Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc
QR

Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi hình thức 60% trắc nghiệm (30 câu) + 40% tự luận (05 câu), thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 147. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A BM 3 1 0 0 2 0 là điểm di động trên Oz. Gọi H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên MB và OB. Đường thẳng HK cắt trục Oz tại N. Khi đó thể tích của tứ diện MNAB nhỏ nhất thì phương trình mặt phẳng (AHN) có dạng ax by z c 2 0. Giá trị biểu thức abc bằng? + Để kỷ niệm ngày 26 tháng 3 nhà trường tổ chức cho các lớp cắm trại. Lớp 10A dự định dựng một lều trại có dạng Parabol với kích thước nền trại là một hình chữ nhật có chiều rộng là 4m và chiều sâu là 8m. Đỉnh của Parabol cách mặt đất là 3m. Hãy tính thể tích của phần không gian phía bên trong trại. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d 3 3 1 32 xyz, mặt phẳng (α): xyz 3 0 và điểm A(1;2;-1). Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua A cắt d và song song với mặt phẳng (α).

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 147

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN - LỚP 12 (Thời gian làm bài: 90 phút)

MÃ ĐỀ THI 147

Họ, tên thí sinh:..............................................Lớp.......................

PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 2 2 z i = + là điểm nào dưới đây?

A. ( ) 2; 2 N − . B. ( ) 2; 2 M − − . C. ( ) 2; 2 P − . D. ( ) 2; 2 Q .

Câu 2: . Cho hai hàm số ( ) 3 2 1 f x ax bx cx = + + − và ( ) 2 2 g x dx ex = + + ( ) , , , , a b c d e R ∈ . Biết rằng đồ thị

của hai hàm số ( ) ( ) ; y f x y g x = = cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là -3; -1; 1 ( như hình vẽ).

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng: A. 6 B. 8 C. 7 D. 9

Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 3;1;0 , 0;2;0 . A B M là điểm di động trên . Oz Gọi

, H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên MB và . OB Đường thẳng HK cắt trục Oz tại

. N Khi đó thể tích của tứ diện MNAB nhỏ nhất thì phương trình mặt phẳng ( ) AHN có dạng

2 0. ax by z c + − + = Giá trị biểu thức a b c + + bằng:

A. 5 B. 2 2 C. 0 D. 1 − Câu 4: Cho số phức 1 3 2 z i = + , 2 6 5 z i = + . Tìm số phức liên hợp của số phức 1 2 6 5 z z z = +

A. 48 37 z i = + . B. 51 40 z i = + . C. 51 40 z i = − . D. 48 37 z i = − .

Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn 3 4 2 z i + − = . Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức

( ) 2 3 5 w i z i = − − + là một đường tròn. Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn đó.

A. ( ) 3;8 ; 10 I R = B. ( ) 3; 8 ; 10 I R − − = C. ( ) 1;3 ; 3 2 I R − = D. ( ) 1; 3 ; 3 2 I R − =

Câu 6: Đường thẳng ( ) ∆đi qua ( ) 3;1;1 M , nằm trong mặt phẳng ( ): 3 0 P x y z + − − = và tạo với

đường thẳng ( )

1

: 4 3

3 2

x

d y t

z t

=   = +  = −− 

một góc nhỏ nhất. Phương trình của đường thẳng ( ) ∆ là:

Trang 2/7 - Mã đề thi 147

A. ( )

1

:

2

x

y t

z t

=   ∆ = −  = 

B. ( )

8 5

: 3 4

2

x t

y t

z t

= +   ∆ = −−  = + 

C. ( )

1 2

: 1

3 2

x t

y t

z t

= +   ∆ = −  = − 

D. ( )

1 5

: 1 4

3 2

x t

y t

z t

= +   ∆ = −  = + 

Câu 7: Cho số phức z a bi = + ( với ,a b∈) thỏa ( ) ( ) 2 1 2 3 z i z i z + = −+ + . Tính S a b = + .

A. 7 S = . B. 5 S = −. C. 1 S = . D. 1 S = −.

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm ( ) 2; 1;0 M − và đường thẳng

( ) 2 3 : 2 4 5 x y z d + − = = − . Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng ( ) d có phương trình là:

A. 2 4 5 8 0 x y z + − + = B. 2 4 5 0 x y z + − = C. 2 4 5 8 0 x y z + − − = D. 2 0 x y − =

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ( )

2 : 1 2 2

x t d y t t z t

= −+   = + ∈  = + 

. Phương trình chính tắc của

đường thẳng d là:

A. 2 1 2 1 1 2 x y z − + − = = . B. 2 1 2 1 1 2 x y z − + + = = . C. 1 2 4 1 1 2 x y z + − − = = . D. 1 1 2 2 1 2 x y z − − − = = − .

Câu 10: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3e x f x = .

A. ( )

3 1 e d 3 1

x f x x C x

+ = + + ∫ . B. ( ) 3 d 3e x f x x C = + ∫ . C. ( ) 3 d e f x x C = + ∫ .

D. ( )

3e d 3

x f x x C = + ∫ .

Câu 11: Cho đồ thị biểu diễn vận tốc của một chất điểm theo thời gian (tính bằng giây). Biết đồ thị biểu diễn vận tốc theo hướng từ O đến A là một đường thẳng, từ A đến D là một phần của parabol có đỉnh là B (tham khảo hình vẽ).

Quãng đường (tính bằng mét) chất điểm đi được trong 3 giây đầu tiên gần nhất với kết quả nào sau đây? A. 1,7m B. 2,7m C. 3,7m D. 2m

Câu 12: Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 1 f x x = −. Biết ( ) 0 1 F = tính giá trị ( ) 2 F − .

A. 1 1 ln5 2 + B. ( ) 1 1 ln5 2 + C. 1 1 ln3 2 + D. 1 ln5 +

Câu 13: Tìm họ nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 2 1 2 f x x x = + − − .

A. ( )

2 2ln 2 F x x x x C = + + − + B. ( )

2 2ln 2 F x x x x C = + − − +

C. ( ) ( ) 2 2ln 2 F x x x x C = + − − + D. ( )

2 ln 2 F x x x x C = + − − +

Câu 14: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức 1 2 ? z i = −+

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo