Quảng cáo
Đề thi cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị
QR

Đề thi cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 121 123 125 127 122 124 126 128. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y fx và trục hoành gồm 2 phần, phần nằm phía trên trục hoành có diện tích 1 8 3 S và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích 2 4 9 S. Tính 0 1 fx x. + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P x y z 2 2 50 và hai điểm A B 3 0 1 1 1 3. Tìm phương trình của đường thẳng ∆ đi qua A và song song với (P) sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng ∆ là nhỏ nhất? + Trong không gian Oxyz cho ba điểm M N P 1 3 2 1 2 1 1 2 1. Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M và song song với NP.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 121

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ và tên:………………..............................…….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II, NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Lớp...................... SBD:...............…...

Câu 1: Số phức liên hợp của z thỏa mãn 3z 3 6i = + là: A. z 1 2i = + . B. z 1 2i = −− . C. z 1 2i = − . D. z 1 2i = −+ .

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < . Thể tích của khối tròn xoay tạo

thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:

A. ( ) 2 2

b

a V f x dx π = ∫ . B. ( ) 2 b

a V f x dx π = ∫ . C. ( ) π = ∫

b

a V f x dx . D. ( ) 2 = ∫

b

a V f x dx .

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên [ ] ;a b và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x . Tìm khẳng định

sai.

A. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F b F a = − ∫ . B. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F a F b = − ∫ .

C. ( )d 0

a

a f x x = ∫ . D. ( ) ( ) d d

b a

a b f x x f x x = − ∫ ∫ .

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức

A. ( ) d

a

b S f x x = ∫ . B. ( )d = ∫

b

a S f x x . C. ( ) d

b

a S f x x = ∫ . D. ( )d

b

a S f x x = −∫ .

Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai với hệ số thực? A. 2z 3 0. + = B. 2 iz 3z 0. + = C. 2z 3z 1 0. + + = D. 2z iz 2 0. + + =

Câu 6: 3 ∫x dx bằng

A. 4 + x C . B. 4 1 4 + x C . C. 2 3 + x C . D. 4x .

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm (1;0;2) A và (4;1;1) B Vectơ AB 

có tọa độ

là: A. ( 3; 1;1).  B. (3;1;1). C. (3; 1; 1).  D. (3;1; 1). 

Câu 8: Cho hai số phức 1 3 z i  và 2 3 z i . Tính tích 1 2 z z

A. 10. B. 7 . C. 6 . D. 8 .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 3 2 1 0 + + + = x y z . Tìm một

vectơ pháp tuyến của ( ) P .

A. (3;2;0) =  n . B. (3;2;1) n =  . C. ( 2;3;1) n = −  . D. (3; 2; 1) n = − −  .

MÃ ĐỀ:121

Trang 2/6 - Mã đề 121

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho 2 3 = − + +     a i j k . Tọa độ của

 a là

A. ( ) 2;3;0 a = − 

. B. ( ) 2; 3; 1 a = − − 

. C. ( ) 2 ;3 ;1 a i j k = −  

. D. ( ) 2;3;1 a = − 

.

Câu 11: Số phức 6 5 + i có phần thực bằng: A. 6 −. B. 5. C. 5 −. D. 6 .

Câu 12: Cho hai số phức 1 1 3 z i = − và 2 4 2 z i = + . Số phức 1 2 − z z bằng

A. 3 5 −+ i . B. 4 + i . C. 3 5 + i . D. 3 5 −−i .

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc 2 3 2 3 1 − − = = − x y z . Một

véc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là A. (2; 3;0). = −  c B. (2;3;1). =  b C. (2; 3;1). = −  a D. (2;3;0). =  d

Câu 14: Số phức 1 z 1 i = − có tổng phần thực và phần ảo bằng:

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Câu 15: Trong không gian Oxyz . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P): 2 5 0 x y − + − = ? A. ( 2;1;0) − . B. ( 2;2;1) − . C. ( 3;1;0) − . D. (2;1;0) .

Câu 16: Biết tích phân ( )

1

0 4 = ∫f x dx và ( )

1

0 3 = − ∫g x dx . Khi đó ( ) ( )

1

0 −     ∫f x g x dx bằng

A. 1. B. 7 −. C. 1 −. D. 7 .

Câu 17: Trong không gian , Oxyz phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d

qua điểm ( ) 2;3;1 M và có vectơ chỉ phương ( ) 1;2;2 =  a ?

A.

1 2 2 3 . 2

x t y t z t

= −   = −+  = + 

B.

2 3 2 . 1 2

= +   = −  = + 

x t y t z t

C.

1 2 2 3 . 2

= +   = +  = + 

x t y t z t

D.

2 3 2 . 1 2

= +   = +  = + 

x t y t z t

Câu 18: Số phức liên hợp của số phức 1 2 −i là: A. 1 2i −+ . B. 1 2i −− . C. 1 2 + i . D. 2 i −+ .

Câu 19: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu

A. ( ) ( ), f x F x x K ′ = ∀∈ . B. ( ) ( ), F x f x x K ′ = − ∀∈ .

C. ( ) ( ), F x f x x K ′ = ∀∈ . D. ( ) ( ), f x F x x K ′ = − ∀∈ .

Câu 20: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2sin = f x x là

A. 2cos − x. B. 2cos − + x C . C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo