
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 -2022
Môn: Toán , lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút. (không tính thời gian phát đề)
Đề gồm có 50 câu Câu 1. Cho các số thực x, y thỏa 3 3 2 1 ( ) x y xi y x y i . Khi đó giá trị của M = x + y là:
A. 5 M B. 5 M C. 4 M D. 4 M Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số y = 2x là:
A.
2 2x C B. 2 C. 2x C D.
2x C Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(-1; 1; 1), B(2; 1; 0) và C(1; -1; 2). Mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với BC có phương trình là: A. 1 0 x y z B. 2 2 1 0 x y z C. 2 2 1 0 x y z D. 3 2 1 0 x z Câu 4. Số phức liên hợp của số phức (2 7 )( 1 3 ) z i i là:
A. 23 z i B. 23 z i C. 23 z i D. 23 z i
Câu 5. Tính tích phân
3
2022
1
1 I x dx ta được kết quả nào sau đây:
A.
2021 2 2021 I B.
2022 2 2022 I C.
2023 2 2023 I D.
2024 2 2024 I
Câu 6. Rút gọn biểu thức
2022 1 P i ta được kết quả nào sau đây:
A.
1011 2 P i B.
1011 2 P i C. 1011 2 P D. 1011 2 P
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho các vectơ (1;2; 3) a
, (2;1;1) b
, ( 3;1;0) c
. Tìm tọa độ của
vectơ 3 2 u a b c
A. 10; 7;7 u
B. 4;9; 7 u
C. 10;7;7 u
D. 10;7; 7 u
Câu 8. Biết hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) liên tục trên R và
2
0
( 2) '( ) 7 x f x dx , f(0) = 1.
Tính
2
0
( ) I f x dx .
A. 9 I B. 7 I C. 7 I D. 5 I Câu 9. Cho số phức 1 1 3 z i và 2 3 2 z i . Môđun của số phức 1 2 2 w z z là:
A. | | 29 w B. | | 65 w C. | | 2 29 w D. | | 74 w
Câu 10. Cho f(x) liên tục trên R và
5
2
( ) 10 f x dx . Khi đó
5
2
4 ( ) 2 f x dx bằng:
A. 32 B. 46 C. 36 D. 43
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 0), B(-2; 3; 2) và đường thẳng 1 : 2 1 2 x y z d .
Phương trình mặt cầu đi qua hai điểm A, B và có tâm nằm trên đường thẳng d là:
A. 2 2 2 1 1 2 17 x y z B. 2 2 2 1 1 2 9 x y z
C. 2 2 2 1 1 2 5 x y z D. 2 2 2 1 1 2 16 x y z
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ
139
Câu 12. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
2 3 y x và 4 y x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
3
2
1
4 3 S x x dx B.
3
2
1
4 3 S x x dx C.
3
2
1
4 3 S x x dx D.
3
2
1
4 3 S x x dx
Câu 13. Biết
4
2 3
ln 4 ln3 ln5 dx a b c x x với a, b Z . Tính S = a + 2b + 3c
A. S = -1 B. S = -3 C. S = 1 D. S = 0
Câu 14. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
2 3 2 (2 ) 20 3 i z i i . Hiệu phần thực và phần ảo của
số phức z là:
A. -4 B. 4 C. 6 D. -6
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm 1;2;3 , 1;2;1 A B và M là một điểm nằm trên mặt phẳng
Oxy. Tìm tọa độ điểm M để P MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất.
A. (1;2;0) M B. (1;2;2) M C. (0;2;1) M D. ( 1;1;0) M Câu 16. Họ Nguyên hàm của hàm số y = cos 2x là:
A. 1 sin 2 2 x C B. sin 2x C C. sin 2x C D. 1 sin 2 2 x C
Câu 17. Biết
4
3
1 ln 2 2 x dx a b x
với a, b Z . Tính S = 2a + b
A. 5 S B. 7 S C. 1 S D. 1 S
Câu 18. Biết ( )sin3 cos3 ( 2)cos3 x m x x x xdx C n p với m, n, p Z . Tính T = m + n – p.
A. 3 T B. 8 T C. 10 T D. 4 T
Câu 19. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 2
1 y
x
, trục hoành và hai đường
thẳng x = 0, 4 x là:
A. 5 8 S B. 8 5 S C. 2 25 S D. 4 25 S
Câu 20. Cho hàm số f(x) có đạo hàm và liên tục trên R thỏa mãn 3 1 1 f x x . Tính
9
1
( ) I f x dx
A. 48 I B. 6 I C. 20 I D. 16 I Câu 21. Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A(-2; 5; -3) và có vectơ chỉ
phương (2;1; 2) u
là:
A.
2 2 : 1 5
2 3
x t d y t z t
B.
2 2 : 5
3 2
x t d y t z t
C.
2 2 : 1 5 2 3
x t d y t z t
D.
2 2 : 5 3 2
x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.