Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Hậu Giang
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Hậu Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 (THPT & GDTX) năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), đề thi có đáp án mã đề 701 – 702 – 703 – 704. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Hậu Giang : + Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (3;2) biểu diễn số phức z. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2. B. Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là −2. C. Số phức z có phần thực là 2, phần ảo là 3. D. Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M (-2;-2;1), A(1;2;-3) và đường thẳng 1 5 221 xy z d .Tìm một vectơ chỉ phương u của đường thẳng ∆ đi qua M, vuông góc với đường thẳng d, đồng thời cách điểm A một khoảng nhỏ nhất? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng 3 3 2 15 0 Pxyz và ba điểm A(1;2;0), B(1;-1;3), C(1;-1;-1). Điểm 0 00 Mx y z thuộc P sao cho 22 2 2MA MB MC nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức 0 00 T x yz 23.

Xem trước nội dung

Mã đề 701-Trang 1/6

Câu 1: Đường thẳng 1 2 ( ) : 2 1 1 − + ∆ = = − x y z không đi qua điểm nào dưới đây?

A. (1; 2;0). − M B. ( 1; 3;1). −− N C. (3; 1; 1). −− P D. ( 1;2;0). − Q

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số 2021 x dx ∫ là

A.

2022 . 2022 + x C B.

2021 . 2022 + x C

C. 2020 2021. . + x C D. 1 . ln 2022 + C x

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số ( 7) xe dx − ∫ là

A. 7 . − + xe x C B. 7 xe − C. . xe C + D. log xe e C +

Câu 4: Số phức có phần ảo là A. 8. B. 8 . −i C. 5. D. 8. −

Câu 5: Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm (3;2) M biểu diễn số phức z. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2. B. Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2. − C. Số phức z có phần thực là 2, phần ảo là 3. D. Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2 .i

Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số 2 2 2 ( ) 3 1 = − + f x x x là

A. 3 2 2ln . − + + x x x C B.

3 2 . 3 − + + x x C x C. 3 4 6 . + + x C x D. 3 2 . + + + x x C x

Câu 7: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên .  Khi đó, hiệu số (0) (1) − F F bằng

A.

1

0 ( )d . ∫f x x B.

1

0 ( )d . ∫F x x C.

1

0 ( )d . F x x −∫ D.

1

0 ( )d . f x x −∫

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 0. P x z − + + = Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

A. (1;0; 2). = −  u B. ( 2;1;3). = −  v C. (2;0; 1). = −  n D. ( 2;1;0). = −  w

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz mặt phẳng (P) đi qua điểm (1;2; 3) − M và vuông góc với trục Oz

có phương trình là

A. 3 0. + = z B. 3 0. − = z C. 3 0. + − = x y D. 0. + + = x y z

Câu 10: Cho hàm số ( ) 8 sin . = − f x x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )d 8 cos . = − + ∫f x x x x C B. ( )d 8 sin . = + + ∫f x x x x C

5 8 z i = −

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH HẬU GIANG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán - Lớp 12 (THPT & GDTX) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) (Đề kiểm tra gồm 06 trang) Mã đề thi

701 Họ và tên:…………………………………..............................Lớp:……………........

Mã đề 701-Trang 2/6

C. ( )d 8 cos . = + + ∫f x x x x C D. ( )d cos . = − + ∫f x x x C

Câu 11: Cho hàm số ( ) = y f x có đạo hàm 2 , ( ) 4 3 ′ = ∀ − ∈ f x x x và (1) 3. = f Biết ( ) F x là một nguyên

hàm của ( ) f x thỏa mãn 1 ( 1) . 4 − = F Khi đó, giá trị (2) F bằng

A. 2. − B. 16. C. 6 . D. 4. Câu 12: Biết 2 2 ( 5) (3 8 13) , + + = − + + ∫ x x ax bx e dx x x e C với a và b là các số nguyên. Tìm . = + S a b

A. 1. = S B. 4. = S C. 5. = S D. 9. = S

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có một nguyên hàm là ( ), F x biết

9

0 ( )d 9 = ∫f x x và (0) 3. = F Tính

(9). F

A. (9) 6. = − F B. (9) 6. = F C. (9) 12. = F D. (9) 12. = − F

Câu 14: Tích phân

2022

0 5xdx ∫ bằng

A.

2022 5 1. ln 2022 − − B. 2022 (5 1)ln5. − C.

2022 5 1. ln 2022 − D.

2022 5 1. ln5 −

Câu 15: Cho

2

1 ( )d 2

− = ∫f x x và

2

1 ( )d 1.

− = − ∫g x x Tính [ ]

2

1 2 ( ) 3 ( ) d .

− = + + ∫ I x f x g x x

A. 11. 2 = I B. 7 . 2 = I C. 17 . 2 = I D. 5. 2 = I

Câu 16: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có

1

0 ( )d 2; = ∫f x x

3

1 ( ) 6. = ∫f t dt Tính

3

0 ( )d . = ∫ I f x x

A. 8. = I B. 12. = I C. 36. = I D. 4. = I

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz đường thẳng

2 : 1 2 , 5 3

= −+   = +  = − 

x t d y t z t

( ) ∈ t có vectơ chỉ phương là

A. ( 1; 2;3). = −− a B. (2;4;6). b = 

C. (1;2;3). c = 

D. ( 2;1;5). d = − 

Câu 18: Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong 2 30 y x x = − và trục hoành bằng A. 9000. S = B. 4500. S = − C. 4500 . S = π D. 4500. S =

Câu 19: Tính môđun của số phức 2 . z i = −

A. 5. B. 5 . C. 1. D. 3.

Câu 20: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và (2) 16, = f

2

0 ( ) 4. = ∫f x dx Tính

1

0 . (2 ) . ′ = ∫ I x f x dx

A. 13. = I B. 12. = I C. 7. I = D. 20. I =

Câu 21: Biết

6 2

0

3 (3 4sin )d , 2 a c x x b

π π + = − ∫ trong đó ,a b , c nguyên dương và a b tối giản. Tính . = + + T a b c

A. 8. = T B. 13. = T C. 12. = T D. 14. = T

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo