Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bến Tre
QR

Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bến Tre; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án mã đề 457. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bến Tre : + Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z2 −16z + 17 = 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w = iz0? + Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 4 = 0. Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn của z1, z2 trên mặt phẳng tọa độ. Tính giá trị T = OM + ON, với O là gốc tọa độ. + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình x − 105 = y − 21 = z + 21. Xét mặt phẳng (P) : 10x + 2y + mz + 11 = 0, m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng ∆.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 5 trang)

ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN – LỚP 12. Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề).

Mã đềthi: 457

Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD:. . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Nguyên hàm của hàm sốf(x) = x3 + x là

A. x4 + x2 + C. B. 1

4x4 + 1

2x2 + C. C. 3x2 + 1 + C. D. x3 + x + C.

Câu 2. Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2; −3) và có một vectơ pháp tuyến #»n = (1; −2; 3)? A. x −2y + 3z −12 = 0. B. x −2y −3z + 6 = 0. C. x −2y + 3z + 12 = 0. D. x −2y −3z −6 = 0.

Câu 3. Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy)? A. #»i = (1; 0; 0). B. #»k = (0; 0; 1). C. #» m = (1; 1; 1). D. #»j = (0; 1; 0).

Câu 4. Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua A(2; 3; 0) và vuông góc với mặt phẳng (P) : x + 3y −z + 5 = 0?

A.

 

x = 1 + t y = 1 + 3t z = 1 −t . B.

 

x = 1 + t y = 3t z = 1 −t . C.

 

x = 1 + 3t y = 1 + 3t z = 1 −t . D.

 

x = 1 + 3t y = 1 + 3t z = 1 + t .

Câu 5. Nếu Z 2

1 f(x)dx = −2 và Z 3

2 f(x)dx = 1 thì Z 3

1 f(x)dx bằng

A. −3. B. 1. C. −1. D. 3.

Câu 6. Cho hàm sốf(x) có đạo hàm trên đoạn [1; 2], biết f(1) = 1 và f(2) = 2. Tính I = Z 2

1 f ′(x)dx.

A. I = 1. B. I = −1. C. I = 3. D. I = 7

2.

Câu 7. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽbên được tính theo công thức nào dưới đây?

A. Z 2

−1

2x2 −2x −4 dx. B. Z 2

−1 (−2x + 2)dx.

C. Z 2

−1 (2x −2)dx. D. Z 2

−1

−2x2 + 2x + 4 dx. x

y

O

y = −x2 + 3

y = x2 −2x −1

−1

2

Câu 8. Cho hàm sốy = f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức

A. S = Z b

a f(x)dx. B. S = Z b

a

f(x) dx. C. S = − Z b

a f(x)dx. D. S = Z a

b

f(x) dx.

Câu 9. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = cos x + 6x là A. sin x + 3x2 + C. B. −sin x + 3x2 + C. C. sin x + 6x2 + C. D. −sin x + C.

Trang 1/5 – Mã đề457

Câu 10. Tích phân Z 2

0

dx x + 3 có kết quảbằng

A. 16 225. B. log 5

3. C. ln 5

3. D. 2

15.

Câu 11. Nếu Z 1

0 f(x)dx = 4 thì Z 1

0 3f(x)dx bằng

A. 1. B. 4. C. 3. D. 12.

Câu 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x2, y = 1, x = 1 và x = 2 được tính bởi công thức nào sau đây?

A. S = π Z 2

1

2x2 −1 dx. B. S = Z 2

1

2x2 + 1 dx.

C. S = Z 2

1

2x2 −1 2 d. D. S = Z 2

1

2x2 −1 dx.

Câu 13. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y = 0, x = −1 và x = 5 (như hình vẽbên dưới).

x

y

O

y = f(x)

−1

1 5

Mệnh đềnào sau đây đúng?

A. S = − Z 1

−1 f(x)dx − Z 3

1 f(x)dx. B. S = Z 1

−1 f(x)dx + Z 5

1 f(x)dx.

C. S = Z 1

−1 f(x)dx − Z 5

1 f(x)dx. D. S = − Z 1

−1 f(x)dx + Z 5

1 f(x)dx.

Câu 14. Phần ảo của sốphức z = 3 −4i bằng A. −4. B. 4. C. −3. D. 3.

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x −5)2 + (y −1)2 + (z + 2)2 = 9. Tính bán kính R của (S). A. R = 3. B. R = 18. C. R = 9. D. R = 6.

Câu 16. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) : x + 2y + 2z −10 = 0 và (Q) : x + 2y + 2z −3 = 0 bằng

A. 8

3. B. 7

3. C. 3. D. 4

3.

Câu 17. Sốphức liên hợp của sốphức z = 3 + 5i là A. z = −3 −5i. B. z = 3 + 5i. C. z = −3 + 5i. D. z = 3 −5i.

Câu 18. Cho sốphức z = 3 + 4i. Tính |z|. A. |z| = √

5. B. |z| = 5. C. |z| = 2. D. |z| = 3.

Câu 19. Viết công thức tính thểtích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồthịhàm sốy = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) xung quanh trục Ox.

A. V = Z a

0

f(x) dx. B. V = π Z b

a f 2(x)dx.

Trang 2/5 – Mã đề457

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo