Quảng cáo
14 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 (70% TN + 30% TL)
QR

14 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 (70% TN + 30% TL)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 215 trang, tuyển tập 14 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 có đáp án và lời giải chi tiết; các đề thi được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp với 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn 14 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 (70% TN + 30% TL) : + Cho số phức z thỏa mãn z i 1 6. a) Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ. b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của iz. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A B C 1 0 1 1 1 0 1 2 3. a) Tìm hình chiếu của C trên đường thẳng AB. b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và cách C một khoảng lớn nhất. + Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1 2 0, mặt phẳng P x y z 2 3 5 0 và đường thẳng 1 1 2 11 x yz d. Viết phương trình đường thẳng đi qua A cắt d và song song với mặt phẳng P. Cho hai số phức 1 2 z z, tùy ý thỏa mãn điều kiện 21 2 z i iz. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Tzz 1 2. + Nhà thầy Minh có một cái cổng hình chữ nhật,lối vào có dạng parapol có kích thước như hình vẽ. Thầy Minh cần trang trí bề mặt (phần gạch chéo) của cổng. Hỏi thầy Minh cần bao nhiêu tiền để trang trí, biết giá thành trang trí là 1.200.000đồng 2 1 m.

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Cho số phức 2 6 (3 12) ( , ). z x y i x y = − + − ∈ Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w x yi = +

để z là số ảo. A. Đường thẳng 4. y = B. Trục tung. C. Điểm (3;4). M D. Đường thẳng 3. x =

Câu 2: Số phức liên hợp của số phức ( , ) z a bi a b = + ∈ là

A. . z a bi = −+ B. . z b ai = − C. . z a bi = − D. 2 2. z a b = +

Câu 3: Cho hai số phức 1 2 1 2 , 2 3 . z i z i = −+ = + Tìm phần thực a của số phức 1 2. w z z =

A. 2. a = − B. 1. a = C. 8. a = − D. 6. a =

Câu 4: Trong không gian , Oxyz tìm điều kiện của tham sốm để phương trình

2 2 2 2 2 4 0 x y z x y z m + + + − + + = là phương trình một mặt cầu:

A. 6. m < B. 24. m ≥ C. 4. m ≥− D. 4. m < −

Câu 5: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 3 sin x f x x = − là:

A. 3 cos . x x C − + B. 3 cos . ln3

x x C − + C. 3 cos . ln3

x x C + + D. 3 ln3 sin . x x C + +

Câu 6: Cho số phức 5. z = − Căn bậc hai của z là:

A. 5. ± B. 5. ± − C. 5 .i ± D. 5 .i ± −

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên 0; 2 π      

và xét ( )

2

0 cos I f x xdx

π

= ∫ . Khẳng định nào dưới đây

đúng?

A. ( ) ( )

2 2 0 0 sin ' sin f x x f x xdx   −   ∫

π π

. B. ( ) ( )

2 2 0 0 cos ' cos f x x f x xdx   +   ∫

π π

C. ( ) ( )

2 2 0 0 sin ' sin f x x f x xdx   +   ∫

π π

D. ( ) ( )

2 2 0 0 cos ' cos f x x f x xdx   −   ∫

π π

.

Câu 8: Cho hai hàm số  f x và  g x liên tục trên đoạn   ;a b . Gọi   H là giới hạn của hai đồ thị hàm

số đó và hai đường thẳng   , x a x b a b    . Khi đó, diện tích của hình phẳng   H được tính

bằng công thức:

A. ( ) ( )

b b

a a S f x dx g x dx = − ∫ ∫ . B. ( ) ( )

b

a S f x g x dx = − ∫ .

C. ( ) ( )

b

a S g x f x dx   = −   ∫ . D. ( ) ( )

b

a S f x g x dx   = −   ∫ .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 2;1;3 , 0; 1;2 A B − . Viết phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn AB . A. 4 4 2 9 0 x y z + + − = . B. 2 2 0 x y z − + = . C. 2 2 9 0 x y z + + − = . D. 2 2 0 x y z + + = .

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Câu 10: Đặt 2 2

0 0 sin d , cos d .

a a I x x J x x     Tính . I J +

A. 2. B. 2 .a C. 1. D. .a

Câu 11: Cho hai số phức 1 2 1 2 , 2 3 . z i z i = −+ = − Tìm số phức 1 2 W 2 . z z = +

A. W 3 4 .i = − B. W 3 5 .i = − C. W 1 2 .i = + D. W 1 .i = −

Câu 12: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 1 f x x = + là

A.

3 . 3 x x C + + B. 6 . x C + C. 3 . x C + D. 3 . x x C + +

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ): 2 3 4 0 P x y z − + − = , ( ):3 6 9 12 0 Q x y z + + − =

. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng đó là gì? A. trùng nhau. B. vuông góc với nhau. C. cắt nhau. D. song song.

Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số ( ) ( ) 3 3 2; 2 f x x x g x x = − + = + là

A. 12 S = . B. 8 S = . C. 4 . D. 16.

Câu 15: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 y x = và các đường thẳng 0; 1; 4 y x x = = = .

Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( ) H quay quanh trục Ox là

A. 3 4 π . B. 3 1 4 π −. C. 2 ln 2 π . D. 2ln 2.

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn 2 (1 2 ) . z z i + = − Tính . z

A. 1. z = B. 7. z = C. 2. z = D. 4. z =

Câu 17: Cho số phức 6 3 . 2 i z i + = Tìm phần ảo b của .z

A. 3. 2 b = − B. 3. b = C. 3. 2 b = D. 3. b = −

Câu 18: Hàm số ( ) y f x = có đạo hàm 1 ( ) 2 1 f x x ′ = + và (0) 1. f = Tính (2). f

A. ln5. B. 1 ln5 1. 2 + C. 2ln5 1. − D. 2ln5 1. +

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2;1;3); (0; 1;2) − A B . Tính độ dài đoạn thẳng . AB

A. 5. B. 9. C. 3. D. 7. Câu 20: Cho số phức 2 3 z i   . Tìm phần ảo b của số nghịch đảo của .z

A. 3. 13 − = b B. 2 . 13 = b C. 3 . 13 = b D. 3 . 13 − = b

Câu 21: Tìm điểm biểu diễn số phức 3 5 = − z i trên mặt phẳng tọa độ.

A. ( ) 5;3 . − P B. ( ) 5;3 . Q C. ( ) 3;5 . N D. ( ) 3; 5 . − M

Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1; 3; 2 M − − và mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo