Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Vĩnh Phúc
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 121, hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc : + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm I 1 0 1 là tâm của mặt cầu S và đường thẳng 1 1 2 2 1 x y z d đường thẳng d cắt mặt cầu S tại hai điểm A, B sao cho AB = 6. Mặt cầu S có bán kính R bằng? + Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x x 2 và y 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng H khi nó quay quanh trục Ox. + Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x 4 và đường thẳng y x 2 (như hình vẽ bên). Biết diện tích của hình H là S a b với a b là các số hữu tỉ. Tính 2 2 P a b 2.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 121

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

Môn thi: TOÁN 12 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 05 trang) Mã đề thi:121 Câu 1: Số phức liên hợp của số phức 1 2 z i  là: A. 1 2i  B. 1 2i  C. 2 i  D. 1 2i 

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho   3;2;1 a 

và điểm   4;6; 3 A  . Tìm tọa độ điểm B thỏa mãn

AB a   

. A.   1;8; 2  . B.   7;4; 4  . C.   7; 4;4   . D.   1; 8;2  .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức 2 3 z i   có điểm biểu diễn là: A.   2; 3 A   . B.   2; 3 A   . C.   2;3 A . D.   2; 3 A  .

Câu 4: Gọi 1z , 2z là các nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z    . Giá trị của biểu thức

1 2 4 4 z z  bằng:

A. 7 B. 14  C. 14 D. 7  Câu 5: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S có phương trình: 2 2 2 2 4 4 7 0 x y z x y z        . Xác

định bán kính R của mặt cầu S :

A. 4 R  . B. 2 R  . C. 2  R . D. 3 R  . Câu 6: Tính môđun của số phức 3 4 z i   .

A. 3. B. 7 . C. 5. D. 7 .

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho   1;2;0 M  và mặt phẳng : 2 3 5 0 x z     . Viết

phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với mặt phẳng  ?

A.

2

3 2 5

x t y t z

       

B.

1 2 2 3 5

x t y t z t

       

C.

1 2 2 3

x t y z t

      

D.

1 2 2 3

x t y z t

      

Câu 8: Trong không gian Oxyz , mặt cầu       2 2 2 1 2 3 4 x y z       có tâm là:

A.   1; 2;3 I  . B.   1;2;3  I . C.   1;2; 3 I  . D.   1; 2; 3   I .

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   3;1; 4 A   và   1; 1;2 B  . Phương trình mặt

cầu  S nhận AB làm đường kính là:

A.     2 2 2 1 1 56 x y z      . B.       2 2 2 4 2 6 14 x y z       .

C.     2 2 2 1 1 14 x y z      . D.     2 2 2 1 1 14 x y z      .

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : 1 2 1 3 2 x y z    , vectơ nào dưới đây

là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d ? A.   1; 3;2 u   . B.   1;3;2 u   .

C.   1; 3; 2 u     . D.   1;3; 2 u    .

Câu 11: Tất cả nguyên hàm của hàm số  1 2 3 f x x   là:

A. ln 2 3 x C   . B. 1 ln 2 3 ln 2 x C   .

C.   1 ln 2 3 2 x C   . D. 1 ln 2 3 2 x C   .

Trang 2/5 - Mã đề thi 121

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm   1;2; 1 A  ,   2; 1;3 B  ,   4;7;5 C  . Tọa độ

chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là:

A.   2;11;1  . B. 2 11 1 ; ; 3 3 3      

. C. 11; 2;1 3       

. D. 2 11 ; ;1 3 3       

.

Câu 13: Khi tính nguyên hàm 3 d

1 x x x

  , bằng cách đặt 1 u x   ta được nguyên hàm nào?

A.   2 2 4 d u u   . B.   2 2 4 d u u u   .

C.   2 3 d u u   . D.   2 4 d u u   .

Câu 14: Biết 1 3 4 a bi i    ,   ,a b. Tính ab .

A. 12 625  . B. 12

25 . C. 12

25  . D. 12

625 .

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;2; 3 A  và   3; 2; 1 B   . Tọa độ trung điểm đoạn thẳng

AB là điểm: A.   4;0; 4 I  . B.   2;0; 2 I  . C.   1; 2;1 I  . D.   1;0; 2 I  .

Câu 16: Cho hai số phức 1 1 2 z i  , 2 2 z i . Tìm số phức 1 2 z z z  .

A. 4 5 z i  . B. 4 5 z i   . C. 5 z i  . D. 5 z i  . Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P đi qua điểm   1;2;0 A và vuông góc với đường thẳng

1 1 : 2 1 1 x y z d     có phương trình là :

A. 2 4 0 x y z    . B. 2 4 0 x y z    . C. 2 4 0 x y z    . D. 2 4 0 x y z    .

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho

1 : 2 2 3

x t d y t z t

        

  t . Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng

d ? A.   1;–2;3 P . B.   2;0;4 Q . C.   0;4;2 M . D.   1;2;3 N .

Câu 19: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số tan y x  ,

trục hoành và các đường thẳng 0 x  , π 4 x  quanh trục hoành là:

A. πln 2

2 V  . B. π 4 V  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo