
Trang 1/5 - Mã đề 814
SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 50 câu)
Câu 1: Tính tích phân = + ∫
1
0 ( 2) . x I e dx
A. 0. B. + 2. e C. +1. e D. .e
Câu 2: Tích phân
1
0
2 ln 3 2 dx I a x . Giá trị của a bằng:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 3: Cho hàm số = − 2 ( ) ( 1) f x x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
3 2 . 3 x f x dx x x C B.
3 2 . 3 x f x dx x x C
C. 3 2 . f x dx x x x C D. 3 2 3 3 . f x dx x x x C
Câu 4: Cho hàm số + + =
3 1 ( ) x x f x x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
3 2 ln 3 2 x x f x dx x C B.
3 ln . 3 x f x dx x x C
C.
3 ln . 3 x f x dx x x C D. 3 ln . f x dx x x x C
Câu 5: Cho hàm số x f x e . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. 2 . x f x dx e C B. 4 . x f x dx xe C
C. . x f x dx xe C D. . x f x dx e C
Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị
như hình vẽ. Giá trị của biểu thức ( ) ( )
4 2
0 0 ' 2 d ' 2 d I f x x f x x = − + + ∫ ∫ bằng
A. 6. B. -2. C. 2. D. 10.
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 2 1 : 2 2 1 x y z + − ∆ = = − và điểm
( ) 2;1; 1 I − . Mặt cầu tâm I tiếp xúc với đường thẳng ∆ cắt trục Ox tại hai điểm A , B . Tính độ dài đoạn
AB . A. 2 6. AB = B. 2 2. AB = C. 6. AB = D. 4 2. AB = Câu 8: Trong mặt phẳng phức Oxy , điểm M biểu diễn cho số phức 5 4 z i = − có tọa độ
A. ( ) 5; 4 . M − B. ( ) 5; 4 . − − C. ( ) 5;4 . D. ( ) 5; 4 . M i −
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm ( 2;0;0), (0;3;0) A B và (0;0;2) C .
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ( ) ABC ?
Mã đề 814
Trang 2/5 - Mã đề 814
A. 1. 2 3 2 x y z B. 1. 2 3 2 x y z C. 1. 2 2 3 x y z D. 1. 3 2 2 x y z
Câu 10: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 2 1, y x trục hoành và hai đường
thẳng 1, 2 x x bằng
A. 7 . 3 B. 1 . 3 C. 2 . 3 D. 3 . 2
Câu 11: Nếu ( )
1
0 d 4 f x x = ∫ thì ( )
1
0 2 d f x x ∫ bằng
A. 2. B. 8. C. 16. D. 16. Câu 12: Cho số phức 4 3 z i = − . Phần thực, phần ảo của số phức z lần lượt là A. 4; 3. − − B. 4;3. − C. 4;3. D. 4; 3. −
Câu 13: Trong không gian với hệ trục Oxyz ,cho mặt phẳng ( ) : 2 3 0 P x y − + = và
( ) ( ) ( ) 0;0;3 , 1;0;2 , 7;0; 1 A B C − − .Mặt phẳng ( ) Q qua A và vuông góc mp (P) và cắt BC tại điểm I sao
cho I là trung điểm BC có phương trình là. A. 5 10 6 18 0. x y z + − + = B. 2 3 0. x y z − − + = C. 2 2 3 0. x y z + + + = D. 2 6 18 0. x y z −− − + = Câu 14: Cho số phức 6 7 z i = + . Số phức liên hợp của z là A. 6 7 . z i = + B. 6 7 . z i = − C. 6 7 . z i = −+ D. 6 7 . z i = −− Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A và ( ) 0; 1;2 B − . Tọa độ AB
là
A. ( ) 1; 3; 1 . − − B. ( ) 1; 3; 1 . −− − C. ( ) 1; 3;1 . −− D. ( ) 1; 3;1 . −
Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn ( )
2 2 3 3 4 2 i z i i z z
+ − = + + , giá trị của z bằng
A. 5. B. 2. C. 1. D. 10. Câu 17: Một ô tô đang chạy với tốc độ 10m / s thì người lái đạp phanh ; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với ( ) ( ) v t 5t 10 m / s = − + , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc
bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ? A. 10 . m B. 2 . m C. 0,2 . m D. 20 . m
Câu 18: Cho ( ) f x và ( ) g x là hai hàm số liên tục và có một nguyên hàm lần lượt là
( ) ( ) 2 2 2021, 2022 F x x G x x = + = + . Tìm một nguyên hàm ( ) H x của hàm số ( ) ( ) ( ) . h x f x g x = , biết
( ) 2 3. H =
A. ( ) 2 5. H x x = − B. ( ) 2 2 5. H x x = + C. ( ) 2 5. H x x = + D. ( ) 2 2 5. H x x = −
Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên [ ] 0;2 , (0) 3 f = và (2) 0 f = . Tích phân
2
0 '( )d f x x ∫ có giá trị bằng
A. 3 . 2 B. 2. C. 3. D. −3.
Câu 20: Trong không gian Oxyz , …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.