Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THCS - THPT Trần Đề - Sóc Trăng
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THCS - THPT Trần Đề - Sóc Trăng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THCS – THPT Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; đề thi gồm 06 trang, hình thức trắc nghiệm với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 001 – 002 – 003 – 004. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THCS – THPT Trần Đề – Sóc Trăng : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;0;10) và B(6;8;6). Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây? + Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2 z mz m 4 5 10 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị dương của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt 1 2 z z thỏa mãn 1 2 z z 2? + Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y fx trục Ox và hai đường thẳng x ax ba b xung quanh trục Ox.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ

NĂM HỌC 2022 - 2023

HỌ TÊN HS: …………………………LỚP 12A..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN TOÁN KHỐI 12 THỜI GIAN: 90 PHÚT

MÃ ĐỀ: 001

Câu 1: Môđun của số phức 6 8 z i = −− bằng

A. 10. B. 2 7 . C. 8. D. 14. Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos 6 2 x f x x x e = + − là

A. 2 sin 3 x x x e C − + − + . B. 2 sin 6 2 x x x e C + − + . C. 2 sin 3 2 x x x e C + − + . D. sin 6 2 x x e C − + + + . Câu 3: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < , xung quanh trục Ox .

A. ( )

b

a V f x dx π = ∫ . B. ( )

b

a V f x dx = ∫ . C. ( ) 2 b

a V f x dx π = ∫ . D. ( ) 2 b

a V f x dx = ∫ .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : ( 1) 4 S x y z + + − = . Bán kính của ( ) S là:

A. 2 . B. 8. C. 4 . D. 16. Câu 5: Biết ( ) F x và ( ) G x là hai nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên  và

5

0 ( ) (5) (0) ( 0) f x dx F G a a = − + < ∫ . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), ( ), 0 y F x y G x x = = = và 5 x = . Khi 30 S = thì a bằng:

A. 30 − . B. 18 − . C. 12 − . D. 6 −. Câu 6: Trong không gian Oxyz , viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 1;1; 1 P − và

( ) 2;3;2 Q

A. 1 1 1 2 3 2 x y z − − + = = . B. 1 1 1 1 2 3 x y z − − + = = .

C. 1 2 3 1 1 1 x y z − − − = = − . D. 2 3 2 1 2 3 x y z + + + = = .

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 3 y x = − + và 2 2 1 y x x = − − bằng

A. 4 3 . B. 9. C. 4 3 π . D. 9π .

Câu 8: Nếu ( )

3

0 d 9 f x x = ∫ thì ( )

3

0

1 2 d 3 f x x x   −     ∫ bằng

A. 8. B. 9. C. 6 −. D. 5. Câu 9: Số phức liên hợp của số phức 5 2i −+ là A. 5 2i −− . B. 5 2i + . C. 5 2i − . D. 5 i −+ .. Câu 10: Trong không gian Oxyz cho hai điểm ( ) 5;3; 1 A − và ( ) 1; 1;9 B − . Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là A. ( ) 2;2; 5 I − . B. ( ) 3;1;4 I . C. ( ) 1; 3; 5 I −− − . D. ( ) 2;6; 10 I − .

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ( ) = − 0;1; 1 a 

và ( ) = −1;0;1 b 

.

Tính ( )  cos ,a b .

A. ( ) = 1 cos , 2 a b 

. B. ( ) = −1 cos , 2 a b 

. C. ( ) = −  2 cos , 5 a b . D. ( ) =  2 cos , 5 a b .

Câu 12: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức + 2 3i và − 2 3i là nghiệm.

A. − + = 2 4 8 0 z z . B. − + = 2 2 3 0 z z . C. + + = 2 2 4 0 z z . D. − + = 2 4 7 0 z z . Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là ( ) / 2 3 2 3, f x x x x R = + + ∀∈ và ( ) 2 20 f = . Biết

( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x thỏa mãn ( ) 7 0 3 F = , khi đó ( ) 2 F bằng

A. 7 3 . B. 20 . C. 1. D. 19.

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 3 1 2 : 2 4 1 x y z d − + + = = − . Điểm nào dưới đây

thuộc d ? A. ( ) 3; 1; 2 N −− . B. ( ) 2;4;1 Q . C. ( ) 2;4; 1 P − . D. ( ) 3;1;2 M .

Câu 15: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R và có

5 7

1 5 ( )d 9; ( )d 4. f x x f x x = = ∫ ∫ Tính

7

1 ( )d . I f x x = ∫

A. 36 I = . B. 5 I = . C. 9 4 I = . D. 13 I = .

Câu 16: Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong 2 1 y x  , trục hoành và các đường thẳng 0, 4 x x  . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A. 20 V = . B. 26 3 V π = . C. 20 V π = . D. 26 3 V = .

Câu 17: Cho số phức 3 2 z i = − , phần ảo của số phức 2 2 3 z z − + bằng A. 85. B. 16 − . C. 4 . D. 2 .

Câu 18: Kí hiệu ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 2 ( 1) x x y x e − = − , 2 x = và trục

hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( ) H xung quanh trục Ox

A. ( ) 3

2

e V e

π − = . B. ( ) 2 1

2

e V e

π − = . C. ( ) 2 3

2

e V e

π − = . D. ( ) 1

2

e V e

π − = .

Câu 19: Biết tích phân ( )

1

0 3 f x dx = ∫ và ( )

1

0 4 g x dx = − ∫ . Khi đó ( ) ( )

1

0 f x g x dx +     ∫ bằng

A. 7 −. B. 1 −. C. 1. D. 7 .

Câu 20: Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 1 0 z z − + = . Tính 1 2 P z z = + .

A. 14 3 P = . B. 3 3 P = . C. 2 3 3 P = . D. 2 3 P = .

Câu 21: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo