Quảng cáo
Đề thi cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 sở GDĐT thành phố Cần Thơ
QR

Đề thi cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 sở GDĐT thành phố Cần Thơ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Ba ngày 27 tháng 04 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ tổ chức kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 THPT giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT thành phố Cần Thơ mã đề 101 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT thành phố Cần Thơ : + Cho vật thể (V) được giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 3, cắt vật thể bởi một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 2. Thể tích của vật thể (V) bằng? + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d cắt mặt phẳng (P): x + 2y + z – 6 = 0 tại điểm M. Gọi (S) là một cầu có tâm I(a;b;c) (a < 0) thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm A sao cho diện tích tam giác IAM bằng 3. Giá trị của 2a + b – c bằng? + Một viên gạch men hình vuông có kích thước 60 cm x 60 cm. Phần tô màu được giới hạn bởi các cạnh hình vuông và các parabol có đỉnh cách tâm hình vuông 20 cm (như hình vẽ). Diện tích phần tô màu bằng?

Xem trước nội dung

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI HK2 SỞ CẦN THƠ NĂM HỌC 2020 - 2021

Câu 1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số sin , y x  trục hoành và hai đường thẳng

, x x    0 là

A. sin . x x

 

2

0

d B. sin . x x

 

0

d C. sin . x x

 

0

d D. sin . x x

 

0

d

Lời giải:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , y f x  trục hoành và hai đường thẳng

, x a x b   là  .

b

a S f x dx 

Chọn đáp án C

Câu 2. Phần thực của số phức    z i i     3 2 4 5 bằng

A. .3 B. . 3 C. .7 D. . 1 Lời giải:

   z i i i      3 2 4 5 1 7

Chọn đáp án D

Câu 3. Trong mặt phẳng , Oxy điểm M như hình bên dưới biểu diễn cho số phức nào sau đây?

A. . z i   2 3 B. . z i   2 3 C. . z i  3 2 D. . z i  3 2 Lời giải:

Theo hình vẽ thì ta có   ; M 3 2 là điểm biểu diễn số phức . z i  3 2

Chọn đáp án C

Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) f x  liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) . f x x f x C     d B. ( ) '( ) . f x x f x C     d

C. ( ) ( ) . f x x f x C     d D. ( ) '( ) . f x x f x C     d

Lời giải:

Tính chất 1 SGK Giải tích 12 trang 84.

'( ) ( ) . f x dx f x C   

Chọn đáp án A

Câu 5. Phần ảo của số phức z i   6 9 là A. .9 B. . 9 C. .6 D. . 6 Lời giải:

Phần ảo của số phức z i   6 9 là . 9

Chọn đáp án B

Câu 6. Tập nghiệm của phương trình z z    2 4 5 0 là A.   ; . S i i   2 2 B.   ; . S i i   2 2

C.   ; . S i i    2 2 D.   ; . S i i   2 2 Lời giải:

Phương trình z z    2 4 5 0 có nghiệm là , z i  2 . z i  2

Chọn đáp án B

Câu 7. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và ( ) f x x  

1

0

d 3. Giá trị của tích phân ( ) f x x 

1

0

2 d bằng

A. .2 B. .6 C. .5 D. .3 Lời giải:

Áp dụng công thức ( ) ( )

b b

a a kf x dx k f x dx   

Chọn đáp án B

Câu 8. Trong không gian , Oxyz phương trình mặt phẳng đi qua điểm ( ; ; ) A 0 0 2 và có vecto pháp tuyến

( ; ; ) n   1 1 1  là

A. . x y z    2 0 B. . x y z     2 0

C. . x y z     2 0 D. . x y z     2 0

Lời giải:

Phương trình mặt phẳng là

( ) ( ) ( ) x y z

x y z

     

    

1 0 1 0 1 2 0

2 0

Chọn đáp án D

Câu 9. Trong không gian , Oxyz phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ; ; ) M  4 0 1 và có

vectơ chỉ phương ( ; ; ) u 3 2 6  là

A. .

x t

y t z t

       

4 3

2 1 6

B. .

x t

y t z t

       

4 3

2 1 6

C. .

x t

y z t

         

3 4

2 6

D. .

x t

y t z t

       

4 3

2 1 6

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 10. Trong không gian , Oxyz phương trình mặt cầu tâm ( ; ; ) I 1 0 0 và bán kính bằng 2 là

A. ( ) . x y z     2 2 2 1 2 B. ( ) . x y z     2 2 2 1 2

C. ( ) . x y z     2 2 2 1 4 D. ( ) . x y z     2 2 2 1 4

Lời giải: Trong không gian , Oxyz phương trình mặt cầu tâm ( ; ; ) I a b c và bán kính bằng R là

    ( ) . x a y b z c       2 2 2 2 

Chọn đáp án C

Câu 11. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ; ; ) A 1 0 1 và ( ; ; ). B   2 1 2 Tọa độ của vectơ AB



là

A. ( ; ; ).   1 1 3 B. ( ; ; ). 1 1 3 C. ( ; ; ).   1 1 1 D. ( ; ; ).  1 1 3

Lời giải: Tọa độ của vectơ   ; ; AB     2 1 1 0 2 1 

Chọn đáp án A

Câu 12. Trong không gian , Oxyz tọa độ tâm của mặt cầu ( ): S x y z x y z        2 2 2 4 6 2 2 0 là

A. ( ; ; ).   4 6 2 B. ( ; ; ). 4 6 2 C. ( ; ; ). 2 3 1 D. ( ; ; ).   2 3 1

Lời giải: tọa độ tâm của mặt cầu ( ): S x y z x y z        2 2 2 4 6 2 2 0 là ( ; ; ).   2 3 1 Chọn đáp án D

Câu 13. Trong không gian , Oxyz một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ): P x y z     3 2 0 là

A. ( ; ; ) n   1 3 1  . B. ( ; ; ) n 1 3 1  . C. ( ; ; ) n   1 3 2  . D. ( ; ; ) n 3 1 2  .

Lời giải:

Phương trình tổng quát mặt phẳng P: Ax By Cx d    0 , với VTPT ( ; ; ) P n A B C  

Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P: ( ; ; ) P n   1 3 1 

Chọn đáp án C

Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x  là

A. cos . x C   B. sin . x C  C. cos . x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo