Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Vĩnh Long
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Vĩnh Long

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 13 tháng 04 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 THPT giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Vĩnh Long mã đề 101 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Vĩnh Long : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, xét mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;1;3) đồng thời cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại M, N, P sao cho tứ diện OMNP có thể tích nhỏ nhất. Giao điểm của đường thẳng d với (P) có toạ độ là? + Cho hàm số y = x4 – 4×2 + m. Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị với trục hoành có diện tích phần phía trên trục hoành bằng diện tích phần phía dưới trục hoành. Khi đó m = a/b với a/b là phân số tối giản. Tính a + 2b. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;1;1), B(4;-3;1) và C(1;1;2). Đường phân giác trong của góc A có phương trình là?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG (Đềkiểm tra có 5 trang)

ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Mã đề: 101

Câu 1. Sốnào trong các sốphức sau là sốthực? A. √

3 + 2i − √

3 −2i . B. (5 −2i) + √

5 −2i . C. (1 + 2i) + (−1 + 2i). D. (3 + 2i) + (3 −2i).

Câu 2. Điểm nào trong hình vẽbên là điểm biểu diễn sốphức z = −1 + 2i? A. N. B. P. C. M. D. Q.

x

y

−2 −1 2

2

1

−1

Q

P

M

N

O

Câu 3. Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 5 = 0. Tính M = |z1|2 + |z2|2. A. M = 4 √

5. B. M = 2 √

34. C. M = 12. D. M = 10.

Câu 4. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồthịcủa hàm sốy = f1(x), y = f2(x) liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) được tính theo công thức

A. S =

b Z

a

f1(x) −f2(x) dx

. B. S =

b Z

a f1(x) dx −

b Z

a f2(x) dx.

C. S =

b Z

a

f1(x) −f2(x) dx. D. S =

b Z

a |f1(x) −f2(x)| dx.

Câu 5. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, véc-tơ −→u = (1; 2; −5) là véc-tơ chỉphương của đường thẳng nào sau đây?

A.



x = t y = −2t z = 3 −5t . B.



x = 1 + 2t y = 2 + 4t z = −5 + 6t . C.



x = 5 + t y = −1 + 2t z = 5t . D.



x = 6 −t y = −1 −2t z = 5t .

Câu 6. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, tọa độgiao điểm của trục hoành với mặt phẳng (P): x −2y + z −2 = 0 là A. (−2; 0; 0). B. (2; 0; 0). C. (0; −1; 0). D. (0; 0; 2).

Câu 7. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho mặt phẳng (P): 2x −z + 1 = 0. Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là A. −→n = (2; −1; 0). B. −→n = (2; −1; 1). C. −→n = (2; 0; −1). D. −→n = (2; 0; 1).

Câu 8. Sốphức liên hợp của sốphức z biết z = (1 + i)(3 −2i) + 1 3 + i là

A. 53

10 −9

10i. B. 13

10 + 9

10i. C. 13

10 −9

10i. D. 53

10 + 9

10i.

Câu 9. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, mặt cầu (S ): (x −1)2 + (y −2)2 + (z + 3)2 = 4 có bán kính bằng A. 2. B. √

2. C. 4. D. 16.

Câu 10. Tìm họnguyên hàm của hàm sốf(x) = e2021x.

A. Z f(x) dx = e2021x + C. B. Z f(x) dx = e2021x · ln 2021 + C.

C. Z f(x) dx = 2021 · e2021x + C. D. Z f(x) dx = 1 2021 · e2021x + C.

Trang 1/5 Mã đề101

Câu 11. Tích phân I =

2 Z

0 dx bằng

A. 2. B. 0. C. 1. D. 4.

Câu 12. Tìm họnguyên hàm của hàm sốf(x) = 1 3x + 1.

A. ln |3x + 1| + C. B. 1

3 ln |3x + 1| + C. C. ln(3x + 1) + C. D. 1

3 ln(3x + 1) + C.

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn sốphức z thỏa mãn |z −(2 −3i)| ≤2. A. Một đường thẳng. B. Một đường tròn. C. Một hình tròn. D. Một đường elip.

Câu 14. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho điểm A(1; 2; 3). Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (Oxy) là điểm A. P(1; 0; 0). B. Q(0; 2; 0). C. M(0; 0; 3). D. N(1; 2; 0).

Câu 15. Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đồthịhàm sốy = √x, hai đường thẳng x = 1, x = 2 và trục hoành. Tính thểtích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục hoành.

A. 3π. B. 3

2. C. 2π

3 . D. 3π

2 .

Câu 16. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, mặt cầu (S ): x2 + y2 + z2 −4x + 2y −6z + 4 = 0 có bán kính bằng A. √

53. B. 4 √

2. C. 3 √

7. D. √

10.

Câu 17. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = sin 2x và F π

4

= 1. Tính F π

6

.

A. F π

6

= 0. B. F π

6

= 3

4. C. F π

6

= 1

2. D. F π

6

= 5

4.

Câu 18. Tích phân

1 Z

0

1 √

x + 1 dx = a + b √

2 với a, b ∈Q. Khi đó a −b bằng

A. 4. B. −4. C. 1. D. −1.

Câu 19. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) = 1 x −1 và F(2) = 1. Tính F(3).

A. F(3) = 7

4. B. F(3) = ln 2 + 1. C. F(3) = 1

2. D. F(3) = ln 2 −1.

Câu 20. Cho sốphức z = a + bi (a, b ∈R). Dưới đây có bao nhiêu mệnh đềđúng?

Mô-đun của z là một sốthực dương. I. z2 = |z|2. II.

|z| = |iz| = |z|. III. Điểm M(−a; b) biểu diễn sốphức z. IV.

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 21. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R thỏa

6 Z

0 f(x) dx = 7,

10 Z

3 f(x) dx = 8,

6 Z

3 f(x) dx = 9.

Giá trịcủa I =

10 Z

0 f(x) dx bằng

A. 8. B. 6. C. 7. D. 5.

Câu 22. Cho

3 Z

0 f(x) dx = 2 và

3 Z

0 g(x) dx = 3. Tính giá trịcủa tích phân L =

3 Z

0

2 f(x) −g(x) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo