Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Nguyễn Gia Thiều - Hà Nội
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Nguyễn Gia Thiều - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kì cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Gia Thiều, quận Long Biên, thành phố Hà Nội; đề thi mã đề GỐC gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giao đề); kỳ thi được diễn ra vào ngày 16 tháng 04 năm 2022. Trích dẫn đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội : + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A B 3 2 6 0 1 0 và mặt cầu 2 2 2 1 2 3 25 S x y z. Mặt phẳng 2 0 P ax by cz đi qua AB và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Biểu thức T a b c có giá trị bằng? + Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm đa thức bậc ba và parabol (P) có trục đối xứng vuông góc với trục hoành. Phần tô đậm của hình vẽ có diện tích bằng? + Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho số phức 1 w z z có phần thực bằng 1 12. Xét các số phức 1 2 z z S thỏa mãn z z 1 2 6 giá trị nhỏ nhất của 2 2 1 2 P z z 10 10 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề GỐC

MÃ ĐỀ GỐC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU

NĂM HỌC 2021 – 2022

Đề chính thức gồm 50 câu & 6 trang

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2

MÔN TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ và tên Học sinh:……………………………………….…….. Lớp:…….….… Phòng:……....... Số báo danh:…………………..….

Câu 1. Kí hiệu ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x = − và 0 y = . Vật thể tròn xoay được

sinh ra bởi hình phẳng ( ) H khi nó quay quanh trục Ox có thể tích bằng

A. 16

15

. B. 17

15

. C. 18

15

. D. 19

15

.

Câu 2. Kí hiệu 1 2 ; z z là hai nghiệm của phương trình 2 1 0 z z + + = . Tính 2 2 1 2 1 2 P z z z z = + + . A. 2 P = . B. 1 P = −. C. 0 P = . D. 1 P = .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , gọi , m n là hai giá trị thực thỏa mãn giao tuyến của hai mặt phẳng ( ): 2 1 0 m P mx y nz + + + = và ( ): 2 0 m Q x my nz − + + = cùng vuông góc với mặt phẳng ( ):4 6 3 0 x y z  − − + = . Khi đó ta có

A. 0 m n + = . B. 2 m n + = . C. 1 m n + = . D. 3 m n + = .

Câu 4. Trên khoảng (0; ) +, họ nguyên hàm của hàm số

5 2 ( ) f x x = là:

A.

7 2 7 ( ) 2 f x dx x C = +  . B.

7 2 2 ( ) 7 f x dx x C = +  . C.

3 2 3 ( ) 2 f x dx x C = +  . D.

3 2 2 ( ) 3 f x dx x C = +  .

Câu 5. Nếu ( ) 2 1 ln f x dx x C x = + +  thì ( ) f x là

A. ( ) 3 2 1 f x x x = + . B. ( ) 4 1 1 f x x x − = + . C. ( )

2

3

2 x f x x

− = . D. ( ) 3 2 1 f x x x − = − .

Câu 6. Cho hàm số ( ) f x xác định và liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ), y f x = 0, 2 y x = = − và 3 x = (như hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( )

1 3

2 1

. S f x dx f x dx

− = − −   B. ( ) ( )

1 3

2 1

. S f x dx f x dx

− = −  

C. ( ) ( )

1 3

2 1

. S f x dx f x dx

− = − +   D. ( ) ( )

1 3

2 1

. S f x dx f x dx

− = +  

Câu 7. Môđun của số phức 2 4 z i = −+ bằng

A. 4. B. 2. C. 5 . D. 2 5 .

Trang 2/6 - Mã đề GỐC

Câu 8. Nếu

5

2

( ) 3 f x dx =  thì

5

2

4 ( ) f x dx  bằng

A. 12. B. 7. C. 1. D. 4.

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là 2 ( ) 12 2, f x x x  = +  và ( 1) 3 f − = . Biết ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x thỏa mãn ( 2) 2 F − = , khi đó (1) F bằng

A. 15. B. 11. C. 6. D. 1.

Câu 10. Nếu

5

2

( )d 3 f x x =  và

5

2

( )d 2 g x x = −  thì ( ) ( )

5

2

f x g x dx   −    bằng

A. 5. B. 5 −. C. 1. D. 3.

Câu 11. Cho hàm số ( ) cos f x x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

2 ( ) sin 2 x f x dx x C = + +  . B.

2 ( ) sin 2 x f x dx x C = − +  .

C. ( ) 1 sin f x dx x C = + +  . D.

2 2 cos ( ) 2 2 x x f x dx C = + +  .

Câu 12. Nếu

3

1

( )d 2 f x x =  thì ( )

3

1

3 2 f x x dx   −    bằng

A. 4. B. 2 −. C. 2. D. 4 −.

Câu 13. Trong không gian Oxyz , đường thẳng

1 2 : 2 2 3 3

x t d y t z t

= +   = −  = −− 

đi qua điểm nào dưới đây?

A. Điểm (2;2;3) Q . B. Điểm (2; 2; 3) N − − . C. Điểm (1;2; 3) M − . D. Điểm (1;2;3) P .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( 4; 3;3) A − − và mặt phẳng ( ):2 6 2 1 0 P x y z + − −= . Đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ) P có phương trình là

A. 4 3 3 1 3 1 x y z − − + = = − . B. 4 3 3 1 3 1 x y z + + − = = − . C. 4 3 3 1 3 1 x y z + + − = = . D. 4 3 3 1 3 1 x y z − − + = = .

Câu 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 4 y x = − và 2 4 y x = − bằng

A. 36. B. 4

3 . C. 4

3

. D. 36.

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;0 A − và ( ) 3;0;2 B . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

A. 3 0 x y z + + − = . B. 2 2 0 x y z − + + = . C. 2 4 0 x y z + + − = . D. 2 2 0 x y z − + − = .

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 2;4;1 ; 1;1;3 A B − và mặt phẳng ( ): 3 2 5 0 P x y z − + −= .

Một mặt phẳng ( ) Q đi qua hai điểm , A B và vuông góc với mặt phẳng ( ) P có phương trình dạng

11 0 ax by cz + + − = . Khi đó a b c + + bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo