
Trang 1/3 – Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
Họ và tên học sinh:………………………………………………….………….Lớp:…………… Câu 1: Tìm số thuần ảo trong các số phức sau đây. A. 2 .i + B. 2 .i − C. 2. D. 2 .i
Câu 2: Nếu ( )
1
0 d 3 f x x = ∫ và ( )
1
0 d 2 g x x = − ∫ thì ( ) ( )
1
0 d f x g x x − ∫ bằng
A. 1. − B. 5. − C. 5. D. 1.
Câu 3: Nếu ( )
3
1 2 d 4 f x x = ∫ thì ( )
3
1 d f x x ∫ bằng
A. 2. B. 8. C. 6. D. 4. Câu 4: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên [ ] 1;2 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ( )
2
1 d 2 1 . f x x F F = − ∫ B. ( ) ( ) ( )
2
1 d 2 1 . f x x F F = + ∫
C. ( ) ( ) ( )
2
1 d 1 2 . f x x F F = − ∫ D. ( ) ( ) ( )
2
1 d 2 1 . f x x f f = − ∫
Câu 5: Trong không gian , Oxyz vectơ 2 3 u i j k = + −
có tọa độ là
A. ( ) 2;1; 3 . − B. ( ) 2; 1;3 . − − C. ( ) 2;0;3 . − D. ( ) 2;0; 3 . −
Câu 6: Số phức liên hợp của số phức 2 5 z i = + là
A. 2 5 . z i = −+ B. 5 2 . z i = + C. 2 5 . z i = − D. 5 2 . z i = − Câu 7: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
A. ( ) 3 : 2 0. P x y z + − = B. ( ) 1 : 2 3 0. P x y + − =
C. ( ) 4 : 1 0. P y z − −= D. ( ) 2 : 3 0. P x z − + =
Câu 8: Trong không gian , Oxyz tích vô hướng của hai vectơ ( ) 2;0; 1 a = −
và ( ) 3;1;0 b = −
bằng
A. 1. − B. 4. − C. 5. − D. 6. −
Câu 9: 2 1 d cos x x ∫ bằng
A. cot . x C − + B. tan . x C − + C. cot . x C + D. tan . x C + Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 3i − có tọa độ là A. ( ) 1;3 . B. ( ) 3;1 . − C. ( ) 1; 3 . − D. ( ) 3; 1 . −
Câu 11: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;2;2 A và ( ) 3;1;0 . B Tọa độ của vectơ AB
là
A. ( ) 4; 3; 2 . − − − B. ( ) 2; 1; 2 . − − C. ( ) 2;1;2 . − D. ( ) 4;3;2 .
Câu 12: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 f x x = − là
A. ln 2 . x C − + B. 1 ln 2 . 2 x C − + C. ( ) ln 2 . x C − + D. 1 ln 2 . 2 x C − − +
Trang 2/3 – Mã đề 101
Câu 13: Tìm 3 d . x x ∫
A. 3 d 3 .ln3 . x x x C = + ∫ B.
1 3 3 d . 1
x x x C x
+ = + + ∫
C. 3 3 d . ln3
x x x C = + ∫ D. 3 3 d . ln
x x x C x = + ∫
Câu 14: Trong không gian , Oxyz mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 4 S x y z − + + − = có bán kính bằng
A. 4. B. 2. C. 16. D. 2. Câu 15: Trong không gian , Oxyz đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( ): 2 3 0 P x y z − + − = có
một vectơ chỉ phương là A. ( ) 3 0; 1;2 . u = −
B. ( ) 4 1;2; 3 . u = −
C. ( ) 2 1;2; 3 . u = − −
D. ( ) 1 1; 1;2 . u = −
Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho tứ diện ABCD với ( ) 3; 1;1 A − và mặt phẳng ( ) BCD có
phương trình 2 2 5 0. x y z + − − = Chiều cao AH của tứ diện ABCD bằng
A. 2. 3 B. 2. C. 1. 3 D. 6 11. 11
Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 2;1;0 M và ( ) 1;2; 2 . N − Mặt phẳng ( ) P vuông
góc với MN tại điểm N có phương trình là A. 2 1 0. x y z − + −= B. 3 3 2 13 0. x y z + − − = C. 3 3 2 9 0. x y z + − − = D. 2 5 0. x y z − + + =
Câu 18: Khi tìm nguyên hàm
( )
2 2 4 d 3
x x x + ∫ , bằng cách đặt 2 3 t x = + ta được nguyên hàm nào sau
đây? A. 2 2 d .t t∫ B. 2 1 d .t t∫ C. 2 1 d . 2 t t ∫ D. 2 4 d .t t∫
Câu 19: Cho hai số phức 4 3 z i = + và 2 . w i = + Số phức z w + bằng A. 3 2 .i + B. 2 4 .i + C. 6 4 .i + D. 2 2 .i +
Câu 20: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 2 1 y x = +
, trục hoành và các đường
thẳng 1 x = , 2 x = . Khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) H quanh trục hoành có thể tích bằng
A. 5 ln . 2 3 π B. 1 5 ln . 2 3 C. 5 ln . 3 π D. ln15. π
Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn 2 12 3 . z z i + = + Phần ảo của z bằng A. 3. B. 4. C. 3. − D. 4. −
Câu 22: Biết
2
1 ln d ln 2 x x a b = + ∫ trong đó , a b là các số nguyên. Tính . a b +
A. 3. a b + = B. 2. a b + = − C. 1. a b + = D. 2. a b + = Câu 23: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ( ) ex f x x = ?
A. e e 1. x x x + + B. e 1. x x + C.
2 e 1. 2
x x + D. e e 1. x x x − +
Câu 24: Cho số phức z …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.