Quảng cáo
Đề thi cuối HK2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Long Thạnh - Kiên Giang
QR

Đề thi cuối HK2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Long Thạnh - Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi cuối HK2 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THCS & THPT Long Thạnh – Kiên Giang mã đề 174 gồm  06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi cuối HK2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Long Thạnh – Kiên Giang : + Khí cầu là một túi đựng không khí nóng hay các chất khí trong trường hợp dùng khí heli thì còn được gọi là khinh khí cầu, thường có khối lượng riêng nhỏ hơn không khí xung quanh và nhờ vào lực đẩy Ác-si-mét có thể bay lên cao trong khí quyển. Ngày nay khí cầu vẫn còn được sử dụng để chở khách du lịch hoặc vận chuyển hàng hóa vì chi phí rẻ. Giả sử mặt cắt theo chiều thẳng đứng của một khí cầu có dạng như hình bên phải. Biết cung AmB là nửa đường tròn đường kính 8m và ABCD là hình thang cân có chiều cao 8m và CD m 2. Gọi V là thể tích khí của khối kinh khí cầu đó. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? + Hãy chỉ ra kết quả đúng trong việc khử giá trị tuyệt đối của tích phân sau đây? + Biết tập hợp các số phức z thỏa mãn z i 6 8 25 là một đường tròn có tâm I a b và bán kính R. Tính tổng a b R ta được kết quả?

Xem trước nội dung

Trang 1/9 - Mã đề 174

Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 2 5 0 z z   trên tập số phức là A. 1 2 z i  . B. 2 z i  . C. 1 2 z i  . D. 1 2 z i  .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt cầu nào dưới đây có tâm thuộc đường thẳng Oz?

A. 2 2 2 ( ): 2 8 0 S x y z z      B. 2 2 2 ( ): 6 10 0 S x y z x      C. 2 2 2 ( ): 2 6 8 0 S x y z x z      D. 2 2 2 ( ) : 6 10 0 S x y z y      Câu 3: Trong không gian Oxyz, điểm A'là hình chiếu vuông góc của điểm 1 2 3  A( ; ; ) lên mặt phẳng Oxy có tọa độ là

A. 0 2 3  A'( ; ; ) B. 1 2 0  A'( ; ; ). C. 1 0 3  A'( ; ; ) . D. 1 2 3   A'( ; ; ). Câu 4: Cho số phức 1 2 ; z a bi z c di     . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định dưới

đây ?

A. 1

2 2 2

( ).( ) z a bi c di z a b     . B. 1

2 2 2 2 2

( ).( )

.

z a bi c di z a b c d

  

 

.

C. 1

2 2 2

( ).( ) z a bi c di z c d     . D. 1

2 2 2

( ).( ) z a bi c di z c d

  

.

Câu 5:

1

1

0

x xe dx   bằng :

A. 1 . B. 1. C. 1 e . D. 2 e  .

Câu 6:

1

2 4 2

2 1 2

(1 ) 1 x x x dx x 

    bằng :

A. 1. B. 1 . C. 0. D. 2 .

Câu 7: Cho hai số phức 1 3 2 z i   và 2 2 z i  . Số phức 1 2 w z z   bằng

A. . B. C. 5 w i  D.

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 3 4 1 : 2 5 3 x y z d       . Vecto nào dưới đây

là một vecto chỉ phương của d ?

A.   4 3;4;1 u



. B.   3 2; 5;3 u  

. C.   1 2;5;3 u



. D.   2 2;4; 1 u  

. Câu 9: Cho số phức 7 z m i   (với m  ). Số phức liên hợp của z là

A. 7 z m i   . B. 7 z m i   . C. 7 z m i   . D. 7 z mi   .

5 w i   5 w i   5 w i 

TRƯỜNG THCS & THPT LONG THẠNH

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Ngày: 12/5/2021 (Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ................... Mã đề 174

Trang 2/9 - Mã đề 174

Câu 10: Tính cos(5 4) x dx   , kết quả là

A. 1 sin(5 4) 5 x C    . B. 1 sin(5 4) 5 x C   .

C. 5sin(5 4) x C    . D. 5sin(5 4) x C   .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 4 3 2 0 P x y    . Vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A.   4 4;3;0 n  

. B.   2 4; 3;0 n   

. C.   3 4; 3;2 n   

. D.   1 4;3;2 n  

. Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho (2;0; 3), ( 4;2; 1) A B    . Điểm M là trung điểm của AB có tọa độ:

A. 2 2 4 ; ; 3 3 3 M        

. B.   6;2;2 M  . C.   1;1; 2 M   . D.   2;2; 4 M   .

Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 ( ) 2021 f x x   , 0 y  , 3 x , 4 x  là

A. 42530

3 . B. 42350

3 . C. 43250

3 . D. 42305

3 .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng   1 2 : 3

4

x t d y t t

z t

        

. Khi đó

phương trình chính tắc của d là

A. 1 3 4 2 1 1 x y z      . B. 1 3 4 2 1 1 x y z     

C. 2 3 5 2 1 1 x y z       . D. 2 1 1 1 3 4 x y z       .

Câu 15: Phần thực và phần ảo của số phức 9 8 2

i z   lần lượt là

A. 9; 4 2 . B. 9 ;4 2 . C. 9;4 . D. 9; 4 .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (Q) đi qua điểm   0; 2;3 M  và nhận

  2; 1; 4 n   

làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

A. : 2 3 14 0 Q y z     B. : 2 4 14 0 Q x y z     C. : 2 4 14 0 Q x y z     D. : 2 3 14 0 Q y z    

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   

2 2 2 : ( 1) 2 9 S x y z      . Tọa độ tâm I và

bán kính R của  S bằng:

A.   I 0; 1;2 ,R 9  . B.   I 0;1; 2 ,R 9   . C.   I 0; 1;2 ,R 3  . D.   I 0;1; 2 ,R 3  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo