
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG (Đềkiểm tra có 5 trang)
ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
Mã đề: 101
Câu 1. Sốnào trong các sốphức sau là sốthực? A. √
3 + 2i − √
3 −2i . B. (5 −2i) + √
5 −2i . C. (1 + 2i) + (−1 + 2i). D. (3 + 2i) + (3 −2i).
Câu 2. Điểm nào trong hình vẽbên là điểm biểu diễn sốphức z = −1 + 2i? A. N. B. P. C. M. D. Q.
x
y
−2 −1 2
2
1
−1
Q
P
M
N
O
Câu 3. Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 5 = 0. Tính M = |z1|2 + |z2|2. A. M = 4 √
5. B. M = 2 √
34. C. M = 12. D. M = 10.
Câu 4. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồthịcủa hàm sốy = f1(x), y = f2(x) liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) được tính theo công thức
A. S =
b Z
a
f1(x) −f2(x) dx
. B. S =
b Z
a f1(x) dx −
b Z
a f2(x) dx.
C. S =
b Z
a
f1(x) −f2(x) dx. D. S =
b Z
a |f1(x) −f2(x)| dx.
Câu 5. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, véc-tơ −→u = (1; 2; −5) là véc-tơ chỉphương của đường thẳng nào sau đây?
A.
x = t y = −2t z = 3 −5t . B.
x = 1 + 2t y = 2 + 4t z = −5 + 6t . C.
x = 5 + t y = −1 + 2t z = 5t . D.
x = 6 −t y = −1 −2t z = 5t .
Câu 6. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, tọa độgiao điểm của trục hoành với mặt phẳng (P): x −2y + z −2 = 0 là A. (−2; 0; 0). B. (2; 0; 0). C. (0; −1; 0). D. (0; 0; 2).
Câu 7. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho mặt phẳng (P): 2x −z + 1 = 0. Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là A. −→n = (2; −1; 0). B. −→n = (2; −1; 1). C. −→n = (2; 0; −1). D. −→n = (2; 0; 1).
Câu 8. Sốphức liên hợp của sốphức z biết z = (1 + i)(3 −2i) + 1 3 + i là
A. 53
10 −9
10i. B. 13
10 + 9
10i. C. 13
10 −9
10i. D. 53
10 + 9
10i.
Câu 9. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, mặt cầu (S ): (x −1)2 + (y −2)2 + (z + 3)2 = 4 có bán kính bằng A. 2. B. √
2. C. 4. D. 16.
Câu 10. Tìm họnguyên hàm của hàm sốf(x) = e2021x.
A. Z f(x) dx = e2021x + C. B. Z f(x) dx = e2021x · ln 2021 + C.
C. Z f(x) dx = 2021 · e2021x + C. D. Z f(x) dx = 1 2021 · e2021x + C.
Trang 1/5 Mã đề101
Câu 11. Tích phân I =
2 Z
0 dx bằng
A. 2. B. 0. C. 1. D. 4.
Câu 12. Tìm họnguyên hàm của hàm sốf(x) = 1 3x + 1.
A. ln |3x + 1| + C. B. 1
3 ln |3x + 1| + C. C. ln(3x + 1) + C. D. 1
3 ln(3x + 1) + C.
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn sốphức z thỏa mãn |z −(2 −3i)| ≤2. A. Một đường thẳng. B. Một đường tròn. C. Một hình tròn. D. Một đường elip.
Câu 14. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho điểm A(1; 2; 3). Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (Oxy) là điểm A. P(1; 0; 0). B. Q(0; 2; 0). C. M(0; 0; 3). D. N(1; 2; 0).
Câu 15. Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đồthịhàm sốy = √x, hai đường thẳng x = 1, x = 2 và trục hoành. Tính thểtích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục hoành.
A. 3π. B. 3
2. C. 2π
3 . D. 3π
2 .
Câu 16. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, mặt cầu (S ): x2 + y2 + z2 −4x + 2y −6z + 4 = 0 có bán kính bằng A. √
53. B. 4 √
2. C. 3 √
7. D. √
10.
Câu 17. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = sin 2x và F π
4
= 1. Tính F π
6
.
A. F π
6
= 0. B. F π
6
= 3
4. C. F π
6
= 1
2. D. F π
6
= 5
4.
Câu 18. Tích phân
1 Z
0
1 √
x + 1 dx = a + b √
2 với a, b ∈Q. Khi đó a −b bằng
A. 4. B. −4. C. 1. D. −1.
Câu 19. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) = 1 x −1 và F(2) = 1. Tính F(3).
A. F(3) = 7
4. B. F(3) = ln 2 + 1. C. F(3) = 1
2. D. F(3) = ln 2 −1.
Câu 20. Cho sốphức z = a + bi (a, b ∈R). Dưới đây có bao nhiêu mệnh đềđúng?
Mô-đun của z là một sốthực dương. I. z2 = |z|2. II.
|z| = |iz| = |z|. III. Điểm M(−a; b) biểu diễn sốphức z. IV.
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 21. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R thỏa
6 Z
0 f(x) dx = 7,
10 Z
3 f(x) dx = 8,
6 Z
3 f(x) dx = 9.
Giá trịcủa I =
10 Z
0 f(x) dx bằng
A. 8. B. 6. C. 7. D. 5.
Câu 22. Cho
3 Z
0 f(x) dx = 2 và
3 Z
0 g(x) dx = 3. Tính giá trịcủa tích phân L =
3 Z
0
2 f(x) −g(x) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.