Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Hoàng Hoa Thám - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Hoàng Hoa Thám - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Hoàng Hoa Thám, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Hoàng Hoa Thám – TP HCM : + Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 – 2z + 5 = 0. Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức (7 – 4i)/z1 trên mặt phẳng phức? + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(2;0;2), B(2;2;0). Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Tam giác OAB vuông tại O. B. Tam giác OAB đều. C. Tam giác OAB vuông cân tại O. D. Tam giác OAB chỉ cân tại O. + Tổng các nghiệm của phương trình (log2 x)^2 – log2 9.log3 x = 3 là?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC: 2019 – 2020

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề

132 Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ, tên thí sinh:.......................................................................Số báo danh:...........................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)

Câu 1: Gọi 1z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 5 0 z z    . Tìm tọa độ điểm biểu diễn số

phức

1

7 4i z  trên mặt phẳng phức ?

A.   3; 2 P B.   3; 2 Q  C.   1; 2 N  D.   1; 2 M

Câu 2: Trong không gian , Oxyz cho (3; 1;2), (4;2; 6). a b      

Tính tọa độ của vectơ a b   

A. a b    

(1;3; 8).  B. a b    

(7;1; 4). 

C. a b    

( 1; 3;8).   D. a b    

( 7; 1;4).  

Câu 3: Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn   1 2 iz i z i    bằng

A. 2 . B. 2 . C. 6 . D. 6 . Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ , Oxyz cho     2;0;2 , 2;2;0 A B . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. OAB  vuông tại O B. OAB  đều C. OAB  vuông cân tại O D. OAB  chỉ cân tại O Câu 5: Hàm số  y f x  liên tục trên 2;9      .  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên 2;9       và

  2 5, 9 4 F F   . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 

9

2

20 f x dx   . B. 

9

2

9 f x dx   . C. 

9

2

1 f x dx   . D. 

9

2

1 f x dx   .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho     1;2;3 , 3;4; 7 . M N  Mặt phẳng nào sau đây là mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng MN . A. : 5 15 0 P x y z     B. : 2 2 10 15 0 P x y z    

C. : 2 2 10 15 0 P x y z     D. : 5 15 0 P x y z    

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm   3;1;0 A . Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A

trên trục Ox . A.   3;0;0 H . B.   1;0;0 H . C.   0;1;0 H . D.   3;0;1 H .

Câu 8: Nghiệm của bất phương trình   2 1 2 log 2 8 4 x x    là

A. 6 4 2 4 x x

    

. B. 6 4 x x

   

. C. 6 4 2 4 x x

    

. D. 6 4 x x

    

.

Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ , Oxyz , tính độ dài OH biết H là hình chiếu vuông góc của   1;2;3 M

lên mặt phẳng  . Oyz

A. 10 B. 5 C. 14 D. 13

Câu 10: Tính:

2

1

ln e x J dx x 

A. 1 3 J  B. 1 4 J  C. 3 2 J  D. 1 2 J 

Câu 11: Trong không gian Oxyz , tìm giá trị của tham số m để mặt phẳng : 2 3 5 0 P x y mz     vuông

góc với mặt phẳng   Oxy .

A. m  . B. 0 m  . C. 1 m  . D. 5 m  . Câu 12: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số   4 y x x   với trục hoành.

A. 512

15

(đvtt) B. 32

3

(đvtt) C. 512

15

 (đvtt) D. 32

3

 (đvtt)

Câu 13: Cho hàm số  f x liên tục trên  và 

1

1

12 f x dx

  . Khi đó  

2

3

3

2 cos sin f x xdx

 bằng

A. 6 . B. 12 . C. 24 . D. 6 .

Câu 14: Tìm a sao cho 2

0

. . 4

a x x e dx   .

A. 0 a  B. 2 a  C. 1 a  D. 4 a 

Câu 15: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 1 ( )

5 2 f x

x 

A. 5 ln 5 2 5 2 dx x C x      B. ln 5 2 5 2 dx x C x     

C.

 

2 5 5 2 5 2

dx C x x

      D. 1 ln 5 2 5 2 5 dx x C x

    

Câu 16: Trong không gian , Oxyz mặt cầu tâm   2; 1;3 I  và tiếp xúc với mp  Oxy có phương trình là

A.       2 2 2 2 1 3 9 x y z       B.       2 2 2 2 1 3 9 x y z      

C.       2 2 2 2 1 3 4 x y z       D.       2 2 2 2 1 3 1 x y z      

Câu 17: Trong không gian Oxyz , tìm giá trị của tham số m để đường thẳng 2 1 1 : 3 1 2 x y z d      

vuông

góc với mặt phẳng ( ) : 6 4 5 0 x my z      . A. 26 m  . B. 2 m  . C. 2 m . D. 26 m  . Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 log 6 log 8 0 x x    là

A. (0 ; 4] B. (0 ; 16] C. 2 ; 4       D. 4 ; 16      

Câu 19: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 

6 5 : 2

1

x t d y t

z

      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo