Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Đà Nẵng
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo thang điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 124; kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 25 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Đà Nẵng : + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng 3 0 x y. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Mặt phẳng chứa trục Ox. B. Mặt phẳng song song với trục Oz. C. Mặt phẳng chứa trục Oz. D. Mặt phẳng song song với trục Oy. + Cho hàm số y f x và y g x có đạo hàm liên tục trên khoảng 0 đồng thời thỏa mãn 5 1 (1) (1) 2 2 f g và g x xf x f x xg x với mọi x 0. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x y g x và hai đường thẳng x x 3 5. + Một hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x trục Ox và hai đường thẳng x a x b a b quay xung quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích V được tính theo công thức nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 124

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán-Lớp 12

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề có 03 trang)

Học sinh làm Phần trắc nghiệm bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu và làm Phần tự luận trên giấy kiểm tra. Họ và tên học sinh: ......................................................... Lớp: .................................... Số báo danh: ...........................Phòng số:.........................Trường: ……......………….

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Cho hai số phức 1 1 3 ,  z i 2 3 2 .   z i Số phức 1 2 . z z bằng A. 3 11 .  i B. 9 7 . i C. 9 7 . i D. 9 7 . i Câu 2. Cho số phức 1 .  z i Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2.  z B. 2 2 .  z i C. 2 2 .  z i D. 2 2 2 .   z i Câu 3. Hàm số ( ) ln  F x x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng   0; ? 

A. 3 2 1 ( )   f x x B. 4 2 1 ( )   f x x C. 1

1 ( )   f x x D. 2

1 ( )   f x x

Câu 4.

1

0

d 

xe x bằng

A. 1.  e B. 1 . e C. .e D. 1.  e Câu 5. Số phức 3 4   z i có phần ảo bằng A. 3. B. 4. C. 4.  D. 4 . i Câu 6. Một hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ),  y f x trục Ox và hai đường thẳng

,   x a x b    a b quay xung quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích V được tính theo công thức nào sau đây?

A. 2 2( )d .  

b

a V f x x  B. 2( )d . 

b

a V f x x C. ( )d . 

b

a V f x x  D. 2( )d . 

b

a V f x x 

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy điểm biểu diễn số phức 25 4   z i có tọa độ là

A.   25; 4 .  B.   25;4 . C.   4;25 . D.   25; 4 .  

Câu 8. Trong không gian , Oxyz cho điểm (1; 1;0).  M Vectơ

 OM có độ dài bằng

A. 0. B. 2. C. 1. D. 2.

Câu 9. Trong không gian , Oxyz đường thẳng 1 2 : 2 5 1     x y z d có một vectơ chỉ phương là

A.   3 2; 5; 1 .  u B.   4 1; 2;0 .  u C.   2 1;2;0 .  u D.   1 2;5; 1 .   u Câu 10. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

0

cos d 2.   x x

B.

0

cos d 1.   x x

C.

0

cos d 1.   x x

D.

0

cos d 0.   x x

Câu 11. Trong không gian , Oxyz mặt phẳng :2 4 6 9 0     Q x y z có một vectơ pháp tuyến là

A.   3 1;2;9 .  n B.   1 1;2;3 .  n C.   2 2;4;9 .  n D.   4 2;6;9 .  n

Câu 12. Môđun của số phức 2 7   z i bằng A. 53. B. 3. C. 53. D. 11. Câu 13. Cho hai số phức 2  z i và 12 6 .   w i Số phức  z w có phần thực bằng A. 8.  B. 12. C. 8 . i D. 12.  Câu 14. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng :2 2 3 0.     P x y z Khoảng cách từ điểm   0;2;1 H

đến mặt phẳng  P bằng

A. 1. B. 3. C. 6. D. 2.

Mã đề: 124

Trang 2/3 - Mã đề 124

Câu 15. Cho hai số phức 9 5   z i và 10 8 .   w i Số phức  z w bằng A. 19 3 . i B. 19 13 .  i C. 1 3 . i D. 1 13 .  i Câu 16. Trong không gian , Oxyz cho vectơ   2; 3;5 .   a Vectơ 3 a có tọa độ là

A.   6;3; 5 .  B.   6;9; 15 .   C.   3;3; 5 .   D.   6; 9; 15 .   

Câu 17. 1 d  u u bằng

A. ln .  u C B. .  u C C. 2 1 .  C u D. ln .  u C

Câu 18. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng : 2 1 3     x y z d Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ? d

A.   2; 1;3 .   A B.   2;1;3 .  B C.   0;0;3 .  C D.   3;3;2 .  D

Câu 19. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu  S có tâm   9;0;0  I và bán kính bằng 5. Phương trình

của  S là

A.  

2 2 2 9 25.     x y z B.  

2 2 2 9 25.     x y z

C.  

2 2 2 9 5.     x y z D.  

2 2 2 9 25.     x y z

Câu 20. Số phức liên hợp của số phức 6 7   z i có phần thực bằng A. 7.  B. 7. C. 6.  D. 6.

Câu 21. Nếu

2

1

( )d 7

 f x x thì  

2

1

( ) 2 d

 f x x x bằng

A. 11. B. 10. C. 3. D. 4. Câu 22.   cos 1 d   x x bằng

A. sin 1 .  x C B. 2 sin .   x x C C. sin .    x x C D. sin .   x x C

Câu 23. Nếu

0

( )d 5  f x x

thì

0

( )d  f x x

 bằng

A. 5 .  B. 5 .  C. .  D. 5. Câu 24. Cho hàm số ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo