Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Hậu Giang
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Hậu Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 12 (THPT) năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang; đề thi gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 701 – 702 – 703 – 704. Trích dẫn Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hậu Giang : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A B C 2 1 0 0 3 2 5 5 10. Các điểm M N lần lượt thỏa mãn đẳng thức 2 2 MA MA MB AB MB 2 4 và AB CN 0. Khoảng cách ngắn nhất của MN là? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 2 1 1 11 x yz d. Mặt phẳng (P) chứa (d) và cắt trục Ox tại một điểm có hoành độ bằng 1. Biết một véctơ pháp tuyến của (P) là n ab. Giá trị của biểu thức 2 2 Pa b là? + Cho hàm số y fx liên tục và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục Ox. Quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V được xác định theo công thức?

Xem trước nội dung

Mã đề 701 - Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH HẬU GIANG

(Đề kiểm tra gồm 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 12 (THPT) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz mặt phẳng ( ) Oxy có phương trình là

A. 0 = x . B. 0 = z . C. 0 + = x y . D. 0 − = x y .

Câu 2. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho ba điểm (3;0;0), A (0;1;0), B (0;0; 2). − C Mặt phẳng ( ) ABC có phương trình là

A. 1 3 1 2 + + = − x y z . B. 1 3 1 2 + + = x y z . C. 1 3 1 2 + + = − x y z . D. 1 3 1 2 + + = − x y z .

Câu 3. Mô đun của số phức 8 6 z i = − bằng

A. 2 7 . B. 10 . C. 10. D. 2 .

Câu 4. Cho hai số phức 1 1 2 = − z i và 2 2 . = + z i Số phức 1 2 + z z là

A. 3 −−i . B. 3+ i . C. 3 −+ i . D. 3−i . Câu 5. Cho số phức 3 2 . z i = − Khi đó, số phức (1 )i z ω = + là

A. 5−i . B. 1 5 + i . C. 1 5 −i . D. 5+ i .

Câu 6. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho (2;3;2) a =  và (1;1; 1). b = − 

Vectơ a b −   có tọa độ là A. (1;2;3). B. ( 1; 2;3) − − . C. (3;4;1). D. (3;5;1) .

Câu 7. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , y x = trục Ox và các đường thẳng 1 x = , 9. x = Hình phẳng (H) xoay quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tính V bằng

A.

9

1 = ∫ V xdx π . B.

9

1 π = ∫ V xdx . C.

9 2

1

1 3   =   ∫ V x dx . D.

9 2

1   =   ∫ V x dx .

Câu 8. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho hai điểm (1;1;2) A và (3;1;0). B Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là A. (4;2;2) . B. (1;0; 1) − . C. (2;0; 2) − . D. (2;1;1) .

Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz đường thẳng

1 2

: 2 2

3 3

x t

d y t

z t

= +   = −  = −− 

đi qua điểm nào dưới đây?

A. Điểm (1;2; 3) − M . B. Điểm (2; 2; 3) − − N .

C. Điểm (2;2; 3) − Q . D. Điểm (1;2;3) P .

Câu 10. Cho hai số phức 1 3 = −+ z i và 2 1 . = − z i Phần ảo của số phức 1 2 + z z bằng

A. 2i . B. 2 . C. 2 −. D. 2 −i . Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz phương trình tham số của trục Oy là

A. 0 = y . B.

0

0

=   =  = 

x

y t

z

. C.

0

0

=   =  = 

x

y

z t

. D. 0 0

=   =  = 

x t y z

.

Mã đề: 701

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 701 - Trang 2/6

Câu 12. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 3 0. P x y z − + − = Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là A. ( 2;1; 3) − − . B. (1; 2;1) − . C. (1;1; 3) − . D. (1; 2; 3) − − .

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 2 1 3 ( ): . 8 7 6 x y z d − − + = = − Vectơ nào dưới

đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? A. 3 ( 8;7;6) = − u . B. 4 (2;1; 3) = − u . C. 2 ( 8;7; 6) = − − u . D. 1 (8;7;6) = u .

Câu 14. Số phức 5 2 z i = − có phần thực là A. 2 −. B. 5. C. 3. D. 2 −i .

Câu 15. Biết 3 ( ) 2 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên .  Giá trị của

3

1 ( ) f x dx ∫ bằng

A. 56. B. 52. C. 48 . D. 40 .

Câu 16. Giá trị tích phân

ln7

2

xe dx ∫ bằng

A. 2 7 −e . B. 2 ln 7 −e . C. 7 ln 2 − . D. ln 7 2 − .

Câu 17. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2, = y x 2 = y x và các đường thẳng 1, = − x 4. = x Diện tích S của hình phẳng (H) được tính theo công thức nào sau đây?

A.

2 2

0 2 = − ∫ S x x dx . B.

4 2

1 ( 2 )

− = − ∫ S x x dx . C.

2 2

0 ( 2 ) = − ∫ S x x dx . D.

4 2

1 2

− = − ∫ S x x dx .

Câu 18. Trong mặt phẳng , Oxy điểm ( 2;5) M − biểu diễn số phức nào sau đây?

A. 5 2 = − z i . B. 2 5 = − z i . C. 2 5 = −+ z i . D. 2 5 = −− z i .

Câu 19. Cho hàm số ( ) 4 sin . f x x = + Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )d cos = + ∫f x x x C . B. ( )d 4 sin = + + ∫f x x x x C .

C. ( )d 4 cos = − + ∫f x x x x C . D. ( )d 4 cos = + + ∫f x x x x C .

Câu 20. Giá trị tích phân

2024

1 dx ∫ là

A. 2023 − . B. 2023 2 . C. 2023. D. 2025 .

Câu 21. Biết

3

1 ( ) 4. = ∫f x dx Khi đó

3

1

1 ( ) 3 2   −     ∫ f x dx bằng

A. 1. B. 4 −. C. 1 −. D. 4 . Câu 22. Cho đồ thị hàm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo