
30 ĐỀ 30 ĐỀ
2020 - 2021
30 ĐỀÔN THI HKII-LỚP 12 30 ĐỀ 30 ĐỀ
2020 - 2021
30 ĐỀÔN THI HKII-LỚP 12 30 ĐỀ 30 ĐỀ
2020 - 2021
30 ĐỀÔN THI HKII-LỚP 12
30 ĐỀÔN THI HỌC KÌ 2-LỚP 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀÔN SỐ1
Câu 1. Trong không gian Oxyz, các véc tơ đơn
vịtrên các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là #»i , #»j , #»k , cho điểm M (3; −4; 12)? Mệnh đềnào sau đây
đúng?
A. # » OM = 3#»i −4#»j + 12#»k .
B. # » OM = 3#»i + 4#»j + 12#»k .
C. # » OM = −3#»i −4#»j + 12#»k .
D. # » OM = −3#»i + 4#»j −12#»k .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi
qua điểm A (3; 1; 2) và vuông góc với mặt phẳng
x + y + 3z + 5 = 0 có phương trình là:
A. x −3
1 = y −1
1 = z −2
3 .
B. x + 1
3 = y + 1
1 = z + 3
2 .
C. x −1
3 = y −1
1 = z −3
2 .
D. x + 3
1 = y + 1
1 = z + 2
3 .
Câu 3. Trong không gian với hệtọa độOxyz , một
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng x
−5 + y
1 + z
−2 =
1 là
A. #»n = (−2; −10; 20).
B. #»n = (−5; 1; −2) .
C. #»n = (2; −10; 5).
D. #»n = −1
5; −1; −1
2
.
Câu 4. Họnguyên hàm của hàm sốf (x) = 3x2 −
2x + 3 là
A. x3 −x2 + C .
B. x3 −x2 + 3x + C.
C. 6x −2 + C.
D. 3x3 −2x2 + 3x + C.
Câu 5.
Z e−2x+1dx bằng
A. −2e−2x+1 + C. B. 1 2e−2x+1 + C .
C. −1
2e−2x+1 + C. D. e−2x+1 + C.
Câu 6. Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các
đường x = 0, x = π, y = 0 và y = −cos x. Tính thể
tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H)
xung quanh trục Ox được tính theo công thức:
A. V = π
π Z
0 cos2 xdx .
B. V = π
π Z
0 (−cos x) dx
.
C. V = π
π Z
0 |cos x| dx .
D. V =
π Z
0 cos2 xdx.
Câu 7. Trong không gian Oxyz, viết phương trình
đường thẳng đi qua điểm A (1; 2; 3) và có vectơ chỉ
phương #»u = (2; −1; −2).
A. x −2
1 = y + 1
2 = z + 2
3 .
B. x + 1
2 = y + 2
−1 = z + 3
−2 .
C. x + 2
1 = y −1
2 = z −2
3 .
D. x −1
2 = y −2
−1 = z −3
−2 .
Câu 8. Nghiệm phức có phần ảo dương của
phương trình z2 −2z + 5 = 0 là:
A. 1 + 2i. B. −1 + 2i.
C. −1 −2i. D. 1 −2i.
Câu 9. Cho các sốphức z1 = 3 + 4i, z2 = 5 −2i
. Tìm sốphức liên hợp ¯z của sốphức z = 2z1 +
3z2 A. ¯z = 8 −2i. B. ¯z = 8 + 2i. .
C. ¯z = 21 −2i. D. ¯z = 21 + 2i. .
Câu 10. Phần thực của sốphức (2 −i) (1 + 2i)
là:
A. 0. B. 5. C. 3. . D. 4.
Câu 11. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên đoạn [a; b]. Công thức tính diện tích S của hình phẳng
2 ♂30 đềôn thi HKII-12 v Những nẻo đường phù sa 2 ♂30 đềôn thi HKII-12 v Những nẻo đường phù sa 2 ♂30 đềôn thi HKII-12 v Những nẻo đường phù sa
30 ĐỀ 30 ĐỀ
2020 - 2021
30 ĐỀ 30 ĐỀ
2020 - 2021
30 ĐỀ 30 ĐỀ
2020 - 2021
giới hạn bởi đồthịhàm sốy = f (x), trục hoành và
hai đường thẳng x = a, x = b là:
A. S = π
b Z
a f 2(x)dx. B. S =
b Z
a f (x)dx.
C. S =
b Z
a f (x)dx
. D. S =
b Z
a | f (x)| dx.
Câu 12. Sốphức z = 5 + 15i
3 + 4i có phần thực là:
A. 3. B. 1. C. −3. D. −1.
Câu 13. Cho hai hàm sốy = f (x), y = g(x) liên
tục trên đoạn [a, b]. Công thức tính diện tích hình
phẳng giới hạn bởi hai đồthịcủa hai hàm sốtrên
với các đường thẳng x = a, x = b là
A.
b Z
a | f (x) −g(x)| dx .
B.
b Z
a [ f (x) −g(x)] dx
.
C.
b Z
a | f (x)dx| −
b Z
a |g(x)| dx.
D.
b Z
a [ f (x) −g(x)] dx.
Câu 14. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên [1; 9] ,
thoã mãn
9 Z
1 f (x)dx = 7 và
5 Z
4 f (x)dx = 3. Tính giá
trịbiểu thức P =
4 Z
1 f (x)dx +
9 Z
5 f (x)dx.
A. P = 3 . B. P = 4 .
C. P = 10 . D. P = 2 .
Câu 15. Trong không gian Oxyz cho điểm
A (2; 3; 5). Tọa độđiểm A′ là hình chiếu vuông
góc của A lên trục Oy.
A. A′ (2; 0; 0) . B. A′ (0; 3; 0) .
C. A′ (2; 0; 5) . D. A′ (0; 3; 5) .
Câu 16. Gọi z1; z2 là hai nghiệm của phương trình
2z2 + 10z + 13 = 0, trong đó z1 có phần ảo dương.
Sốphức 2z1 + 4z2 bằng
A. 1 −15i . B. −15 −i .
C. −15 + i . D. −1 −15i .
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho điểm
A (1; −4; −3) và #»n = (−2; 5; 2). Phương trình mặt
phẳng (P) đi qua điểm A và nhận #»n = (−2; 5; 2)
làm vectơ pháp tuyến là:
A. −2x + 5y + 2z + 28 = 0.
B. −2x + 5y + 2z −28 = 0 .
C. x −4y −3z + 28 = 0 .
D. x −4y −3z −28 = 0.
Câu 18. Tính tích phân I =
7 Z
2
√
x + 2dx …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.