
TRƯỜNG THPT THỦKHOA HUÂN ĐỀTHI CHÍNH THỨC
Đềgồm 50 câu / 06 trang
ĐỀTHI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: TOÁN Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 121
Câu 1. Tích phân I =
π/4 Z
0 cos2xdx bằng:
I = 1 A. I = 1
2 B. I = 2 C. I = 0. D.
Câu 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồthịy = x3 −2x−1 và y = 2x−1 được tính theo công thức:
S =
0 Z
−2 |x3 −4x|dx A. S =
2 Z
0 |x3 −4x|dx B. S =
2 Z
−2 (x3 −4x)dx C. S =
2 Z
−2 |x3 −4x|dx. D.
Câu 3. Tính góc giữa hai mặt phẳng (P) : x+2y−z+1 = 0 và (Q) : x−y+2z+1 = 0.
300 A. 900 B. 600 C. 450. D.
Câu 4. Hàm sốf(x) = xex có một nguyên hàm là:
ex −x A. xex B. ex(x−1) C. ex(x+1). D.
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1 : x−1
2 = y+1
3 = z−3
−5 và d2 : x+1
1 = y−4
3 =
z−1
1 . Tìm phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d1 và song song với đường thẳng d2.
18x+7y+3z+20 = 0 A. 18x−7y+3z+34 = 0 B.
18x+7y+3z−20 = 0 C. 18x−7y+3z−34 = 0. D.
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2,−1,−3) và mặt phẳng (P) : 3x−2y+4z−5 = 0. Mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là
(Q) : 3x−2y+4z−4 = 0 A. (Q) : 3x−2y+4z+4 = 0 B.
(Q) : 3x−2y+4z+5 = 0 C. (Q) : 3x+2y+4z+8 = 0. D.
Câu 7. Sốphức liên hợp của sốphức z = 3−6i là:
z = 3+6i A. z = −3−6i B. z = −6+3i C. z = 6+3i. D.
Câu 8. Sốphức liên hợp của sốphức z = (2−i)(3i+1).
z = 5+5i A. z = −5+5i B. z = −5−5i C. z = 5−5i. D.
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(2,3,4) lên trục Ox là điểm nào dưới đây?
M(2,0,0) A. N(0,3,0) B. P(0,0,4) C. Q(0,2,3). D.
Câu 10. Nguyên hàm của hàm sốy = 22x+1 là:
22x+1
2 ln2+C A. 22x+1
ln2 +C B. 22x+2
2x+2 +C C. 22x+1
2ln2 +C. D.
1
Câu 11. Cho hai sốphức z1 = 2−i và z2 = 2+4i. Tính môđun của sốphức z1 +z2.
|z1 +z2| = 1 A. |z1 +z2| = √
5 B. |z1 +z2| = √
13 C. |z1 +z2| = 5. D.
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2,1,1), B(0,−1,1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
(x+1)2 +y2 +(z−1)2 = 8 A. (x+1)2 +y2 +(z−1)2 = 2 B.
(x+1)2 +y2 +(z+1)2 = 8 C. (x−1)2 +y2 +(z−1)2 = 2. D.
Câu 13. Nếu Z f(x)dx = x3
3 +ex +C thì f(x) bằng
f(x) = 3x2 +ex A. f(x) = x4
3 +ex B. f(x) = x2 +ex C. f(x) = x4
12 +ex. D.
Câu 14. Nguyên hàm của hàm sốy = (2x−1)4 là:
(2x−1)5
5 +C A. (2x−1)5
10 +C B. (2x−1)3
6 +C C. (2x−1)3
3 +C. D.
Câu 15. Tính môđun của sốphức z thỏa mãn z(2−i)+13i = 1.
|z| = √
34 A. |z| = 34 B. |z| = 5 √
34 3 C. |z| =
√
34 3 . D.
Câu 16. Trong không gian Oxyz, viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm A(1,2,3) và vuông góc với mặt phẳng (P) : 2x+2y+z+2 = 0.
x+1
2 = y+2
2 = z+3
1 A. x−1
2 = y−2
2 = z−3
1 B.
x−2
1 = y−2
2 = z−1
3 C. x+2
1 = y+2
2 = z+1
3 . D.
Câu 17. Tìm mệnh đềsai trong các mệnh đềsau:
Z 2exdx = 2(ex +C) A.
Z x3dx = x4 +C
4 B.
Z 1
xdx = lnx+C C.
Z sinxdx = −cosx+C. D.
Câu 18. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : x2 +y2 +z2 −2x+4z+1 = 0 có tọa độtâm I và độdài bán kính R là:
I(−1,0,2), R = 2 A. I(−1,0,2), R = 4 B. I(1,0,−2), R = 2 C. I(1,0,−2), R = 4. D.
Câu 19. Biết x,y là hai sốthực thỏa mãn (3x−2yi)+(4−i) = 5x−7i với i là đơn vịảo. Tính P = 2x−y.
P = −1 A. P = 0 B. P = 1 C. P = 2. D.
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1,2,−1),B(2,3,−2) và C(1,0,1). Tìm toạđộ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành.
D(0,1,2) A. D(0,1,−2) B. D(0,−1,2) C. D(0,−1,−2). D.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x −4y + 5z −6 = 0 và đường thẳng d : x−1
2 = y−2
3 = z−3
1 . Góc φ là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P). Tìm khẳng định đúng.
2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.