Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Du - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Du - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Du, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Du – TP HCM : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A và B. Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. + Một ô tô đang chạy đều với vận tốc a thì người ta đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v, trong đó t là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn ô tô di chuyển được 40 mét thì vận tốc ban đầu a bằng bao nhiêu? + Cho z là số phức thay đổi thỏa mãn và là điểm biểu diễn cho z trong mặt phẳng phức. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP.HỒ CHÍ MINH

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020 TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MÔN: TOÁN 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút ( Đề có 6 trang )

Họ và tên thí sinh:.......................................................................... SBD:..................... Mã đề thi

101

Câu 1. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số  e 2 x f x x   thỏa mãn  3 0 2 F  . Tìm ( ) F x .

A. 

2 1 2e 2

x F x x    B. 

2 5 e 2

x F x x   

C. 

2 3 e 2

x F x x    D. 

2 1 e 2

x F x x   

Câu 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 y x   , trục hoành và các đường thẳng 0 x  , 3 x  là

A. 23

3 B. 3 C. 25

3 D. 32

3

Câu 3. Tính

0

25

a

x I dx  theo số thực a .

A. 1 .25a I a   . B.   1 25 1 ln 25

a I   .

C.   25 25 1 1

a I a    . D.   25 1 .ln 25 a I   .

Câu 4. Trong các mệnh đề sau, hãy xác định mệnh đề đúng.

A. 2   z z ,  z . B.   z z ,  z . C.   z z ,  z . D. 2   z z ,  z . Câu 5. Cho hai hàm số  f x và  g x liên tục trên đoạn   ;a b . Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi

hai đồ thị hàm số  f x ,  g x và hai đường thẳng x a  , x b    a b  . Khi đó, diện tích S của   H

được tính bằng công thức:

A.  d

b

a S f x g x x        . B.  d

b

a S f x g x x    .

C.   d d

b b

a a S f x x g x x     . D.  d

b

a S g x f x x        .

Câu 6. Cho ( ) 6 6 g x x   ; 3 2 ( ) 3 F x x x   là một nguyên hàm của  f x , khi đó.

A. ( ) ( ) g x f x   . B. ( ) ( ) g x f x   . C. ( ) ( ) g x f x  . D. ( ) ( ) g x f x   .

Câu 7. Cho đường thẳng đi qua điểm   2;0; 1 M  và có vectơ chỉ phương   4; 6;2 a   

. Phương

trình tham số của đường thẳng  là.

A.

4 2

3 2

x t

y t z t

        

. B.

2 4

6 1 2

x t

y t z t

      

.

C.

2 2

3

1

x t

y t

z t

       

. D.

2 2

3

1

x t

y t

z t

      

.

Trang 2/7 - Mã đề 101

Câu 8. Gọi 1z , 2z là các nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z    . Giá trị của biểu thức

1 2 4 4 z z 

bằng.

A. 7 . B. 14. C. 7 . D. 14  . Câu 9. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho     2;0;0 0;3;4 , A B . Độ dài đoạn AB là

A. 3 3  AB . B. 2 7  AB . C. 19  AB . D. 29  AB . Câu 10. Cho biết phương trình mặt phẳng ( ) : 13 0     P ax by cz đi qua ba điểm       1; 1;2 , 2;1;0 , 0;1;3 A B C  , khi đó  a b c bằng

A. 11. B. 11  . C. 10  . D. 10. Câu 11. Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  

2 2 y x   , 0 y  , 0 x  , 2 x  . Khối tròn xoay

tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A. 32 V   . B. 32

5 V   .

C. 32

5 V  . D. 32 5 V   .

Câu 12. Cho hàm số  y f x  liên tục trên   ,a b . Diện tích hình phẳng   H giới hạn bởi đồ thị hàm số

 y f x  , trục hoành và hai đường thẳng ; x a x b   được tính theo công thức

A. d

b

a S f x x  . B. 

2 d

b

a S f x x        .

C. d

b

a S f x x  . D. d

b

a S f x x   .

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

0

:

2

x

d y t

z t

       

. Vectơ nào dưới đây là

vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A.   0; 0; 2 u 

. B.   0; 1; 2 u 

.

C.   1; 0; 1 u   

. D.   0; 1; 1 u   

.

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính bán kính R của mặt cầu  S :

2 2 2 2 4 0 x y z x y      .

A. 6 . B. 5. C. 2. D. 5 .

Câu 15. Biết rằng

ln

0

d 1

a

xe x   , khi đó giá trị của a là:

A. 2 a  . B. 1 a . C. 3 a . D. 4 a  .

Câu 16. Xác định số phức liên hợp z của số phức z biết   1 2 2 3 1 2

i z i i

     .

A. 7 5 2 2 z i   . B. 7 5 2 2 z i   .

C. 7 5 2 2 z i   . D. 7 5 2 2 z i   .

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ   , , ,

 O i j k , cho   2; 3; 1     OM . Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A. 2 3        OM i j k . B.   1; 3;2  M .

C. 2 3        OM i j k . D.   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo