
Trường THPT Trần Phú TổToán-Tin (Đềthi có 4 trang)
ĐỀKIỂM TRA CUỐI KỲ2 - MÔN TOÁN 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 103
Câu 1. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm M(2; 1; 0), N(1; −1; 3) nhận véc-tơ nào dưới đây làm một véc-tơ chỉphương? A. −→u 2 = (−1; 2; 3). B. −→u 3 = (1; 0; 1). C. −→u 4 = (−1; 1; 3). D. −→u 1 = (1; 2; −3).
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −1) và B(2; 3; 2). Toạđộvéc-tơ −→ AB là A. (1; 2; 1). B. (3; 4; 1). C. (−1; −2; −3). D. (1; 2; 3).
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y −2 = 0. Véc-tơ nào sau đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)? A. −→n = (1; 1; −2). B. −→n = (1; 1; 0). C. −→n = (0; 1; 1). D. −→n = (−1; −1; 2).
Câu 4. Bằng cách đặt t = x2 + 1 thì Z 2x dx (x2 + 1)2 trởthành
A. Z 2 dt
t2 . B. Z dt
t2 . C. Z −1
t dt. D. Z dt
t .
Câu 5. Khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2, x = −2, x = 2, y = 0 quanh trục Ox có thểtích V bằng
A. V =
2 Z
−2 x dx. B. V =
2 Z
−2 x4 dx. C. V = π
2 Z
−2 x4 dx. D. V = π
2 Z
−2 x dx.
Câu 6. Cho hai sốphức z1 = 1 −2i, z2 = −2 + i. Khi đó z1.z2 bằng A. 5i. B. 3 + 4i. C. −1 + 3i. D. 1 + 5i.
Câu 7. Phần ảo của sốphức z = 3 −5i là A. 3. B. −5i. C. 3i. D. −5.
Câu 8. Mô-đun của sốphức z = 8 −6i bằng A. 2. B. 14. C. √
14. D. 10.
Câu 9. Nếu
2 Z
1 f(x) dx = −3,
5 Z
2 f(x) dx = 1 thì
5 Z
1 f(x) dx bằng
A. −2. B. 2. C. 4. D. −4.
Câu 10. Tích phân
2 Z
0 2x dx bằng
A. 0. B. 4. C. 6. D. 2.
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho −→a = (−1; −2; 3) và −→b = (0; 3; 1). Tích vô hướng của hai vec-tơ bằng A. 3. B. 6. C. −3. D. 9.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Z x3 dx = 3x2 + C. B. Z x3 dx = x4
4 + C. C. Z x3 dx = x2
2 + C. D. Z x3 dx = 4x4 + C.
Câu 13. Cho hai sốphức z = 2 −i, ω = 3 + 2i. Sốphức z + ω bằng A. 6 −2i. B. −1 −3i. C. 5 + i. D. 1 + 3i.
Câu 14. Điểm M trong hình vẽbên là điểm biểu diễn sốphức A. z = 1 + 2i. B. z = −2 + i. C. z = 2 + i. D. z = 1 −2i.
O x
y
−2
1 M
Trang 1/4 −Mã đề103
Câu 15. Cho hàm sốf(x) liên tục trên R có F(x) là một nguyên hàm thỏa mãn F(0) = 1 và F(1) = 3. Khi đó
A.
1 Z
0 f(x) dx = −2. B.
1 Z
0 f(x) dx = 2. C.
1 Z
0 f(x) dx = 3. D.
1 Z
0 f(x) dx = 0.
Câu 16. Nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 −2z + 17 = 0 là A. −1 + 4i. B. 1 −4i. C. −1 −4i. D. 1 + 4i.
Câu 17. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = x2 −4x + 3, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 bằng
A. 7
3. B. 2
3. C. 1
3. D. 3
2.
Câu 18. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; −1) là A. x −2 + y
−3 + z
1 = 1. B. x
2 + y
3 + z
1 = 1. C. x
2 + y
−3 + z
1 = 1. D. x
2 + y
3 + z
−1 = 1.
Câu 19. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(3; −1; 2) và có véc-tơ chỉphương −→u = (1; −2; 4) có phương trình là
A.
x = 1 + 3t y = −2 −t z = 4 + 2t . B.
x = 3 + t y = −1 −2t z = 2 + 4t . C.
x = 3 y = −1 −2t z = 2 + 4t . D.
x = 3 + t y = −1 −t z = 2 + 2t .
Câu 20. Trong tập hợp sốphức C, số−36 có căn bậc hai là A. ±18i. B. ±64i. C. ±6i. D. ±6.
Câu 21. Đểtìm Z x sin x dx theo phương pháp nguyên hàm từng phần ta đặt
A.
( u = sin x dv = x dx. B.
( u = x dv = sin x dx. C.
( u = cos x dv = dx. D.
( u = 1 dv = x sin x dx.
Câu 22. Bằng cách đặt t = 1 + 2 ln x thì tích phân I =
e Z
1
(1 + 2 ln x)2
x dx trởthành
A. 2
3 Z
1 t2 dt. B. 1
2
3 Z
1 t2 dt. C. 1
2
e Z
1 t2 dt. D. 2
e Z
1 t2 dt.
Câu 23. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm A(−2; 1; −2) và song song với mặt phẳng (Q): 2x −y + 3z + 2 = 0 có phương trình là A. (P): 2x −y + 3z −11 = 0. B. (P): 2x −y + 3z + 11 = 0. C. (P): x −y −3z + 11 = 0. D. (P): 2x −y + 3z −9 = 0.
Câu 24. Hàm sốF(x) = 1 2022e2022x+5 + 5 là một nguyên hàm của hàm sốf(x) nào sau đây?
A. f(x) = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.