Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành - TP HCM
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành – TP HCM : + Cho số phức z thỏa z i 2 2. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức 3 z w i là một đường cong (T). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (T). + Trên C cho phương trình 2 2 z m z m 2 (1) 0. Có bao nhiêu số tự nhiên m đề phương trình đã cho không có nghiệm số thực? + Trên mặt phẳng tọa độ, gọi A, B là hai điểm lần lượt biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình 2 2 3 2 0 z z. Tính diện tích OAB.

Xem trước nội dung

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2022-2023 ĐỀ CHÍNH THỨC Bài kiểm tra môn: TOÁN - Khối 12 (Đề có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút Mã Đề 273

Họ, tên học sinh:………………………………………………………………. Lớp: …………………………. Số báo danh…………………………………..

Câu 1: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) : 1 0 P x y z     có một vectơ pháp tuyến là

A. 1 ( 1;1;1) n 



. B. 4 (1;1; 1) n   

. C. 3 (2;2;2) n 



D. 2 (1; 1;1) n   

Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng qua ba điểm       0; 1;0 , 1;0;0 , 0;0;2 A B C  có phương

trình là A. 2 2 2 0 x y z     . B. 2 2 2 0 x y z     . C. 2 2 2 0 x y z     D. 2 2 0 x y z     Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 0 P x y z    . Ta có

A.   Ox P  . B.   Oy P  . C.   O P  D.   Oz P 

Câu 4: Trong không gian Oxyz , điểm đối xứng với (1;2;3) A qua mặt phẳng ( ) Oxz có tọa độ là A. (1; 2;3)  . B. (1;2; 3)  . C. ( 1; 2; 3)  . D. ( 1;2;3)  .

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho   1;1; 2 , a a     

A. 4. B. 0. C. 6. D. 6 .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho     1;1; 2 , 4;3;2 , a b a b         

A.   3;2;4 . B.   3; 2; 4    . C.   4;3; 4  . D.   5;4;0 .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( ) Oxy và ( ) Oyz bằng A. 30. B. 45. C. 60. D. 90. Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho       , 1;1;2 , 5;0; 1 , 2;2;0 ABC A B C   . Tìm tọa độ trực tâm H

của . ABC 

A.   3;2; 1  . B. 3 3 ; ;4 5 5

       

. C. 16 3 1 ; ; 5 5 5

       

. D. 8 17 ; ; 1 5 5

       

.

Câu 9: Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm   3;0;0 M lên mặt phẳng ( ) : 2 0 P x y z    là

A.   1; 2;2 H  . B.   1;1;3 H . C.   1; 1;1 H  D.   2; 1;3 H 

Câu 10: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây qua   1;0;0 M đồng thời cắt cả hai đường thẳng

1 2 2 2 1 : , : ? 1 2 1 1 2 3 x y z x y z d d         

A. 2 1 0 x y z     B. 1 0 x y z     . C. 2 1 0. x y z     D. 3 3 0. x y z    

Câu 11: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 4 6 1 0 S x y z x y z        có bán kính là

A. 14 . B. 5. C. 55 . D. 13 . Câu 12: Cho mặt phẳng ( ) P tiếp xúc với mặt cầu ( ; ) S O R . Ta có

A.     , d O P R  . B.     , d O P R  . C.     , d O P R  . D.     , 0 d O P  .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm     1;3;5 , 3; 1;1 A B  . Mặt cầu có đường kính AB qua

A.   2;0;1 M . B.   0;1;2 M . C.   2;1; 1 M  . D.   2;1;0 M .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 4 6 5 0 S x y z x y z        . Ta có

A. ( ) S tiếp xúc với   Oxz . B. ( ) S tiếp xúc với   Oyz .

C. ( ) S tiếp xúc với trục Ox. D. ( ) S tiếp xúc với   Oxy .

Câu 15: Cho phương trình   2 2 2 2 2 2 2 1 3 6 1 0 x y z x my m z m m           (1). Tính

tổng tất cả các số nguyên m để phương trình (1) xác định một mặt cầu trong không gian Oxyz . A. 38 . B. 31. C. 35. D. 36.

Câu 16: Trong không gian 0xyz , đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d       

có vectơ chỉ phương là

A. (1;2;3) a 

. B. (1;2; 3) a   

. C. (2;1;2) a 

. D. (2; 1; 2) a   

.

Câu 17: Trong không gian 0xyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d       

?

A. (1;2;3) P . B. (1;2; 3) Q  . C. (2;1;2) N . D. (2; 1; 2) M  . Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 1; 1) M  và (5;5;1) N . Đường thẳng MN có phương trình là

A.

5 2 5 3 1

x t y t z t

        

. B.

5 5 2 1 3

x t y t z t

         

. C.

1 2 1 3 1

x t y t z t

       

. D.

1 2 1 1 3

x t y t z t

       

.

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho điểm (0;1;2) A và đường thẳng 2 1 1 : 2 2 3 x y z d     

. Gọi

( ) P là mặt phẳng đi qua A và chứa d . Khoảng cách từ điểm (5; 1;3) M  đến ( ) P bằng

A. 5. B. 1

3

. C. 1. D. 11

3

,

Câu 20: Trong không gian Oxyz , đường thẳng 3 2 2 : 4 3 5 x y z d      

cắt mặt cầu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo