.png)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Page 1 Sưu tầm và biên soạn
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Cho số phức 2 6 (3 12) ( , ). z x y i x y = − + − ∈ Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w x yi = +
để z là số ảo. A. Đường thẳng 4. y = B. Trục tung. C. Điểm (3;4). M D. Đường thẳng 3. x =
Câu 2: Số phức liên hợp của số phức ( , ) z a bi a b = + ∈ là
A. . z a bi = −+ B. . z b ai = − C. . z a bi = − D. 2 2. z a b = +
Câu 3: Cho hai số phức 1 2 1 2 , 2 3 . z i z i = −+ = + Tìm phần thực a của số phức 1 2. w z z =
A. 2. a = − B. 1. a = C. 8. a = − D. 6. a =
Câu 4: Trong không gian , Oxyz tìm điều kiện của tham sốm để phương trình
2 2 2 2 2 4 0 x y z x y z m + + + − + + = là phương trình một mặt cầu:
A. 6. m < B. 24. m ≥ C. 4. m ≥− D. 4. m < −
Câu 5: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 3 sin x f x x = − là:
A. 3 cos . x x C − + B. 3 cos . ln3
x x C − + C. 3 cos . ln3
x x C + + D. 3 ln3 sin . x x C + +
Câu 6: Cho số phức 5. z = − Căn bậc hai của z là:
A. 5. ± B. 5. ± − C. 5 .i ± D. 5 .i ± −
Câu 7: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên 0; 2 π
và xét ( )
2
0 cos I f x xdx
π
= ∫ . Khẳng định nào dưới đây
đúng?
A. ( ) ( )
2 2 0 0 sin ' sin f x x f x xdx − ∫
π π
. B. ( ) ( )
2 2 0 0 cos ' cos f x x f x xdx + ∫
π π
C. ( ) ( )
2 2 0 0 sin ' sin f x x f x xdx + ∫
π π
D. ( ) ( )
2 2 0 0 cos ' cos f x x f x xdx − ∫
π π
.
Câu 8: Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn ;a b . Gọi H là giới hạn của hai đồ thị hàm
số đó và hai đường thẳng , x a x b a b . Khi đó, diện tích của hình phẳng H được tính
bằng công thức:
A. ( ) ( )
b b
a a S f x dx g x dx = − ∫ ∫ . B. ( ) ( )
b
a S f x g x dx = − ∫ .
C. ( ) ( )
b
a S g x f x dx = − ∫ . D. ( ) ( )
b
a S f x g x dx = − ∫ .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 2;1;3 , 0; 1;2 A B − . Viết phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn AB . A. 4 4 2 9 0 x y z + + − = . B. 2 2 0 x y z − + = . C. 2 2 9 0 x y z + + − = . D. 2 2 0 x y z + + = .
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Page 2 Sưu tầm và biên soạn
Câu 10: Đặt 2 2
0 0 sin d , cos d .
a a I x x J x x Tính . I J +
A. 2. B. 2 .a C. 1. D. .a
Câu 11: Cho hai số phức 1 2 1 2 , 2 3 . z i z i = −+ = − Tìm số phức 1 2 W 2 . z z = +
A. W 3 4 .i = − B. W 3 5 .i = − C. W 1 2 .i = + D. W 1 .i = −
Câu 12: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 1 f x x = + là
A.
3 . 3 x x C + + B. 6 . x C + C. 3 . x C + D. 3 . x x C + +
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ): 2 3 4 0 P x y z − + − = , ( ):3 6 9 12 0 Q x y z + + − =
. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng đó là gì? A. trùng nhau. B. vuông góc với nhau. C. cắt nhau. D. song song.
Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số ( ) ( ) 3 3 2; 2 f x x x g x x = − + = + là
A. 12 S = . B. 8 S = . C. 4 . D. 16.
Câu 15: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 y x = và các đường thẳng 0; 1; 4 y x x = = = .
Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( ) H quay quanh trục Ox là
A. 3 4 π . B. 3 1 4 π −. C. 2 ln 2 π . D. 2ln 2.
Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn 2 (1 2 ) . z z i + = − Tính . z
A. 1. z = B. 7. z = C. 2. z = D. 4. z =
Câu 17: Cho số phức 6 3 . 2 i z i + = Tìm phần ảo b của .z
A. 3. 2 b = − B. 3. b = C. 3. 2 b = D. 3. b = −
Câu 18: Hàm số ( ) y f x = có đạo hàm 1 ( ) 2 1 f x x ′ = + và (0) 1. f = Tính (2). f
A. ln5. B. 1 ln5 1. 2 + C. 2ln5 1. − D. 2ln5 1. +
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2;1;3); (0; 1;2) − A B . Tính độ dài đoạn thẳng . AB
A. 5. B. 9. C. 3. D. 7. Câu 20: Cho số phức 2 3 z i . Tìm phần ảo b của số nghịch đảo của .z
A. 3. 13 − = b B. 2 . 13 = b C. 3 . 13 = b D. 3 . 13 − = b
Câu 21: Tìm điểm biểu diễn số phức 3 5 = − z i trên mặt phẳng tọa độ.
A. ( ) 5;3 . − P B. ( ) 5;3 . Q C. ( ) 3;5 . N D. ( ) 3; 5 . − M
Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1; 3; 2 M − − và mặt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.