
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
Mã đềthi: 001 (Đềgồm 4 trang, có 50 câu)
KIỂM TRA HỌC KỲII LỚP 12 THPT VÀ GDTX
NĂM HỌC 2021-2022 Môn Toán (đềchính thức)
Thời gian làm bài: 90 phút
Họvà tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . Trường, trung tâm: . . . . . . .
Câu 01. Cho hàm sốf(x) = 3x2 −2. Khi đó Z f(x)dx bằng
A x3 −x2 + C. B x3 −C. C x3 −2x + C. D 6x.
Câu 02. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : 2x + y −3z + 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
A −→ n4 = (2; −3; 4). B −→ n3 = (2; 1; 3). C −→ n1 = (2; 0; −3). D −→ n2 = (2; 1; −3).
Câu 03. Sốphức liên hợp của sốphức z = 8 −9i là
A z = −8 −9i. B z = 8 + 9i. C z = 9 −8i. D z = −8 + 9i.
Câu 04. Nếu hàm sốf(x) thỏa mãn
1 Z
0 f(x)dx = 2 và
5 Z
1 f(x)dx = −12 thì
5 Z
0 f(x)dx bằng
A 10. B 14. C −10. D −14.
Câu 05. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : (x + 1)2 + y2 + (z −2)2 = 4 có bán kính bằng
A 1. B 2. C 16. D 4.
Câu 06. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm A(0; −3; 0), B(2; 0; 0), C(0; 0; 6) là
A x
2 = y
−3 = z
6· B x
2 + y
−3 + z
6 = 1· C x
2 + y
−3 + z
6 = 0· D x −3 + y
2 + z
6 = 1·
Câu 07. Trên mặt phẳng Oxy, cho M(3; −4) là điểm biểu diễn của sốphức z. Khi đó phần ảo của z bằng
A 5. B 4. C 3. D −4.
Câu 08. Môđun của sốphức z = 4 −3i bằng
A 25. B
√
17 . C 5. D 17.
Câu 09. Nếu hàm sốf(x) thỏa mãn
2 Z
1 f(x)dx = −4 thì
2 Z
1 2f(x)dx bằng
A −6. B 8. C −2. D −8.
Câu 10. Tính Z sin 3xdx được kết quảbằng
A 3 cos 3x. B 1
3 cos 3x + Cã C −3 cos 3x + C. D −cos 3x
3 + Cã
Câu 11. Trong không gian Oxyz, đường thẳng (d) : x + 1
−3 = y −2
4 = z
2 có một vectơ chỉphương là
A −→ u3 = (−3; 4; 2). B −→ u4 = (−3; 4; 0). C −→ u1 = (−1; 2; 0). D −→ u2 = (3; 4; 2).
Câu 12. Cho hai sốphức z1 = 3 −2i và z2 = −4 + 6i. Sốphức z1 −z2 bằng
A −1 −8i. B 7 + 4i. C 7 −8i. D −1 + 4i.
ĐềKT HK II môn Toán lớp 12 THPT và GDTX NH 2021-2022 Trang 1/4 - Mã đềthi 001
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; −2) và B(5; −4; 4). Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là
A (3; 2; 1). B (6; −4; 2). C (3; −2; 1). D (4; −4; 6).
Câu 14. Cho hai sốphức z = 1 −2i và w = 2 + i. Môđun của sốphức z.w bằng A 3. B
√
5 . C 5. D
√
2 .
Câu 15. Nếu F(x) = x3 là một nguyên hàm của hàm sốf(x) trên R thì giá trịcủa
1 Z
0 [1 + f(x)]dx bằng
A 2. B 4. C −2. D 3.
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; −2) và B(4; −5; −6). Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là
A −→ u3 = (4; −4; −4). B −→ u2 = (2; −3; 2). C −→ u1 = (4; −6; −8). D −→ u4 = (4; −6; −4).
Câu 17. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từđiểm M(1; 0; −1) đến mặt phẳng (P) : 2x + y −2z + 2 = 0 bằng
A 1. B 3. C 4. D 2.
Câu 18. Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex, y = 0, x = 0, x = 3 có diện tích bằng A e3 −e. B e3. C e3 −1. D e3 + 1.
Câu 19. Cho sốphức z = 1 + 2i. Sốphức z(1 −i) có phần thực và phần ảo lần lượt bằng A 3 và −1. B −1 và 1. C −3 và 1. D 3 và 1.
Câu 20. Nếu hàm sốf(x) thỏa mãn
4 Z
1 [1 + 2f(x)]dx = 9 thì
4 Z
1 f(x)dx bằng
A 2. B 4. C −3. D 3.
Câu 21. Thểtích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 6x, y = 0, x = 0, x = 1 quay quanh trục hoành bằng
A 12π. B 12. C 36π. D 6π.
Câu 22. Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = cos x thỏa mãn F(π) = 1 thì F(0) bằng A 0. B 2. C 1. D −1.
Câu 23. Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 −x, y = 0, x = 0, x = 1 có diện tích bằng
A π
1 Z
0 (x3 −x)2dx. B
1 Z
0 (|x3| −|x|)dx. C
1 Z
0 |x3 −x|dx. D
1 Z
0 (x3 −x)dx.
Câu 24. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(1; −1; 0)? A (P3) : x + 2y −z −1 = 0. B (P2) : 2x + y + 3z + 1 = 0.
C (P1) : 2x −y + 3z −3 = 0. D (P4) : x −y −z = 0.
Câu 25. Nếu hàm sốf(x) có f(0) = 1, f(1) = 3 và đạo hàm f′(x) liên tục trên [0 ; 1] thì
1 Z
0 f′(x)dx bằng
A 4. B −2. C 1. D 2.
Câu 26. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(0; 1; −1), B(−2; 0; 1), C(1; 2; 0). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) có tọa độlà
ĐềKT HK II môn Toán lớp 12 THPT và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.