: Cho số phức 1 2 z i = − . Số phức 5 z bằng

A. ( ) 5 2 . i + B. 2 .i + C. 1 2 .i + D. ( ) 5 1 2 . i +

Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ ( ) 1;0; 1 u = − 

và ( ) 3; 2;0 v = − 

. Tính . . u v 

A. . 3. u v = 

B. . 3. u v = − 

C. . 2. u v = − 

D. . 2. u v = 

Câu 4: Nếu ( )

2

1 d 7 f x x = ∫ và ( )

2

1 d 2 g x x = − ∫ thì ( )

2

1 ( ) d f x g x x  +    ∫ bằng

A. 5. − B. 9. C. 5. D. 9. − Câu 5: Số phức liên hợp của số phức 3 2 z i = + là A. 3 2 z i = −+ . B. 2 3 z i = − . C. 3 2 z i = − . D. 2 3 z i = −+ . Câu 6: Phần ảo của số phức 5 2i + là A. 5. − B. 2. C. 5. D. 2. − Câu 7: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x = ?

A. ( ) 2 2 ln 2 3. x F x = + B. ( ) 1 2 3. x F x = + C. ( ) 3 2 3. ln 2

x F x = + D. ( )

1

4 2 3. 1

x F x x

+ = + +

Câu 8: Trong không gian , Oxyz phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm ( ) 4;2; 3 M −

và có vectơ chỉ phương ( ) 2;1; 3 u = − 

là

A. 4 2 3. 2 1 3 x y z − − + = = − B. 2 1 3. 4 2 3 x y z + + − = = −

C. 4 2 3. 2 1 3 x y z + + − = = − D. 2 1 3. 4 2 3 x y z − − + = = −

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b . Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = . Thể tích V của khối tròn xoay sinh

ra khi quay ( ) H quanh Ox được tính theo công thức nào sau đây?

A. ( ) 2 d .

b

a V f x x π = ∫ B. ( ) d .

b

a V f x x = ∫ C. ( ) d .

b

a V f x x π = ∫ D. ( ) 2 d .

b

a V f x x = ∫

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;3 . Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x

trên đoạn [ ] 1;3 thỏa mãn ( ) 1 3 F = và ( ) 3 7 F = . Khi đó ( )

3

1 d f x x ∫ bằng

A. 10. B. 4. C. 4. − D. 10. −

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 11: Trong không gian , Oxyz điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( ): 5 0? P x z + − =

A. Điểm ( ) 1;4;0 . M B. Điểm ( ) 4;1;0 . Q C. Điểm ( ) 1;0;4 . N D. Điểm ( ) 0;1;4 . P

Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 4 f x x = là

A.

5 1 . 5 x C + B. 3 4 . x C + C.

5 1 . 4 x C + D. 4 5 . x C +

Câu 13: Cho hai số phức 1 3 , 2 z i w i = + = + . Số phức z w − bằng A. 3 4 .i + B. 1 2 .i −+ C. 1 2 .i − D. 1 4 .i −+ Câu 14: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ) : 2 3 1 0 P x y z − + −= có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 3 2; 1;3 . n = − 

B. ( ) 2 2;1;3 . n = 

C. ( ) 1 1;3; 1 . n = − − 

D. ( ) 4 1;2; 1 . n = − − 

Câu 15: Trong không gian Oxyz , đường thẳng : d

1 3

2

3

x t

y

z t

= −   = −  = + 

có một vectơ chỉ phương là

A. ( ) 2 3;0;1 . u = − 

B. ( ) 3 3; 2;1 . u = − − 

C. ( ) 4 3;1;1 . u = − 

D. ( ) 1 1; 2;3 . u = − 

Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho vectơ 2 OM i k = −   

. Tìm tọa độ điểm . M A. ( ) 1;0; 2 . M − B. ( ) 1;1; 2 . M − C. ( ) 0;1; 2 . M − D. ( ) 1; 2;0 . M −

Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) : 2 2 0 P x y z − − + = và ( ) : 2 3 1 0 Q x y mz − + + = (m là tham số). Tìm m để ( ) ( ). P Q ⊥ A. 8. m = B. 4. m = − C. 8. m = − D. 4. m = Câu 18: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 2;1;2 M − . Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua các hình chiếu vuông góc của M trên các trục tọa độ. A. ( ) : 2 2 0. P x y z − − − = B. ( ) : 2 2 0. P x y z − − + =

C. ( ) : 2 2 0. P x y z − + + = D. ( ): 2 1 0. P x y z − − + =

Câu 19: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có tâm O và đi qua điểm ( ) 2;4;1 . M − Tính

bán kính R của ( ) S .

A. 13. R = B. 21. R = C. 21. R = D. 13. R =

Câu 20: Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo