Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), đề thi có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104 và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng cao. Trích dẫn đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A B 10 6 1 5 10 9 và mặt phẳng 2 2 12 0 x y z. Điểm M thay đổi thuộc mặt phẳng sao cho hai đường thẳng MA và MB luôn tạo với các góc bằng nhau. Biết rằng điểm M luôn thuộc một đường tròn cố định. Hoành độ của tâm đường tròn đó bằng? + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 1 2 1 6 S x y z tiếp xúc với hai mặt phẳng 2 5 0 P x y z và 2 5 0 Q x y z lần lượt tại hai điểm A và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng? + Cho hàm số 3 2 f x x ax bx c với abc là các số thực. Biết hàm số g x f x f x f x có hai giá trị cực trị là 4 và 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đường 6 f x y g x và y 1 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/11 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Mã đề thi: 101

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2021- 2022

Môn: Toán, Lớp 12, Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Nếu

3

1

( ) 5 f x dx   và

5

3

( ) 7 f x dx   thì

5

1

( ) f x dx  bằng

A. 12.  B. 2.  C. 12. D. 2. Câu 2: Diện tích phần hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bằng

A.

2

2

1

( 2 2 4) . x x dx

    B.

2

2

1

( 2 2 4) . x x dx

   

C.

2

2

1

(2 2 4) . x x dx

   D.

2

2

1

(2 2 4) . x x dx

  

Câu 3: Biết

2

0

( ) 2. f x dx   Tích phân  

2

0

3 ( ) 2 f x x dx   bằng

A. 2. B. 1. C. 8. D. 4.

Câu 4: Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của của số phức 2 ? z i  

A. . P B. . M C. . N D. . Q

Câu 5: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 1 0. P x y   Một vectơ pháp tuyến của ( ) P có tọa độ là

A. (1; 2;1).  B. (1; 2;0).  C. (1;2; 1).  D. (1; 2; 1).  

Câu 6: Trong không gian , Oxyz đường thẳng d đi qua điểm ( 1;2;1) M  vuông góc với mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x y   có phương trình là

A.

1

2 2 . 1

x t

y t z t

       

B. 2 .

1

x t

y t

z

      

C.

1

2 2 . 1

x t

y t z t

       

D.

2

2 2 .

1

x t

y t

z

       

Trang 2/11 - Mã đề thi 101

Câu 7: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( 4;3;12). A  Độ dài đoạn thẳng OA bằng

A. 11. B. 17. C. 13. D. 6.

Câu 8: Biết

1

0

( ) 6. f x dx   Tích phân

1 3

0

(1 3 ) f x dx   bằng

A. 3. B. 3.  C. 2.  D. 2.

Câu 9: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 1 3 : . 1 1 2 x y z d       Một vectơ chỉ phương của

d là

A. 1 (1; 1;2). u   B. 2 ( 1;1;3). u  C. 3 (1;2; 1). u   D. 4 (1; 3; 1). u  

Câu 10: Cho số phức z tùy ý. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A.

2 2 . z z  B.

2 . . z z z  C. . z z  D. . z z 

Câu 11: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình

2 3 5 0. z z   Môđun của số phức

1 2 (2 3)(2 3) z z   bằng

A. 11. B. 7. C. 1. D. 29.

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 1 : 2 1 1 x y z d       . Điểm nào dưới đây thuộc

? d

A. (0;0;1). N B. (6; 3; 3). Q  C. (4; 2;2). M  D. ( 2; 1; 1). P  

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục và không âm trên đoạn   ; . a b Gọi hình phẳng   H giới hạn

bỡi các đường ( ), y f x  0, y  x a  và . x b  Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( ) H xung quanh trục Ox bằng

A. ( ) .

b

a V f x dx  B. ( ) .

b

a V f x dx  

C.  

2 ( ) .

b

a V f x dx   D.  

2 ( ) .

a

b V f x dx  

Câu 14: Biết rằng điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức .z Mô đun của z bằng

A. 5. B. 5. C. 3. D. 3.

Câu 15: Cho hai số phức 3 4 z i  và 1 3 . w i  Số phức 2 z w  bằng

A. 1 10 .i  B. 2 7 .i  C. 4 2 .i  D. 4 .i 

Câu 16: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) x f x e  là

A. . x e C    B. . xe C   C. . x e C  D. . xe C 

Trang 3/11 - Mã đề thi 101

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn 4 3 . iz i   Số phức liên hợp của z là

A. 3 4 .i  B. 3 4 .i  C. 4 3 .i  D. 3 4 .i 

Câu 18: Cho các số phức 1 2 3 2 ; 3 2 . z i z i   Phương trình bậc hai có hai nghiệm 1 2 , z z là

A. 2 6 13 0 z z    B. 2 6 13 0 z z    C. 2 6 13 0 z z    D. 2 6 13 0 z z   

Câu 19: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ (1; 3;0) a  và ( 1;0;0). b  Góc giữa a và b bằng

A. 0 150 . B. 0 120 . C. 0 60 . D. 0 30 .

Câu 20: Cho hàm số ( ) sin3 . f x x  Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( ) 3cos3 . f x dx x C    B. 1 ( ) cos3 . 3 f x dx x C   

C. ( ) cos3 . f x dx x C    D. 1 ( ) cos3 . 3 f x dx x C   

Câu 21: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 3 f x x   trên khoảng 2; 3       

là

A. 3ln(2 3 ) . x C    B. 3ln(3 2) . x C   

C. 1ln(2 3 ) . 3 x C    D. 1ln(3 2) . 3 x C   

Câu 22: Họ tất cả các nguyên hàm của số

3

2 2 ( ) f x x x   là

A.

4 1 . 4 x C x   B.

4 2 . 4 x C x   C.

4 2 . 4 x C x   D.

4 1 1 . 4 x C x  

Câu 23: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo