
Mã đề 701 - Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH HẬU GIANG
(Đề kiểm tra gồm 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 12 (THPT) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz mặt phẳng ( ) Oxy có phương trình là
A. 0 = x . B. 0 = z . C. 0 + = x y . D. 0 − = x y .
Câu 2. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho ba điểm (3;0;0), A (0;1;0), B (0;0; 2). − C Mặt phẳng ( ) ABC có phương trình là
A. 1 3 1 2 + + = − x y z . B. 1 3 1 2 + + = x y z . C. 1 3 1 2 + + = − x y z . D. 1 3 1 2 + + = − x y z .
Câu 3. Mô đun của số phức 8 6 z i = − bằng
A. 2 7 . B. 10 . C. 10. D. 2 .
Câu 4. Cho hai số phức 1 1 2 = − z i và 2 2 . = + z i Số phức 1 2 + z z là
A. 3 −−i . B. 3+ i . C. 3 −+ i . D. 3−i . Câu 5. Cho số phức 3 2 . z i = − Khi đó, số phức (1 )i z ω = + là
A. 5−i . B. 1 5 + i . C. 1 5 −i . D. 5+ i .
Câu 6. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho (2;3;2) a = và (1;1; 1). b = −
Vectơ a b − có tọa độ là A. (1;2;3). B. ( 1; 2;3) − − . C. (3;4;1). D. (3;5;1) .
Câu 7. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , y x = trục Ox và các đường thẳng 1 x = , 9. x = Hình phẳng (H) xoay quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tính V bằng
A.
9
1 = ∫ V xdx π . B.
9
1 π = ∫ V xdx . C.
9 2
1
1 3 = ∫ V x dx . D.
9 2
1 = ∫ V x dx .
Câu 8. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho hai điểm (1;1;2) A và (3;1;0). B Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là A. (4;2;2) . B. (1;0; 1) − . C. (2;0; 2) − . D. (2;1;1) .
Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz đường thẳng
1 2
: 2 2
3 3
x t
d y t
z t
= + = − = −−
đi qua điểm nào dưới đây?
A. Điểm (1;2; 3) − M . B. Điểm (2; 2; 3) − − N .
C. Điểm (2;2; 3) − Q . D. Điểm (1;2;3) P .
Câu 10. Cho hai số phức 1 3 = −+ z i và 2 1 . = − z i Phần ảo của số phức 1 2 + z z bằng
A. 2i . B. 2 . C. 2 −. D. 2 −i . Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz phương trình tham số của trục Oy là
A. 0 = y . B.
0
0
= = =
x
y t
z
. C.
0
0
= = =
x
y
z t
. D. 0 0
= = =
x t y z
.
Mã đề: 701
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 701 - Trang 2/6
Câu 12. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 3 0. P x y z − + − = Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là A. ( 2;1; 3) − − . B. (1; 2;1) − . C. (1;1; 3) − . D. (1; 2; 3) − − .
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 2 1 3 ( ): . 8 7 6 x y z d − − + = = − Vectơ nào dưới
đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? A. 3 ( 8;7;6) = − u . B. 4 (2;1; 3) = − u . C. 2 ( 8;7; 6) = − − u . D. 1 (8;7;6) = u .
Câu 14. Số phức 5 2 z i = − có phần thực là A. 2 −. B. 5. C. 3. D. 2 −i .
Câu 15. Biết 3 ( ) 2 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của
3
1 ( ) f x dx ∫ bằng
A. 56. B. 52. C. 48 . D. 40 .
Câu 16. Giá trị tích phân
ln7
2
xe dx ∫ bằng
A. 2 7 −e . B. 2 ln 7 −e . C. 7 ln 2 − . D. ln 7 2 − .
Câu 17. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2, = y x 2 = y x và các đường thẳng 1, = − x 4. = x Diện tích S của hình phẳng (H) được tính theo công thức nào sau đây?
A.
2 2
0 2 = − ∫ S x x dx . B.
4 2
1 ( 2 )
− = − ∫ S x x dx . C.
2 2
0 ( 2 ) = − ∫ S x x dx . D.
4 2
1 2
− = − ∫ S x x dx .
Câu 18. Trong mặt phẳng , Oxy điểm ( 2;5) M − biểu diễn số phức nào sau đây?
A. 5 2 = − z i . B. 2 5 = − z i . C. 2 5 = −+ z i . D. 2 5 = −− z i .
Câu 19. Cho hàm số ( ) 4 sin . f x x = + Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( )d cos = + ∫f x x x C . B. ( )d 4 sin = + + ∫f x x x x C .
C. ( )d 4 cos = − + ∫f x x x x C . D. ( )d 4 cos = + + ∫f x x x x C .
Câu 20. Giá trị tích phân
2024
1 dx ∫ là
A. 2023 − . B. 2023 2 . C. 2023. D. 2025 .
Câu 21. Biết
3
1 ( ) 4. = ∫f x dx Khi đó
3
1
1 ( ) 3 2 − ∫ f x dx bằng
A. 1. B. 4 −. C. 1 −. D. 4 . Câu 22. Cho đồ thị hàm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.