Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bình Dương
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương; đề thi được biên soạn theo cấu trúc đề thi 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi có đáp án Mã đề 139 Mã đề 247 Mã đề 358 Mã đề 479. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bình Dương : + Trên mặt phẳng Oxy, gọi A B C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức 1 4 1 i z i 2 z i i 1 1 2 3 3 z i 2. Khi đó tam giác ABC là: A. Tam giác đều B. Tam giác vuông tại C C. Tam giác vuông tại A D. Tam giác vuông tại B. + Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD có đỉnh A(-1;4;1) phương trình đường chéo 2 2 3 1 1 2 x y z BD đỉnh C a b c thuộc mặt phẳng 2 4 0 P x y z. Khi đó giá trị của S a b c là? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A B 1 2 3 1 2 1 và M là một điểm nằm trên mặt phẳng Oxy. Tìm tọa độ điểm M để P MA MB đạt giá trị nhỏ nhất?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 -2022

Môn: Toán , lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút. (không tính thời gian phát đề)

Đề gồm có 50 câu Câu 1. Cho các số thực x, y thỏa 3 3 2 1 ( ) x y xi y x y i      . Khi đó giá trị của M = x + y là:

A. 5 M  B. 5 M  C. 4 M  D. 4 M  Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số y = 2x là:

A.

2 2x C  B. 2 C. 2x C  D.

2x C  Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(-1; 1; 1), B(2; 1; 0) và C(1; -1; 2). Mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với BC có phương trình là: A. 1 0 x y z    B. 2 2 1 0 x y z    C. 2 2 1 0 x y z    D. 3 2 1 0 x z   Câu 4. Số phức liên hợp của số phức (2 7 )( 1 3 ) z i i    là:

A. 23 z i   B. 23 z i   C. 23 z i   D. 23 z i  

Câu 5. Tính tích phân  

3

2022

1

1 I x dx    ta được kết quả nào sau đây:

A.

2021 2 2021 I  B.

2022 2 2022 I  C.

2023 2 2023 I  D.

2024 2 2024 I 

Câu 6. Rút gọn biểu thức  

2022 1 P i   ta được kết quả nào sau đây:

A.

1011 2 P i  B.

1011 2 P i  C. 1011 2 P  D. 1011 2 P 

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho các vectơ (1;2; 3) a   

, (2;1;1) b 

, ( 3;1;0) c  

. Tìm tọa độ của

vectơ 3 2 u a b c       

A.   10; 7;7 u   

B.   4;9; 7 u   

C.   10;7;7 u 

D.   10;7; 7 u   

Câu 8. Biết hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) liên tục trên R và

2

0

( 2) '( ) 7 x f x dx    , f(0) = 1.

Tính

2

0

( ) I f x dx  .

A. 9 I  B. 7 I  C. 7 I  D. 5 I  Câu 9. Cho số phức 1 1 3 z i  và 2 3 2 z i  . Môđun của số phức 1 2 2 w z z   là:

A. | | 29 w  B. | | 65 w  C. | | 2 29 w  D. | | 74 w 

Câu 10. Cho f(x) liên tục trên R và

5

2

( ) 10 f x dx   . Khi đó  

5

2

4 ( ) 2 f x dx   bằng:

A. 32 B. 46 C. 36 D. 43

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 0), B(-2; 3; 2) và đường thẳng 1 : 2 1 2 x y z d   .

Phương trình mặt cầu đi qua hai điểm A, B và có tâm nằm trên đường thẳng d là:

A.       2 2 2 1 1 2 17 x y z       B.       2 2 2 1 1 2 9 x y z      

C.       2 2 2 1 1 2 5 x y z       D.       2 2 2 1 1 2 16 x y z      

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ

139

Câu 12. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

2 3 y x   và 4 y x  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

3

2

1

4 3 S x x dx     B.  

3

2

1

4 3 S x x dx     C.  

3

2

1

4 3 S x x dx     D.

3

2

1

4 3 S x x dx    

Câu 13. Biết

4

2 3

ln 4 ln3 ln5 dx a b c x x      với a, b Z  . Tính S = a + 2b + 3c

A. S = -1 B. S = -3 C. S = 1 D. S = 0

Câu 14. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện  

2 3 2 (2 ) 20 3 i z i i      . Hiệu phần thực và phần ảo của

số phức z là:

A. -4 B. 4 C. 6 D. -6

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm     1;2;3 , 1;2;1 A B và M là một điểm nằm trên mặt phẳng

Oxy. Tìm tọa độ điểm M để P MA MB    

đạt giá trị nhỏ nhất.

A. (1;2;0) M B. (1;2;2) M C. (0;2;1) M D. ( 1;1;0) M  Câu 16. Họ Nguyên hàm của hàm số y = cos 2x là:

A. 1 sin 2 2 x C   B. sin 2x C   C. sin 2x C  D. 1 sin 2 2 x C 

Câu 17. Biết

4

3

1 ln 2 2 x dx a b x

     với a, b Z  . Tính S = 2a + b

A. 5 S  B. 7 S  C. 1 S  D. 1 S 

Câu 18. Biết ( )sin3 cos3 ( 2)cos3 x m x x x xdx C n p       với m, n, p Z  . Tính T = m + n – p.

A. 3 T  B. 8 T  C. 10 T  D. 4 T 

Câu 19. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  

2 2

1 y

x 

, trục hoành và hai đường

thẳng x = 0, 4 x  là:

A. 5 8 S  B. 8 5 S  C. 2 25 S  D. 4 25 S 

Câu 20. Cho hàm số f(x) có đạo hàm và liên tục trên R thỏa mãn   3 1 1 f x x   . Tính

9

1

( ) I f x dx 

A. 48 I  B. 6 I  C. 20 I  D. 16 I  Câu 21. Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A(-2; 5; -3) và có vectơ chỉ

phương (2;1; 2) u   

là:

A.

2 2 : 1 5

2 3

x t d y t z t

       

B.

2 2 : 5

3 2

x t d y t z t

       

C.

2 2 : 1 5 2 3

x t d y t z t

       

D.

2 2 : 5 3 2

x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo