
1/6 - Mã đề 045
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2019 - 2020 Môn: Toán – Khối: 12
Thời gian: 90 phút
Họ và tên học sinh :........................................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng có phương trình nào sau đây song song với trục Ox? A. y 2z 1 0 . B. 2y z 0 . C. 2x y 1 0 . D. 3x 1 0 .
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 2;1; 1 , B 1;0;4 , C 0; 2; 1 . Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC ? A. x 2y 5z 0 . B. 2x y 5z 5 0 . C. x 2y 5z 5 0 . D. x 2y 5z 5 0 .
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
x 1 3t
d : y 1 t z 3
. Một vectơ chỉ phương u của d là
A. u 3; 1;0 . B. u 1;1;3 . C. u 3; 1;0 . D. u 3;1;3 .
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vec tơ a ( 1;1;0),b (1;1;0)
và c (1;1;1)
. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. a 2
. B. c 3
. C. b c
. D. a b
.
Câu 5. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2 y 2 x và y x .
A. 3 S 2 . B. 9 S 2 . C. 31 S 6 . D. 11 S 6 .
Câu 6. Cho số phức z thỏa mãn (3 + 2i)z + (2 – i)2 = 4 + i. Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 10
3 .
Câu 7. Cho số phức z thoả mãn z 3 4i 5 . Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó. A. I 3; 4 , R 5 . B. I 3;4 , R 5 .
C. I 3;4 , R 5 . D. I 3; 4 , R 5 . Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = ex + cosx + 2020 là A.
x F x e sinx 2020x . B.
x F x sinx 2020x C e .
C.
x F x e sinx 2020 C . D.
x F x e – sinx 2020x C . Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
x 2 y 1 z d : 2 1 1 song song với mặt phẳng
2 P : 2x 1 2m y m z 1 0.
A. m 1;3 . B. m 1 . C. m 3 . D. m \ 1;3 . Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z . Số phức z là
A. 2 i . B. 2 i . C. 1 2i . D. 1 2i .
Mã đề 045
ĐỀ CHÍNH THỨC
2/6 - Mã đề 045
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 3; 2) và đường thẳng (d):
x 1 t
y 1 t z t
. Tính khoảng cách
từ điểm M đến đường thẳng d.
A. d M;d 3 2 . B. d M;d 2 . C. d M;d 2 2 . D. d M;d 2 3 .
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
x 1 2t
: y 2 t
z 3
và
x 3 2t
: y 1 t
z 3
. Vị trí tương
đối của và là A. // . B. . C. và cắt nhau. D. và chéo nhau.
Câu 13. Nếu
3
x x f x dx e C 3 thì f x bằng
A.
2 x f x 3x e . B.
4
x x f x e 3 . C.
4
x x f x e 12 . D.
2 x f x x e .
Câu 14. Biết
2
0
2xln(x 1)dx aln b , với * a,b N , b là số nguyên tố. Tính S a b .
A. S 27 . B. S 6 . C. S 9 . D. S 4 .
Câu 15. Cho hình phẳng H giới hạn bởi đường cong y 2 cosx , trục hoành và các đường thẳng x 0;x 2 .
Khối tròn xoay tạo thành khi quay H quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu? A. V 1 . B. V ( 1) . C. V ( 1) . D. V 1 .
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( : x y ) 2z 1 và đường thẳng x y z 1 : 1 2 1 .
Góc giữa và ( ) có số đo bằng A. 60. B. 30. C. 90. D. 120. Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình chính tắc của mặt cầu có đường kính AB với A 2;1;0 ,
B 0;1;2 là
A. 2 2 2 x 1 y 1 z 1 4 . B. 2 2 2 x 1 y 1 z 1 8 .
C. 2 2 2 x 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.