
Trang 1/6 - Mã đề thi 001
TRƯỜNG THCS VÀ THPT TRẦN ĐỀ
NĂM HỌC 2022 - 2023
HỌ TÊN HS: …………………………LỚP 12A..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN KHỐI 12 THỜI GIAN: 90 PHÚT
MÃ ĐỀ: 001
Câu 1: Môđun của số phức 6 8 z i = −− bằng
A. 10. B. 2 7 . C. 8. D. 14. Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos 6 2 x f x x x e = + − là
A. 2 sin 3 x x x e C − + − + . B. 2 sin 6 2 x x x e C + − + . C. 2 sin 3 2 x x x e C + − + . D. sin 6 2 x x e C − + + + . Câu 3: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < , xung quanh trục Ox .
A. ( )
b
a V f x dx π = ∫ . B. ( )
b
a V f x dx = ∫ . C. ( ) 2 b
a V f x dx π = ∫ . D. ( ) 2 b
a V f x dx = ∫ .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : ( 1) 4 S x y z + + − = . Bán kính của ( ) S là:
A. 2 . B. 8. C. 4 . D. 16. Câu 5: Biết ( ) F x và ( ) G x là hai nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên và
5
0 ( ) (5) (0) ( 0) f x dx F G a a = − + < ∫ . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
( ), ( ), 0 y F x y G x x = = = và 5 x = . Khi 30 S = thì a bằng:
A. 30 − . B. 18 − . C. 12 − . D. 6 −. Câu 6: Trong không gian Oxyz , viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 1;1; 1 P − và
( ) 2;3;2 Q
A. 1 1 1 2 3 2 x y z − − + = = . B. 1 1 1 1 2 3 x y z − − + = = .
C. 1 2 3 1 1 1 x y z − − − = = − . D. 2 3 2 1 2 3 x y z + + + = = .
Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 3 y x = − + và 2 2 1 y x x = − − bằng
A. 4 3 . B. 9. C. 4 3 π . D. 9π .
Câu 8: Nếu ( )
3
0 d 9 f x x = ∫ thì ( )
3
0
1 2 d 3 f x x x − ∫ bằng
A. 8. B. 9. C. 6 −. D. 5. Câu 9: Số phức liên hợp của số phức 5 2i −+ là A. 5 2i −− . B. 5 2i + . C. 5 2i − . D. 5 i −+ .. Câu 10: Trong không gian Oxyz cho hai điểm ( ) 5;3; 1 A − và ( ) 1; 1;9 B − . Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là A. ( ) 2;2; 5 I − . B. ( ) 3;1;4 I . C. ( ) 1; 3; 5 I −− − . D. ( ) 2;6; 10 I − .
Trang 2/6 - Mã đề thi 001
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ( ) = − 0;1; 1 a
và ( ) = −1;0;1 b
.
Tính ( ) cos ,a b .
A. ( ) = 1 cos , 2 a b
. B. ( ) = −1 cos , 2 a b
. C. ( ) = − 2 cos , 5 a b . D. ( ) = 2 cos , 5 a b .
Câu 12: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức + 2 3i và − 2 3i là nghiệm.
A. − + = 2 4 8 0 z z . B. − + = 2 2 3 0 z z . C. + + = 2 2 4 0 z z . D. − + = 2 4 7 0 z z . Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là ( ) / 2 3 2 3, f x x x x R = + + ∀∈ và ( ) 2 20 f = . Biết
( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x thỏa mãn ( ) 7 0 3 F = , khi đó ( ) 2 F bằng
A. 7 3 . B. 20 . C. 1. D. 19.
Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 3 1 2 : 2 4 1 x y z d − + + = = − . Điểm nào dưới đây
thuộc d ? A. ( ) 3; 1; 2 N −− . B. ( ) 2;4;1 Q . C. ( ) 2;4; 1 P − . D. ( ) 3;1;2 M .
Câu 15: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R và có
5 7
1 5 ( )d 9; ( )d 4. f x x f x x = = ∫ ∫ Tính
7
1 ( )d . I f x x = ∫
A. 36 I = . B. 5 I = . C. 9 4 I = . D. 13 I = .
Câu 16: Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong 2 1 y x , trục hoành và các đường thẳng 0, 4 x x . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A. 20 V = . B. 26 3 V π = . C. 20 V π = . D. 26 3 V = .
Câu 17: Cho số phức 3 2 z i = − , phần ảo của số phức 2 2 3 z z − + bằng A. 85. B. 16 − . C. 4 . D. 2 .
Câu 18: Kí hiệu ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 2 ( 1) x x y x e − = − , 2 x = và trục
hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( ) H xung quanh trục Ox
A. ( ) 3
2
e V e
π − = . B. ( ) 2 1
2
e V e
π − = . C. ( ) 2 3
2
e V e
π − = . D. ( ) 1
2
e V e
π − = .
Câu 19: Biết tích phân ( )
1
0 3 f x dx = ∫ và ( )
1
0 4 g x dx = − ∫ . Khi đó ( ) ( )
1
0 f x g x dx + ∫ bằng
A. 7 −. B. 1 −. C. 1. D. 7 .
Câu 20: Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 1 0 z z − + = . Tính 1 2 P z z = + .
A. 14 3 P = . B. 3 3 P = . C. 2 3 3 P = . D. 2 3 P = .
Câu 21: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.