Quảng cáo
25 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 (100% trắc nghiệm)
QR

25 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 (100% trắc nghiệm)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 591 trang, tuyển tập 25 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 có đáp án và lời giải chi tiết; các đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn 25 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 (100% trắc nghiệm) : + Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2 z mz m 2 7 60 với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1z 2 z thỏa mãn 1 2 z z? Một vật chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc với gia tốc at t 6 (t là thời gian). Chiều dài đoạn đường của vật đi được trong khoảng thời gian 6 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng? + Đường thẳng y kx 4 cắt parabol 2 y x 2 tại hai điểm phân biệt và diện tích các hình phẳng 1 2 S S bằng nhau như hình vẽ sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng? Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 22 Sx y z x z 2 4 10 và đường thẳng 2 x t d yt z mt. Tổng các giá trị của m để d cắt (S) tại hai điểm phân biệt A B sao cho các mặt phẳng tiếp diện của (S) tại A và B vuông góc với nhau bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1 2 11 2 1 x t xy z d d yt z t và mặt phẳng 0 Pxyz. Biết rằng đường thẳng ∆ song song với mặt phẳng, P cắt các đường thẳng d d lần lượt tại M và N sao cho MN = 2 (điểm M không trùng với gốc tọa độ O). Phương trình của đường thẳng ∆ là?

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 15 (100TN)

Câu 1: Cho hàm số ( ) 2 3 3 f x x = − . Khi đó ( )d f x x ∫ bằng

A. 3 2 3 x x C − + . B. 3x C − . C. 3 3 x x C − + . D. 6x .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 3 4 S x y z + + + − = có bán kính bằng

A. 2 B. 4 C. 16 D. 1

Câu 3: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm ( ) 0; 3; 0 A − , ( ) 2; 0; 0 B ,

( ) 0; 0; 5 C là

A. 0 2 3 5 x y z + + = − . B. 2 3 5 x y z = = − . C. 1 2 3 5 x y z + + = − . D. 1 3 2 5 x y z + + = − .

Câu 4: Số phức liên hợp của số phức 7 9 z i = − là

A. 7 9 z i = + B. 7 9 z i = −− C. 7 9 z i = −+ D. 9 7 z i = −

Câu 5: Nếu hàm số ( ) f x thỏa mãn ( )

2

0 d 4 f x x = − ∫ thì ( )

2

0 2 d f x x ∫ bằng

A. 6 −. B. 8 −. C. 2 −. D. 8 .

Câu 6: sin 2 d x x ∫ được kết quả bằng

A. cos2 2 x C − + . B. 2cos2x . C. cos2 2 x C + . D. 2cos2x C − + .

Câu 7: Cho hai số phức 1 5 2 z i = − và 2 4 6 z i = −+ . Số phức 1 2 z z − bằng A. 1 8i − . B. 9 8i − . C. 1 4i + . D. 9 4i + .

Câu 8: Trong không gian , Oxyz đường thẳng ( ) 2 2 : 3 4 2 x y z d + − = = − có một vectơ chỉ phương là

A. ( ) 1 2;2;0 u = − 

. B. ( ) 3 3;4;2 u = − 

. C. ( ) 4 3;4;0 u = − 

. D. ( ) 2 3;4;2 u = 

.

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 3;0; 2 A − và ( ) 5; 4;4 B − . Trung điểm của đoạn AB có

tọa độ là

A. ( ) 8; 4;2 − . B. ( ) 4; 2;1 − . C. ( ) 4;2;1 . D. ( ) 2; 4;6 − .

Câu 10: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 5 P x y z + − = có một véc-tơ pháp tuyến là

A. ( ) 3 2;1;3 n = 

. B. ( ) 2 2;1; 3 n = − 

. C. ( ) 4 2; 3;5 n = − 

. D. ( ) 1 2;0; 3 n = − 

.

Câu 11: Trên mặt phẳng Oxy , cho ( ) 3; 4 M − − là điểm biểu diễn của số phức z . Khi đó phần ảo của z

bằng A. 4 −. B. 5. C. 3 −. D. 4 .

Câu 12: Nếu hàm số ( ) f x thỏa mãn ( )

2

0 d 2 f x x = ∫ và ( )

5

2 d 12 f x x = − ∫ thì ( )

5

0 d f x x ∫ bằng

A. 10 − . B. 10. C. 14. D. 14 − .

Câu 13: Môđun của số phức 3 4 = − z i bằng

A. 17 . B. 17. C. 25. D. 5.

Câu 14: Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = thỏa mãn ( ) 1 F π − = thì ( ) 0 F bằng A. 0. B. 1 −. C. 2. D. 1.

Câu 15: Cho số phức 1 2 = + z i . Số phức ( ) 1−i z có phần thực và phần ảo lần lượt bằng

A. 3 và 1. B. 3 và 1 −. C. 1 − và 1. D. 3 − và 1.

Câu 16: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm ( ) 1; 1;0 − A ?

A. ( ) 3 : 2 1 0 + − −= P x y z . B. ( ) 4 : 0 − − = P x y z .

C. ( ) 2 : 2 3 1 0 + + + = P x y z . D. ( ) 1 : 2 3 3 0 − + − = P x y z .

Câu 17: Hình phẳng giới hạn bởi các đường , 0, 0, 2 x y e y x x = = = = có diện tích bằng

A. 2 1 e −. B. 2e . C. 2 1 e + . D. 2e e −. Câu 18: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường 6 , 0, 0, 1 y x y x x = − = = =

quay xung quanh trục hoành bằng A. 36π . B. 12π . C. 12. D. 6π .

Câu 19: Nếu hàm số ( ) f x có ( ) ( ) 0 2, 1 4 f f = = và đạo hàm ( ) f x ′ liên tục trên [ ] 0;1 thì ( )

1

0 d f x x ′ ∫

bằng A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 2 −. Câu 20: Trong không gian Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 0;1; 1 , 2;0;1 , 1;2;0 M N P − − . Một vectơ pháp tuyến

của mặt phẳng ( ) MNP có toạ độ là

A. ( ) 3;4; 1 − − . B. ( ) 3;4; 3 − − . C. ( ) 3; 4; 1 − − − . D. ( ) 1;4; 1 − .

Câu 21: Nếu ( ) 3 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên  thì giá trị của ( )

1

0 1 f x dx +     ∫ bằng

A. 2. B. 2. − C. 3. D. 4.

Câu 22: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 0;1; 2 A − và ( ) 3; 5; 6 . B − − Đường thẳng AB có một

vectơ chỉ phương là A. ( ) 4 3; 6; 4 . u = − − 

B. ( ) 4 3; 3;2 . u = − 

C. ( ) 4 3; 4; 4 . u = − − 

D. ( ) 4 3; 6; 8 . u = − − 

Câu 23: Nếu hàm số ( ) f x thoả mãn ( )

3

0 1 2 9 f x dx + =     ∫ thì ( )

3

0 f x dx ∫ bằng

A. 4 . B. 3 −. C. 2 . D. 3.

Câu 24: Cho hai số phức 1 2 z i = + và w 2 .i = − Mô đun của số phức .w z bằng

A. 2 . B. 5 . C. 3. D. 5.

Câu 25: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm ( ) 1;0; 1 A − đến mặt phẳng

( ): 2 2 2 0 P x y z + − + = bằng

A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3.

Câu 26: Hình phẳng giới …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo