Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Quảng Nam
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Tư ngày 01 tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh khối 12 trong giai đoạn học kỳ 2 (HK2) năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam mã đề 101 gồm có 03 trang với 32 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, nội dung thi giới hạn trong các chủ đề: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, số phức, phương pháp tọa độ trong không gian; đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: (x + 1)/2 = y/-1 = (z – 2)/3. Gọi (a) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng (Oyz) một góc có số đo nhỏ nhất. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (a)? [ads] + Cho hàm số bậc ba y = f(x). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x) và y = -x + 2 (phần gạch chéo trong hình vẽ bên) được tính bởi công thức nào dưới đây? + Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y = 1/(x + 1), trục hoành và các đường thẳng x = 0 và x = 1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 101

Họ và tên học sinh: ……………………………..……………….

Số báo danh: ……………………………………..….………….. Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 ( ) f x x = là

A.

3

. 3 x B.

3

. 3 x C + C. 2 . x C + D. 3 . x C +

Câu 2: sin d x x  bằng

A. sin . x C + B. sin . x C − + C. cos . x C + D. cos . x C − + Câu 3: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ( ) 5x f x = ?

A. 5 2. ln5

x y = + B.

1 5 . 1

x y x

+ = + C. 5 ln5. x y = D. 1 .5 3. x y x − = +

Câu 4: Nếu

3

1

( )d 6 f x x =  thì

3

1

2 ( )d f x x  bằng

A. 3. B. 6. C. 12. D. 36.

Câu 5: Nếu

3

1

( )d 2 f x x = −  và

4

3

( )d 5 f x x =  thì

4

1

( )d f x x  bằng

A. 3. B. 3. − C. 7. D. 7. − Câu 6: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn   0;2 và thỏa mãn (0) 1, (2) 3. f f = = − Tích

phân

2

0

( )d f x x   bằng

A. 2. B. 2. − C. 4. D. 4. − Câu 7: Phần thực của số phức 2 5 z i = − bằng A. 2. B. 2. − C. 5. D. 5. − Câu 8: Số phức liên hợp của số phức 1 4 z i = − là A. 4 . z i = −+ B. 1 4 . z i = −+ C. 1 4 . z i = −− D. 1 4 . z i = + Câu 9: Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 1 2 z i = −+ trên mặt phẳng tọa độ? A. ( 1;2). M − B. (2; 1). N − C. (1; 2). P − D. ( 1; 2). Q −− Câu 10: Một căn bậc hai của 3 − là A. 9. B. 3. − C. 3 .i D. 3 .i −

Câu 11: Trong không gian Oxyz với , , i j k lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục , , , Ox Oy Oz cho

vectơ 3 . a j k = − Tọa độ của vectơ a là A. ( ) 0;1; 3 . − B. ( ) 1;0; 3 . − C. ( ) 1; 3;0 . − D. ( ) 0;0; 3 . −

Câu 12: Trong không gian , Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 5; 3;4 M − trên mặt phẳng ( ) Oyz có

tọa độ là A. ( ) 5; 3;0 . − B. ( ) 5;0;4 . C. ( ) 5;0;0 . D. ( ) 0; 3;4 . −

Câu 13: Trong không gian , Oxyz bán kính của mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 3 2 5 S x y z + + − + + = bằng

A. 25. B. 5. C. 5 . 2 D. 5.

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ ( ) 3;0; 4 a = − và ( ) 1;2; 3 . b = − − Tọa độ của vectơ

a b − là A. ( ) 2;2; 7 . − B. ( ) 2; 2; 1 . − − C. ( ) 4; 2; 1 . − − D. ( ) 4;2;1 . −

Câu 15: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ):2 3 4 0 x P y − + = có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 1 2; 3;4 . n = − B. ( ) 2 2; 3;0 . n = − C. ( ) 3 0;2; 3 . n = − D. ( ) 4 2;0; 3 . n = −

Câu 16: Trong không gian , Oxyz phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 2;1 M − và có

vectơ chỉ phương ( ) 5;4; 3 u = − là

A.

2 5

2 4 .

1 3

x t

y t

z t

= −+   = +  = −− 

B.

2 5

2 4 .

1 3

x t

y t

z t

= +   = −+  = − 

C.

5 2

4 2 .

3

x t

y t

z t

= +   = −  = −+ 

D.

5 2

4 2 .

3

x t

y t

z t

= −+   = −−  = + 

Câu 17: Xét tích phân

4

1

1 d . 1

x x +  Nếu đặt t x = thì

4

1

1 d 1

x x +  bằng

A.

4

1 2 d . 1 t t t +  B.

2

1 2 d . 1 t t t +  C.

2

1

1 d . 1 t t +  D.

2

1

1 d . 2 1 t t t + 

Câu 18: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) y f x = và 2 y x = −+ (phần gạch chéo trong hình vẽ bên) được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.  

2

2

( ) 2 d . S f x x x

− = + − 

B.  

2

2

( ) 2 d . S f x x x

− = − + 

C.    

0 2

2 0 2 ( ) d ( ) 2 d . S x f x x f x x x

− = −+ − + + −  

D.    

0 2

2 0 ( ) 2 d 2 ( ) d . S f x x x x f x x

− = + − − −+ −  

Câu 19: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 3 ( ) f x x = thỏa mãn (1) 1. F = Giá trị của (8) F bằng

A. 12. B. 3 . 4 C. 1 . 12 D. 49. 4

Câu 20: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đường cong 1 , 1 y x = + trục hoành và các đường thẳng

0, 1. x x = = Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình ( ) H quanh trục hoành bằng

A. . 2  B. ln2.  C. 1 . 2 D. ln2.

Câu 21: Gọi 1z có phần ảo dương là nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0. z z − + = Tổng phần thực và phần ảo của 1z bằng A. 1. − B. 1. C. 2. D. 3. Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn 1 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo