Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Hai Bà Trưng, Thừa Thiên Huế được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Hai Bà Trưng – TT Huế : + Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm và hai vectơ. a) Viết phương trình tham số của các đường thẳng 1 d và 2 d biết 1 d đi qua điểm M1 có một vectơ chỉ phương là 1u, 2d đi qua điểm M2 có một vectơ chỉ phương là 2u. b) Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng 1 2 1 1 1 x y z d và cắt hai đường thẳng 1 d và 2 d ở trên. + Xét vật thể T nằm giữa hai mặt phẳng x 1 và x 1. Biết rằng thiết diện của vật thể T cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 1 x là một hình vuông có cạnh 2 1 x. Tính thể tích của vật thể T. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ hình chiếu của điểm M (1;2;3) lên trên mặt phẳng Oxy là điểm nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT TT.HUẾ

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn thi: Toán học, Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:............................................................. Số báo danh: .................................. Mã đề thi 132

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hàm số  1 F x x x   (với 0) x  là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A.  1. f x  B.  2 1 1 . f x x  C. 

2

ln | | 2 . x f x x   D.  2 1 1 . f x x 

Câu 2: Tìm họ nguyên hàm của hàm số  2 2 1 1 cos sin f x x x   .

A. d tan cot . f x x x x C     B.  1 1 d 2cos 2sin f x x C x x     .

C.  1 1 d 2cos 2sin f x x C x x     . D. d tan cot . f x x x x C    

Câu 3: Tìm nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 1 0 z z   là:

A. 1 3 2 2 i   . B. 1 3 2 2 i   . C. 1 3 2 2 i  . D. 1 3 2 2 i  .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ (1;2;3) a 

và (3;2;1) b 

. Tính .a b



A. 0. B. 10. C. 6. D. 12.

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : 1 3 1 2 4 3 x y z      . Vectơ nào sau đây là

một vectơ chỉ phương của d ?

A. 1 (2;4;3). u 



B. 2 (2; 3;4). u   

C. 1 (1;3;1). n  

D. 3 (1; 3;1). u   

Câu 6: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 z z   và z có phần ảo là 2.

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 7: Cho hai số phức   z a bi ,      z a b i ( , , , )   a b a b . Tìm phần ảo của số phức  zz .

A.    ab a b. B.    ab a b. C.      ab a b i . D.    aa bb .

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu có tâm (1;4; 7) I  và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) : 6 6 7 42 0. P x y z    

A. 2 2 2 ( 1) ( 4) ( 7) 11. x y z       B. 2 2 2 ( 1) ( 4) ( 7) 121. x y z      

C. 2 2 2 ( 1) ( 4) ( 7) 121. x y z       D. 2 2 2 ( 1) ( 4) ( 7) 11. x y z      

Câu 9: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

O x

y

2 

1 M

A. 2 z i . B. 1 2 z i  .

C. 2 z i  . D. 1 2 z i  .

Câu 10: Tìm các số thực x , y biết 2 3 4 x i yi    .

A. 3 x  , 2 y  . B. 3 x , 1 2 y  . C. 3 x  , 1 2 y  . D. 3 x  , 1 2 y  .

Câu 11: Cho hàm số liên tục, âm trên đoạn [a; b]. Khi đó diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng được tính theo công thức nào dưới đây?

A.  .

b

a S f x dx 

B.

. C.  .

b

a S f x dx  D.  .

b

a S f x dx  

Câu 12: Tìm số phức liên hợp của số phức 1 z i .

A. 1 i  B. 1 i  C. 1 i  D. 1 i 

Câu 13: Giả sử ( ) f x là hàm số liên tục trên và các số thực a b c   . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  ( )d ( )d ( \ 0 )

b b

a a kf x x k f x x k      . B. ( )d ( )d ( )d

c b c

a a b f x x f x x f x x      .

C. ( )d 0

a

a

f x x   . D. ( )d ( )d .

b a

a b f x x f x x   

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm   1;2;3 A

và có một vectơ chỉ phương là   2;1;2 u 

.

A. 1 2 3 2 1 2 x y z        . B. 1 2 3 2 1 2 x y z      .

C. 1 2 3 2 1 2 x y z        . D. 1 2 3 2 1 2 x y z        .

Câu 15: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ex y x  , trục hoành và hai đường thẳng 2 x ; 2 x  được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

2

2

e d x S x x

  B.

2

2

e d x S x x

  C.

2

2

e d x S x x

  D.

2

2

e d x S x x 

 

Câu 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x  và y x  .

A. . 6  B. 1 . 6 C. 6. D. 6

Câu 17: Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức 1 2 z i  .

A. 2. B. 1.  C. 3. D. 1.

 y f x 

, x a x b  



b

a S f x dx 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo