Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Bùi Thị Xuân - TP HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Bùi Thị Xuân - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi HK2 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Bùi Thị Xuân, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; kỳ thi được tổ chức vào thứ Hai ngày 26 tháng 04 năm 2021. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Bùi Thị Xuân – TP HCM : + Cho elip E có độ dài trục lớn 1 2 AA 8 và độ dài trục nhỏ 1 2 BB 6. Gọi M N P Q là các điểm trên elip E sao cho MNPQ là một hình vuông. Gọi S là diện tích của phần được gạch chéo (tham khảo hình vẽ). Mệnh đề nào sau đây đúng? + Trên nửa đường tròn đường kính AB lấy điểm C sao cho 0 CAB 30. Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H (phần gạch chéo trong hình) quanh đường thẳng AB, biết AB 4. + Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1 2 3 x t d y t z t và 2 2 3 4 5 2 x t d y t z t. Phát biểu nào sau đây đúng? A. d và d’ chéo nhau. B. d và d’ cắt nhau tại một điểm. C. d và d’ trùng nhau. D. d và d’ song song nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 641

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn thi: TOÁN – KHỐI 12 TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN Ngày thi: 26/04/2021 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm có 06 trang và 50 câu trắc nghiệm) Họ tên thí sinh: ......................................................................................................... Số báo danh: .............................................................................................................

Lưu ý: Thí sinh phải tô số báo danh và mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 5 y x x   , 2 y x x   , 1 x  và 2 x  bằng

A. 13

3 S  . B. 9 S  . C. 7 3 S  . D. 14

3 S  .

Câu 2. Nếu 

1

0

3 f t dt   và 

2

1

2 f u du   thì 

2

0

f x dx  bằng

A. 5 . B. 5. C. 1. D. 6 . Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai?

A. 1 ln dx x C x    . B.

1

1

x x e e dx C x

     . C. cos sin xdx x C    . D. 2 1 tan cos dx x C x    .

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ   1; 1; 2 u   và   1;2;1 v  . Tính góc  giữa hai vectơ u

và v .

A. 0 150 . B. 0 60 . C. 0 120 . D. 0 30 .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   2;3; 1 A  và   4;5;3 B . Điểm nào sau đây là trung điểm của

đoạn thẳng AB ?

A.   3;4;1 N . B.   6;8;2 Q . C.   2;2;4 P . D.   1;1;2 M .

Câu 6. Cho số phức z thỏa mãn   1 2 3 4 4 5 z i i i     . Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức z .

A. 4. B. 2 . C. 4 . D. 2.

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: 1 2 3 z i   .

A. Đường tròn tâm   1; 2 I  , bán kính 9 r  . B. Đường tròn tâm   1;2 I  , bán kính 9 r  .

C. Đường tròn tâm   1; 2 I  , bán kính 3 r . D. Đường tròn tâm   1;2 I  , bán kính 3 r .

Câu 8. Số phức liên hợp của số phức   1 3 2 3 4 2

i z i i i      là

A. 9 5 z i   . B. 9 5 z i   . C. 9 5 z i  . D. 9 5 z i  .

Câu 9. Cho hai hàm số  y f x  và  y g x  liên tục trên đoạn   ;a b . Gọi   H là hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị các đồ thị  y f x  ,  y g x  và các đường thẳng x a  , x b  . Diện tích S của hình phẳng

  H được tính theo công thức nào sau đây?

A.  

b b

a a S f x dx g x dx     . B.  

b

a S f x g x dx        .

MÃ ĐỀ THI

641

Trang 2/6 – Mã đề 641

C.  

b

a S f x g x dx        . D.  

b

a S f x g x dx    .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 2 1 1 x y z d       và mặt phẳng

: 2 1 0 P x y z    . Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P bằng

A. 0 30 . B. 0 90 . C. 0 60 . D. 0 45 .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng

1 : 2 3

x t d y t z t

       

và

2 2 ' ': 3 4 ' 5 2 '

x t d y t z t

         

. Phát biểu nào sau

đây đúng? A. d và ' d chéo nhau. B. d và ' d cắt nhau tại một điểm. C. d và ' d trùng nhau. D. d và ' d song song nhau.

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng : 3 2 3 0 P x y z    và



2 :2 6 4 0 Q x y m z m      . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hai mặt phẳng  P và  Q

song song nhau. A. 2 2 m m   . B. 2 m . C. 2 m  . D. 4 4 m m   .

Câu 13. Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 13 0 z z    . Tính giá trị của biểu thức

 

2 1 2 z z  .

A. 25. B. 16. C. 0. D. 4.

Câu 14. Trong không gian Oxyz , tích có hướng của hai vectơ   1;2;4 u  và   3; 1;1 v   là

A.   , 6;11; 7 u v      . B.   , 6; 11;7 u v      . C.   , 6;11; 7 u v      . D.   , 6; 11; 7 u v       .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu?

A. 2 2 2 2 4 2 17 0 x y z x y z        . B. 2 2 2 4 6 5 0 x y z y z       .

C. 2 2 2 2 0 x y z x y z       . D. 2 2 2 1 0 x y z    .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 1 1 2 3 x y z      . Vectơ nào sau đây không là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo