
Mã đề 701-Trang 1/6
Câu 1: Đường thẳng 1 2 ( ) : 2 1 1 − + ∆ = = − x y z không đi qua điểm nào dưới đây?
A. (1; 2;0). − M B. ( 1; 3;1). −− N C. (3; 1; 1). −− P D. ( 1;2;0). − Q
Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số 2021 x dx ∫ là
A.
2022 . 2022 + x C B.
2021 . 2022 + x C
C. 2020 2021. . + x C D. 1 . ln 2022 + C x
Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số ( 7) xe dx − ∫ là
A. 7 . − + xe x C B. 7 xe − C. . xe C + D. log xe e C +
Câu 4: Số phức có phần ảo là A. 8. B. 8 . −i C. 5. D. 8. −
Câu 5: Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm (3;2) M biểu diễn số phức z. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2. B. Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2. − C. Số phức z có phần thực là 2, phần ảo là 3. D. Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2 .i
Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số 2 2 2 ( ) 3 1 = − + f x x x là
A. 3 2 2ln . − + + x x x C B.
3 2 . 3 − + + x x C x C. 3 4 6 . + + x C x D. 3 2 . + + + x x C x
Câu 7: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Khi đó, hiệu số (0) (1) − F F bằng
A.
1
0 ( )d . ∫f x x B.
1
0 ( )d . ∫F x x C.
1
0 ( )d . F x x −∫ D.
1
0 ( )d . f x x −∫
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 0. P x z − + + = Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
A. (1;0; 2). = − u B. ( 2;1;3). = − v C. (2;0; 1). = − n D. ( 2;1;0). = − w
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz mặt phẳng (P) đi qua điểm (1;2; 3) − M và vuông góc với trục Oz
có phương trình là
A. 3 0. + = z B. 3 0. − = z C. 3 0. + − = x y D. 0. + + = x y z
Câu 10: Cho hàm số ( ) 8 sin . = − f x x Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( )d 8 cos . = − + ∫f x x x x C B. ( )d 8 sin . = + + ∫f x x x x C
5 8 z i = −
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH HẬU GIANG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán - Lớp 12 (THPT & GDTX) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) (Đề kiểm tra gồm 06 trang) Mã đề thi
701 Họ và tên:…………………………………..............................Lớp:……………........
Mã đề 701-Trang 2/6
C. ( )d 8 cos . = + + ∫f x x x x C D. ( )d cos . = − + ∫f x x x C
Câu 11: Cho hàm số ( ) = y f x có đạo hàm 2 , ( ) 4 3 ′ = ∀ − ∈ f x x x và (1) 3. = f Biết ( ) F x là một nguyên
hàm của ( ) f x thỏa mãn 1 ( 1) . 4 − = F Khi đó, giá trị (2) F bằng
A. 2. − B. 16. C. 6 . D. 4. Câu 12: Biết 2 2 ( 5) (3 8 13) , + + = − + + ∫ x x ax bx e dx x x e C với a và b là các số nguyên. Tìm . = + S a b
A. 1. = S B. 4. = S C. 5. = S D. 9. = S
Câu 13: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có một nguyên hàm là ( ), F x biết
9
0 ( )d 9 = ∫f x x và (0) 3. = F Tính
(9). F
A. (9) 6. = − F B. (9) 6. = F C. (9) 12. = F D. (9) 12. = − F
Câu 14: Tích phân
2022
0 5xdx ∫ bằng
A.
2022 5 1. ln 2022 − − B. 2022 (5 1)ln5. − C.
2022 5 1. ln 2022 − D.
2022 5 1. ln5 −
Câu 15: Cho
2
1 ( )d 2
− = ∫f x x và
2
1 ( )d 1.
− = − ∫g x x Tính [ ]
2
1 2 ( ) 3 ( ) d .
− = + + ∫ I x f x g x x
A. 11. 2 = I B. 7 . 2 = I C. 17 . 2 = I D. 5. 2 = I
Câu 16: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có
1
0 ( )d 2; = ∫f x x
3
1 ( ) 6. = ∫f t dt Tính
3
0 ( )d . = ∫ I f x x
A. 8. = I B. 12. = I C. 36. = I D. 4. = I
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz đường thẳng
2 : 1 2 , 5 3
= −+ = + = −
x t d y t z t
( ) ∈ t có vectơ chỉ phương là
A. ( 1; 2;3). = −− a B. (2;4;6). b =
C. (1;2;3). c =
D. ( 2;1;5). d = −
Câu 18: Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong 2 30 y x x = − và trục hoành bằng A. 9000. S = B. 4500. S = − C. 4500 . S = π D. 4500. S =
Câu 19: Tính môđun của số phức 2 . z i = −
A. 5. B. 5 . C. 1. D. 3.
Câu 20: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và (2) 16, = f
2
0 ( ) 4. = ∫f x dx Tính
1
0 . (2 ) . ′ = ∫ I x f x dx
A. 13. = I B. 12. = I C. 7. I = D. 20. I =
Câu 21: Biết
6 2
0
3 (3 4sin )d , 2 a c x x b
π π + = − ∫ trong đó ,a b , c nguyên dương và a b tối giản. Tính . = + + T a b c
A. 8. = T B. 13. = T C. 12. = T D. 14. = T
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.