Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT chuyên Quốc học Huế
QR

Đề thi cuối học kì 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT chuyên Quốc học Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 04 năm 2021, trường THPT chuyên Quốc học, tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi cuối học kì 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Quốc học Huế mã đề 121 gồm 04 trang, đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi cuối học kì 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Quốc học Huế : + Cho số phức z thỏa mãn z i 1 6. a) Tìm tập hợp điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng toạ độ. b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của i z. + Cho ba điểm A(1;0;1), B(-1;-1;0) và C(1;2;3). a) Tìm hình chiếu của điểm C trên đường thẳng AB. b) Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B và cách C một khoảng lớn nhất. + Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng a b c có phương trình như sau. Phương trình nào là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(2;0;-3) và nhận u(2;-3;5) làm vectơ chỉ phương?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 121

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút

(Đề có 4 trang)

Họ tên học sinh : ......................................................Số báo danh : ...................

I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Cho số phức 3 5 . z i  Tính . z

A. 14. z  B. 14. z  C. 8. z  D. 3 5. z  

Câu 2: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm (2;1;3), (0; 1;2). A B  Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng . AB A. 2 2 0. x y z    B. 4 4 2 9 0. x y z     C. 2 2 9 0. x y z     D. 2 2 0. x y z   

Câu 3: Trong không gian , Oxyz viết phương trình đường thẳng đi qua điểm ( 2; 1;2) M   và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2 2 5 0. P x y z    

A.

2

1 2 . 2

x t y t z t

       

B.

1 2

2 . 1 2

x t y t z t

       

C.

2

1 2 . 2

x t y t z t

       

D.

2

1 2 . 2 2

x t y t z t

       

Câu 4: Trong không gian , Oxyz cho ba đường thẳng ( ),( ),( ) a b c có phương trình như sau:

2 2 ( ): 3 ; 3 5

x t a y t z t

       

2 4 ( ) : 6 ; 3 10

x t b y t z t

       

2 3 ( ) : . 2 3 5 x y z c     

Phương trình nào là phương trình của đường thẳng đi qua điểm (2;0; 3) M  và nhận (2; 3;5) u  

làm vectơ chỉ phương?

A. Chỉ có ( ) a và ( ). c B. Chỉ có ( ). b C. Chỉ có ( ) a và ( ). b D. Chỉ có ( ). a

Câu 5: Trong không gian , Oxyz viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và song song với hai mặt phẳng ( ) : 3 1 0,( ) : 2 10. P x y z Q x y z      

A.

2

5 . x t y t

z t

      

B.

2

. x t y t

z t

      

C. .

3

x t y t

z t

      

D.

2 2 5 5 .

1

x t y t

z t

       

Câu 6: Họ các nguyên hàm của hàm số 

2 3 1   f x x là

A.

3

. 3 x x C   B. 3 . x C  C. 3 . x x C   D. 6 . x C 

Câu 7: Cho số phức 6 3 . 2

i z i   Tìm phần ảo b của .z

A. 3. b  B. 3 . 2 b  C. 3. b  D. 3. 2 b  

Câu 8: Xét

2

0

,1

ln

x

dx I e    đặt 1, x t e   ta có

1

0

( ) . I f t dt  Tìm khẳng định đúng.

A. 1 ( ) . 1 f t t  B. ( ) . 1 t f t t  C. 1 ( ) . 1 f t t  D. 1 ( ) . ( 1) f t t t  

Mã đề 121

Trang 2/4 - Mã đề 121

Câu 9: Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên 0; 2

      

và xét 2 0 ( ) . I f x cosxdx

  Khẳng định nào sau đây

là đúng?

A.   2 2 0 0 ( ) ( ) . I f x sinx f x sinxdx

 

   B.   2 2 0 0 ( ) ( ) . I f x sinx f x sinxdx

 

  

C.   2 2 0 0 ( ) ( ) . I f x cosx f x cosxdx

 

   D.   2 2 0 0 ( ) ( ) . I f x cosx f x cosxdx

 

  

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn 2 (1 2 ) . z z i    Tính . z

A. 4. z  B. 1. z  C. 7. z  D. 2. z 

Câu 11: Cho số phức 2021 1. z i   Tìm điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ. A. (2;0). D B. (1; 1). B  C. ( 1;1). A  D. ( 1; 1). C  

Câu 12: Cho số phức 2 3 . z i   Tìm phần ảo b của số nghịch đảo của .z

A. 2 . 13 b  B. 3 . 13 b   C. 3. 13 b   D. 3 . 13 b 

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 2 3 0. P x y z     Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến ( ) P bằng:

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng 0 x  , π x  , đồ thị hàm số y cosx  và trục Ox là

A.

π 2

0

cos d . S x x  B.

π

0

cos d . S x x  C.

π

0

cos d . S x x  D.

0

. S cosx dx

  

Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 

3 3 2 f x x x    ;  2 g x x   là:

A. 16. S  B. 8. S  C. 12. S  D. 4. S  Câu 16: Cho số phức 5. z  Các căn bậc hai của z là: A. 5.  B. 5 .i  C. 5 .i  D. 5. 

Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm (2;1;3), (0; 1;2). A B  Tính độ dài đoạn thẳng . AB

A. 5. B. 9. C. 3. D. 7.

Câu 18: Cho hai hàm số  f x và  g x liên tục trên đoạn   ; a b . Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ

thị hàm số đó và hai đường thẳng x a  , x b    a b  . Khi đó, diện tích S của   H được tính bằng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo