Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường chuyên Trần Đại Nghĩa - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường chuyên Trần Đại Nghĩa - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa – TP HCM : + Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc với t là thời gian được tính theo đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết khi máy bay đạt vận tốc 200 (m/s) thì nó rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;-1;3), B(4;0;2), C(1;2;5). Viết phương trình đường cao AH của tam giác AB. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD, biết A(2;1;-3), B(0;-2;5) và C(1;1;3). Diện tích hình bình hành ABCD bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 045

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học: 2019 - 2020 Môn: Toán – Khối: 12

Thời gian: 90 phút

Họ và tên học sinh :........................................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng có phương trình nào sau đây song song với trục Ox? A. y 2z 1 0   . B. 2y z 0   . C. 2x y 1 0   . D. 3x 1 0  .

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm   A 2;1; 1  ,   B 1;0;4  ,   C 0; 2; 1   . Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC ? A. x 2y 5z 0    . B. 2x y 5z 5 0     . C. x 2y 5z 5 0     . D. x 2y 5z 5 0     .

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

x 1 3t

d : y 1 t z 3

     

. Một vectơ chỉ phương u của d là

A.   u 3; 1;0    . B.   u 1;1;3   . C.   u 3; 1;0    . D.   u 3;1;3   .

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vec tơ a ( 1;1;0),b (1;1;0)    

và c (1;1;1)  

. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. a 2  

. B. c 3  

. C. b c   

. D. a b   

.

Câu 5. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2 y 2 x   và y x  .

A. 3 S 2  . B. 9 S 2  . C. 31 S 6  . D. 11 S 6  .

Câu 6. Cho số phức z thỏa mãn (3 + 2i)z + (2 – i)2 = 4 + i. Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 10

3 .

Câu 7. Cho số phức z thoả mãn z 3 4i 5    . Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó. A.   I 3; 4  , R 5  . B.   I 3;4  , R 5  .

C.   I 3;4  , R 5  . D.   I 3; 4  , R 5  . Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = ex + cosx + 2020 là A. 

x F x e sinx 2020x    . B. 

x F x sinx 2020x C e     .

C. 

x F x e sinx 2020 C     . D. 

x F x e – sinx 2020x C   . Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng

x 2 y 1 z d : 2 1 1      song song với mặt phẳng   

2 P : 2x 1 2m y m z 1 0.    

A.   m 1;3  . B. m 1 . C. m 3  . D.   m \ 1;3    . Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z . Số phức z là

A. 2 i . B. 2 i . C. 1 2i  . D. 1 2i  .

Mã đề 045

ĐỀ CHÍNH THỨC

2/6 - Mã đề 045

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 3; 2) và đường thẳng (d):

x 1 t

y 1 t z t

     

. Tính khoảng cách

từ điểm M đến đường thẳng d.

A.   d M;d 3 2  . B.   d M;d 2  . C.   d M;d 2 2  . D.   d M;d 2 3  .

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

x 1 2t

: y 2 t

z 3

        

và

x 3 2t

: y 1 t

z 3

           

. Vị trí tương

đối của  và   là A. //   . B.  . C. và   cắt nhau. D. và   chéo nhau.

Câu 13. Nếu 

3

x x f x dx e C 3     thì  f x bằng

A. 

2 x f x 3x e   . B. 

4

x x f x e 3   . C. 

4

x x f x e 12   . D. 

2 x f x x e   .

Câu 14. Biết

2

0

2xln(x 1)dx aln b    , với * a,b N  , b là số nguyên tố. Tính S a b   .

A. S 27  . B. S 6  . C. S 9  . D. S 4  .

Câu 15. Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đường cong y 2 cosx   , trục hoành và các đường thẳng x 0;x 2    .

Khối tròn xoay tạo thành khi quay  H quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu? A. V 1 . B. V ( 1)  . C. V ( 1)  . D. V 1 .

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( : x y ) 2z 1     và đường thẳng x y z 1 : 1 2 1     .

Góc giữa  và ( )  có số đo bằng A. 60. B. 30. C. 90. D. 120. Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình chính tắc của mặt cầu có đường kính AB với   A 2;1;0 ,

  B 0;1;2 là

A.       2 2 2 x 1 y 1 z 1 4       . B.       2 2 2 x 1 y 1 z 1 8      .

C.       2 2 2 x 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo