Quảng cáo
30 đề ôn thi học kì 2 môn Toán 12 có đáp án
QR

30 đề ôn thi học kì 2 môn Toán 12 có đáp án

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 115 trang, tuyển chọn 30 đề ôn thi học kì 2 môn Toán 12 có đáp án, giúp học sinh lớp 12 ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi HK2 Toán 12. Mục lục tài liệu 30 đề ôn thi học kì 2 môn Toán 12 có đáp án: + Đề số 1: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 02). + Đề số 2: 40 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận – 90 phút (Trang 06). + Đề số 3: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 10). + Đề số 4: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 13). + Đề số 5: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 18). + Đề số 6: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 22). + Đề số 7: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 27). + Đề số 8: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 31). + Đề số 9: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 36). + Đề số 10: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 40). + Đề số 11: 40 câu trắc nghiệm + 30 câu tự luận – 90 phút (Trang 44). + Đề số 12: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 48). + Đề số 13: 30 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận – 90 phút (Trang 52). + Đề số 14: 30 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận – 90 phút (Trang 54). + Đề số 15: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 57). + Đề số 16: 30 câu trắc nghiệm + 08 câu tự luận – 90 phút (Trang 61). + Đề số 17: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 64). + Đề số 18: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 68). + Đề số 19: 24 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận – 90 phút (Trang 73). + Đề số 20: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 75). + Đề số 21: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 79). + Đề số 22: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 84). + Đề số 23: 40 câu trắc nghiệm + 02 câu tự luận – 90 phút (Trang 88). + Đề số 24: 40 câu trắc nghiệm + 02 câu tự luận – 90 phút (Trang 92). + Đề số 25: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 95). + Đề số 26: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 100). + Đề số 27: 30 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận – 90 phút (Trang 103). + Đề số 28: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 106). + Đề số 29: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 111). + Đề số 30: 50 câu trắc nghiệm – 90 phút (Trang 115).

Xem trước nội dung

30 ĐỀ 30 ĐỀ

2020 - 2021

30 ĐỀÔN THI HKII-LỚP 12 30 ĐỀ 30 ĐỀ

2020 - 2021

30 ĐỀÔN THI HKII-LỚP 12 30 ĐỀ 30 ĐỀ

2020 - 2021

30 ĐỀÔN THI HKII-LỚP 12

30 ĐỀÔN THI HỌC KÌ 2-LỚP 12 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀÔN SỐ1

Câu 1. Trong không gian Oxyz, các véc tơ đơn

vịtrên các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là #»i , #»j , #»k , cho điểm M (3; −4; 12)? Mệnh đềnào sau đây

đúng?

A. # » OM = 3#»i −4#»j + 12#»k .

B. # » OM = 3#»i + 4#»j + 12#»k .

C. # » OM = −3#»i −4#»j + 12#»k .

D. # » OM = −3#»i + 4#»j −12#»k .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi

qua điểm A (3; 1; 2) và vuông góc với mặt phẳng

x + y + 3z + 5 = 0 có phương trình là:

A. x −3

1 = y −1

1 = z −2

3 .

B. x + 1

3 = y + 1

1 = z + 3

2 .

C. x −1

3 = y −1

1 = z −3

2 .

D. x + 3

1 = y + 1

1 = z + 2

3 .

Câu 3. Trong không gian với hệtọa độOxyz , một

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng x

−5 + y

1 + z

−2 =

1 là

A. #»n = (−2; −10; 20).

B. #»n = (−5; 1; −2) .

C. #»n = (2; −10; 5).

D. #»n = −1

5; −1; −1

2

.

Câu 4. Họnguyên hàm của hàm sốf (x) = 3x2 −

2x + 3 là

A. x3 −x2 + C .

B. x3 −x2 + 3x + C.

C. 6x −2 + C.

D. 3x3 −2x2 + 3x + C.

Câu 5.

Z e−2x+1dx bằng

A. −2e−2x+1 + C. B. 1 2e−2x+1 + C .

C. −1

2e−2x+1 + C. D. e−2x+1 + C.

Câu 6. Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các

đường x = 0, x = π, y = 0 và y = −cos x. Tính thể

tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H)

xung quanh trục Ox được tính theo công thức:

A. V = π

π Z

0 cos2 xdx .

B. V = π

π Z

0 (−cos x) dx

.

C. V = π

π Z

0 |cos x| dx .

D. V =

π Z

0 cos2 xdx.

Câu 7. Trong không gian Oxyz, viết phương trình

đường thẳng đi qua điểm A (1; 2; 3) và có vectơ chỉ

phương #»u = (2; −1; −2).

A. x −2

1 = y + 1

2 = z + 2

3 .

B. x + 1

2 = y + 2

−1 = z + 3

−2 .

C. x + 2

1 = y −1

2 = z −2

3 .

D. x −1

2 = y −2

−1 = z −3

−2 .

Câu 8. Nghiệm phức có phần ảo dương của

phương trình z2 −2z + 5 = 0 là:

A. 1 + 2i. B. −1 + 2i.

C. −1 −2i. D. 1 −2i.

Câu 9. Cho các sốphức z1 = 3 + 4i, z2 = 5 −2i

. Tìm sốphức liên hợp ¯z của sốphức z = 2z1 +

3z2 A. ¯z = 8 −2i. B. ¯z = 8 + 2i. .

C. ¯z = 21 −2i. D. ¯z = 21 + 2i. .

Câu 10. Phần thực của sốphức (2 −i) (1 + 2i)

là:

A. 0. B. 5. C. 3. . D. 4.

Câu 11. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên đoạn [a; b]. Công thức tính diện tích S của hình phẳng

2 ♂30 đềôn thi HKII-12 v Những nẻo đường phù sa 2 ♂30 đềôn thi HKII-12 v Những nẻo đường phù sa 2 ♂30 đềôn thi HKII-12 v Những nẻo đường phù sa

30 ĐỀ 30 ĐỀ

2020 - 2021

30 ĐỀ 30 ĐỀ

2020 - 2021

30 ĐỀ 30 ĐỀ

2020 - 2021

giới hạn bởi đồthịhàm sốy = f (x), trục hoành và

hai đường thẳng x = a, x = b là:

A. S = π

b Z

a f 2(x)dx. B. S =

b Z

a f (x)dx.

C. S =

b Z

a f (x)dx

. D. S =

b Z

a | f (x)| dx.

Câu 12. Sốphức z = 5 + 15i

3 + 4i có phần thực là:

A. 3. B. 1. C. −3. D. −1.

Câu 13. Cho hai hàm sốy = f (x), y = g(x) liên

tục trên đoạn [a, b]. Công thức tính diện tích hình

phẳng giới hạn bởi hai đồthịcủa hai hàm sốtrên

với các đường thẳng x = a, x = b là

A.

b Z

a | f (x) −g(x)| dx .

B.

b Z

a [ f (x) −g(x)] dx

.

C.

b Z

a | f (x)dx| −

b Z

a |g(x)| dx.

D.

b Z

a [ f (x) −g(x)] dx.

Câu 14. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên [1; 9] ,

thoã mãn

9 Z

1 f (x)dx = 7 và

5 Z

4 f (x)dx = 3. Tính giá

trịbiểu thức P =

4 Z

1 f (x)dx +

9 Z

5 f (x)dx.

A. P = 3 . B. P = 4 .

C. P = 10 . D. P = 2 .

Câu 15. Trong không gian Oxyz cho điểm

A (2; 3; 5). Tọa độđiểm A′ là hình chiếu vuông

góc của A lên trục Oy.

A. A′ (2; 0; 0) . B. A′ (0; 3; 0) .

C. A′ (2; 0; 5) . D. A′ (0; 3; 5) .

Câu 16. Gọi z1; z2 là hai nghiệm của phương trình

2z2 + 10z + 13 = 0, trong đó z1 có phần ảo dương.

Sốphức 2z1 + 4z2 bằng

A. 1 −15i . B. −15 −i .

C. −15 + i . D. −1 −15i .

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho điểm

A (1; −4; −3) và #»n = (−2; 5; 2). Phương trình mặt

phẳng (P) đi qua điểm A và nhận #»n = (−2; 5; 2)

làm vectơ pháp tuyến là:

A. −2x + 5y + 2z + 28 = 0.

B. −2x + 5y + 2z −28 = 0 .

C. x −4y −3z + 28 = 0 .

D. x −4y −3z −28 = 0.

Câu 18. Tính tích phân I =

7 Z

2

√

x + 2dx …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo