
Trang 1-Mã đề 310-Toán 12
Họ và tên học sinh :.....................................................SBD:…….. …….Lớp : ...............
1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 25. 27. 28. 29. 30 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 sin f x x x là
A. 2 2 cos x x C . B. 2 2 cos x x C . C. 2 cos x x C . D. 2 cos x x C . Câu 2: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. cos d sin . x x x C B. cos d sin . x x x C
C. cos d cos . x x x C D. 2 1 cos d cos . 2 x x x C
Câu 3: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3)= 5. Tính .
A. 3 B. −9 C. −5 D. 9
Câu 4: Nếu
2
0
d 2 f x x thì
2
0
4 d x f x x bằng
A. 12. B. 10. C. 4. D. 6 .
Câu 5: Cho hàm số ( ) f x liên tục và không âm trên đoạn ; . a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị của hàm số ( ) y f x , trục Ox và 2 đường thẳng , x a x b được tính theo công thức nào dưới đây?
A. d .
b
a S f x x B. d .
b
a S f x x C.
2 d .
b
a S f x x D. d .
b
a S f x x
Câu 6: Cho hàm số 2 x f x x e . Tìm một nguyên hàm F x của hàm số f x thỏa mãn
0 2023 F A.
2 2022 x F x x e . B.
2 2018 x F x x e .
C.
2 2020 x F x x e . D. 2019 x F x e .
Câu 7: Số phức liên hợp của số phức 2 5 z i là A. 2 5 . z i B. 5 . z i C. 5 . z i D. 5 2 . z i Câu 8: Môđun của số phức 3 4 z i bằng A. 5. B. 25. C. 3. D. 4. Câu 9: Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ):2 5 1 0 P x y z ? A. 1 2; 1; 5 . n B. 2 2;1; 5 . n C. 3 2;1;5 . n D. 4 2; 1;5 . n
Câu 10: Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x y z ?
A. 1 1;2;0 . M B. 2 1;2;1 . M C. 3 1;3;0 . M D. 4 1;2;0 . M
3
0
' I f x dx
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC
(Đề thi có 05 trang)
BÀI THI HỌC KÌ II -MÔN TOÁN, KHỐI 12
NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 310
Trang 2-Mã đề 310-Toán 12
Câu 11: Trong không gian, Oxyz cho 2; 3; 6 , 0;5;2 A B . Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là A. 2;8;8 I . B. (1;1; 2) I . C. 1;4;4 I . D. 2;2; 4 I .
Câu 12: Trong không gian Oxyz , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :
4 7 5 4 7 5
x t y t t z t
.
A. 1 7; 4; 5 u . B. 2 5; 4; 7 u . C. 3 4;5; 7 u . D. 4 7;4; 5 u .
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm 1;2;3 A trên mặt
phẳng Oyz là
A. 0;2;3 M . B. 1;0;3 N . C. 1;0;0 P . D. 0;2;0 Q .
Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm 1;0;0 I và bán kính bằng 2 có phương trình là A.
2 2 2 1 2 x y z . B.
2 2 2 1 2 x y z .
C.
2 2 2 1 4 x y z . D.
2 2 2 1 4 x y z .
Câu 15: Biết
2
0
2 ln 1 d ln x x x a b , với * ,a b . Tính T a b .
A. 6 T . B. 8 T . C. 7 T . D. 5 T .
Câu 16: Giả sử
1
2 0
4 11 ln 5 6 x a dx x x b , trong đó a
b
tối giản.Tính . P ab
A. 15 P B. 16 P C. 18 P D. 21 P
Câu 17: Tìm phần ảo của số phức z , biết 1 3 i z i .
A. 2 B. 2 C. 1 D. 1
Câu 18: Cho hai số phức 1 2 z i và 2 2 3 z i . Số phức 1 2 z z bằng A. 4 2 .i B. 4 .i C. 4 2 .i D. 2 .i
Câu 19: Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 6z 18 0 z . Tính giá trị của biểu thức
2 1 2 P z z bằng
A. 6 . B. 36. C. 18. D. 24 .
Câu 20: Số phức nào dưới đây là nghiệm của phương trình
2 1 0 z ? A. . z i B. 1. z C. 1 . z i D. 1 . z i Câu 21: Trong các số phức z thỏa mãn 2 4 2 z i z i . Số phức z có môđun nhỏ nhất là
A. 3 2 z i B. 1 z i C. 2 2 z i D. 2 2 z i Câu 22: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.