
Trang 1/5 - Mã đề 001
TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2
(Đề gồm có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Thí sinh:..................................................... Số báo danh : ...................... Mã đề: 001
Câu 1. Cho số phức 1 5 z i . Phần ảo của số phức z bằng A. 1 . B. 5 . C. 1. D. 5
Câu 2. Cho hàm số 2 1 cos f x x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. d cot . f x x x C B. d tan . f x x x C
C. d tan . f x x x C D. d cot . f x x x C
Câu 3. Biết phương trình 2 z 0 , z m n m n có một nghiệm là 1 3i . Tính 3 n m
A. 16 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 4. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 2 9 0 P x y z . Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt
phẳng P bằng
A. 3. B. 2. C. 1. D. 6 .
Câu 5. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phân biệt của phương trình 2 3 4 0 z z trên tập số phức . Tính giá trị của
biểu thức 1 2 P z z .
A. 2 2 . B. 4 . C. 2 . D. 4 2 .
Câu 6. Cho số phức , z a bi a b . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 2 z a b . B. 2 2 z a b . C. 3 3 z a b . D. 2 2 z a b .
Câu 7. Số phức 2 3 z i có môđun là
A. 13. B. 13 . C. 6 . D. 2 13 .
Câu 8. Tính 2 5 x e dx ta được kết quả nào sau đây
A.
2 5
. 5
x e C
B. 2 5 5 . x e C C. 2 5 2 . x e C D.
2 5
. 2
x e C
Câu 9. Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thỏa mãn 3 2 z i là
A. Đường tròn tâm 3;1 I , bán kính 2 R . B. Đường tròn tâm 1; 3 I , bán kính 2 R .
C. Đường tròn tâm 3;1 I , bán kính 2 R . D. Đường tròn tâm 3; 1 I , bán kính 2 R .
Câu 10. Nếu
6
2
2 1 10 f x dx thì
3
1
2 f x dx bằng
A. 3. 4 B. 3. 2 C. 2. D. 3.
Câu 11. Nếu
2 4
1 1 2, 1 f x dx f x dx thì
4
2
f x dx bằng
A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 3.
Trang 2/5 - Mã đề 001
Câu 12. Cho ln 2 d ln
x x x x bằng cách đặt ln t x ta được nguyên hàm theo biến t là
A. d 2
t t t . B. 2 1 d t t . C. 2 d t t . D.
2
2 d
t t t .
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 2;1;1 , 1;2;1 A B . Tọa độ trung điểm của
đoạn thẳng AB là?
A. 1 2 ;1; 3 3 I
. B. 3;1;0 I . C. 3 1 ; ;0 2 2 I
. D. 1 3 ; ;1 2 2 I
Câu 14. Tính tích phân
1
0
3 1 x I dx x
A. 7 5ln3. 2 I B. 2 5ln 2. I C. 1 4ln 2. I D. 4ln 3 1. I
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm 2;1;8 M . Gọi H là hình chiếu vuông góc của
M trên mặt phẳng Oxy . Tọa độ của điểm H là
A. 2;0;8 H . B. 0;0;8 H . C. 0;1;8 H . D. 2;1;0 H .
Câu 16. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu S có tâm 1;1; 2 I và bán kính 3 r là
A. 2 2 2 : 1 1 2 9. S x y z B. 2 2 2 : 1 1 2 3. S x y z
C. 2 2 2 : 1 1 2 3. S x y z D. 2 2 2 : 1 1 2 9. S x y z
Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 2 4 6 a i j k
. Tọa độ của a
là
A. 2;4; 6 . B. 1; 2;3 . C. 2; 4;6 . D. 1;2; 3 .
Câu 18. Trong không gian Oxyz , gọi ; ; M a b c là giao điểm của đường thẳng 1 3 2 : 2 1 1 x y z d và
mặt phẳng : 2 3 4 4 0 P x y z . Tính 3 2 T a b c .
A. 4 T . B. 6 T . C. 13 T . D. 10 T .
Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình
2 3
2
x t y t t
z t
. Hỏi đường thẳng
d đi qua điểm nào sau đây
A. 2;3; 2 B . B. 2;3;2 D . C. 2; 3;2 C . D. 1; 1;1 A .
Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 4 y x ; 2 y x bằng
A. 33
2
. B. 33
2 . C. 9
2 S . D. 9
2 .
Câu 21. Tất cả các nghiệm phức của phương trình 2 2 17 0 z z là A. 2 4 ; 2 4 . i i B. 1 4 ; 1 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.