Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 THPT năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Long
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 THPT năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Long

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán đối với học sinh lớp 12 hệ THPT giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán 12 THPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Long gồm 04 mã đề: 101, 102, 103, 104; đề thi gồm có 05 trang với 40 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 8,0 điểm, phần tự luận chiếm 2,0 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 THPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Long : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y − z − 1 = 0 và điểm A(1; 0; 0) ∈ (P). Đường thẳng ∆ đi qua A nằm trong (P) và tạo với trục Oz một góc nhỏ nhất. Gọi M(x0; y0; z0) là giao điểm của đường thẳng ∆ với mặt phẳng (Q): 2x + y − 2z + 1 = 0. Tổng S = x0 + y0 + z0 bằng? [ads] + Trong không gian với tọa độ Oxyz cho A(2; −3; 0) và mặt phẳng (α): x + 2y − z + 3 = 0. Tìm phương trình mặt phẳng (P) đi qua A sao cho (P) vuông góc với (α) và (P) song song với trục Oz? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2; −1; 5), B(5; −5; 7), M(x; y; 1). Với giá trị nào của x, y thì A, B, M thẳng hàng?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG (Đềkiểm tra có 5 trang)

ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 12 THPT Thời gian làm bài 90 phút (bao gồm trắc nghiệm và tựluận)

Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)

Câu 1. Giảsửtích phân I =

6 Z

1

1 2x + 1 dx = ln M, tìm M.

A. M = 13. B. M = 4, 33. C. M =

r

13

3 . D. M = 13

3 .

Câu 2. Sốphức −3 + 7i có phần ảo bằng A. 3. B. 7. C. −7. D. −3.

Câu 3. Trong không gian với hệtoạđộOxyz, cho d là đường thẳng đi qua A(1; 2; 3) và vuông góc với mặt phẳng (α): 4x + 3y −7z + 1 = 0. Phương trình tham sốcủa đường thẳng d là

A.

  

 

x = −1 + 8t y = −2 + 6t z = −3 −14t. B.

  

 

x = −1 + 4t y = −2 + 3t z = −3 −7t. C.

  

 

x = 1 + 3t y = 2 −4t z = 3 −7t. D.

  

 

x = 1 + 4t y = 2 + 3t z = 3 −7t.

Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm là f ′(x) = 1 2x −1 và f(1) = 1. Giá trịf(5) bằng

A. ln 3. B. 1 + ln 3. C. ln 2. D. 1 + ln 2.

Câu 5. Cho hàm sốf(x), g(x) liên tục trên [a; b].Khẳng định nào sau đây sai?

A.

b Z

a f(x) dx =

a Z

b f(x) dx.

B.

b Z

a [f(x) + g(x)] dx =

b Z

a f(x) dx +

b Z

a g(x) dx.

C.

b Z

a f(x) dx =

b Z

a f(t) dt.

D.

b Z

a f(x) dx =

b Z

c f(x) dx +

c Z

a f(x) dx.

Câu 6. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho hai véc-tơ −→u (1; 2; 3) và −→v (−5; 1; 1). Khẳng định nào đúng? A. |−→u | = |−→v |. B. −→u = −→v . C. −→u cùng phương −→v . D. −→u ⊥−→v .

Câu 7. Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đồthịhàm sốy = √x, hai đường thẳng x = 1, x = 2 và trục hoành. Tính thểtích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục hoành.

A. 3π

2 . B. 2π

3 . C. 3

2. D. 3π.

Câu 8. Trong không gian với hệtọa độOxyz cho ba điểm A(2; −1; 5), B(5; −5; 7), M(x; y; 1). Với giá trịnào của x, y thì A, B, M thẳng hàng? A. x = 4; y = −7. B. x = −4; y = −7. C. x = 4; y = 7. D. x = −4; y = 7.

Câu 9. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào sai?

A. Z sin 2x dx = 2 cos 2x + C. B. Z 3x2 dx = x3 + C.

Trang 1/5 −Mã đề101

C. Z e2x dx = 1

2e2x + C. D. Z 1 2x dx = ln |x|

2 + C.

Câu 10. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm f ′(x) liên tục trên [0; 2] và f(2) = 3,

2 Z

0 f(x) dx = 3.

Tính

2 Z

0 x.f ′(x) dx.

A. 0. B. 3. C. 6. D. −3.

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A (−1; −2; 3), B (0; 3; 1), C (4; 2; 2). Côsin của góc [ BAC bằng

A. 9 2 √

35. B. −9 √

35. C. −9 2 √

35. D. 9 √

35.

Câu 12. Hàm sốy = f(x) liên tục trên [1; 4] và thỏa mãn f(x) = f (2√x −1) √x + ln x

x . Tính tích

phân I =

4 Z

3 f(x) dx.

A. I = 3 + 2 ln2 2. B. I = 2 ln 2. C. I = ln2 2. D. I = 2 ln2 2.

Câu 13. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt phẳng (P): x + y −z −1 = 0 và điểm A(1; 0; 0) ∈(P). Đường thẳng ∆đi qua A nằm trong (P) và tạo với trục Oz một góc nhỏnhất. Gọi M(x0; y0; z0) là giao điểm của đường thẳng ∆với mặt phẳng (Q): 2x + y −2z + 1 = 0. Tổng S = x0 + y0 + z0 bằng A. −5. B. 12. C. 13. D. −2.

Câu 14. Trong không gian với hệtrục Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua A(1; −2; 3) và có véc-tơ chỉphương −→u = (2; −1; −2) là

A. x −1

−2 = y + 2

1 = z −3

−2 . B. x −1

−2 = y + 2

−1 = z −3

2 .

C. x −1

4 = y + 2

−2 = z −3

−4 . D. x + 1

2 = y −2

−1 = z + 3

−2 .

Câu 15. Cho

1 Z

0

x2 + 1

x + 1 dx = a + b ln c, với a ∈Q; b ∈Z; c là sốnguyên tố. Ta có 2a + b + c

bằng A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 16. Trong không gian với tọa độOxyz cho A(2; −3; 0) và mặt phẳng (α): x+2y −z +3 = 0. Tìm phương trình mặt phẳng (P) đi qua A sao cho (P) vuông góc với (α) và (P) song song với trục Oz? A. 2x −y −7 = 0. B. 2x + y −1 = 0. C. x + 2y −z + 4 = 0. D. y + 2z + 3 = 0.

Câu 17. Trong không gian với hệtọa độOxyz, mặt phẳng (P): x + √

2y −z + 3 = 0 cắt mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 = 5 theo giao tuyến là đường tròn có diện tích là

A. 9π

4 . B. 11π

4 . C. 7π

4 . D. 15π

4 .

Câu 18. Cho hàm sốf(x) có đạo hàm f ′(x) liên tục trên [a; b], f(b) = 5,

b Z

a f ′(x) dx = 3 √

5.

Tính f(a). A. f(a) = 3 √

5. B. f(a) = √

5(3 − √

5). C. f(a) = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo