
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 101
Họ và tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:.................................................................................. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số 1 2 ( ), ( ) y f x y f x và hai đường thẳng , x a x b (phần gạch chéo trên hình). Tìm công thức tính diện tích của hình ( ) H .
A. 2 1 ( )d ( )d
b b
a a f x x f x x B. 1 2 [ ( ) ( )]d
b
a
f x f x x
C. 1 2 ( ) ( ) d
b
a
f x f x x D. 1 2 ( ) ( ) d
b
a
f x f x x
Câu 2: Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 11 0 z z . Tính
2 2
1 2 2 z z .
A. 22 B. 33 C. 18 D. 14
Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn 2 z . Tập hợp điểm biểu diễn số phức
1 2 w i z i là
A. một đường tròn có bán kính bằng 2 . B. một đường thẳng.
C. một đường tròn có bán kính bằng 2 2 . D. một đường elip. Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm phương trình mặt phẳng chứa điểm
(1;2;3) M và đường thẳng : 1 1 1 x y z d .
A. 2 3 5 0 x y z B. 5 2 3 0 x y z C. 2 3 5 7 0 x y z D. 5 2 3 1 0 x y z
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 4 5 8 0 P x y z
và đường thẳng
2 3
: 1 4 .
5 5
x t
d y t
z t
Tính góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( ) P .
A. 90. B. 30. C. 60. D. 45. Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng
( ) : 2 2 0 P x y z m và mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 4 6 2 0 S x y z x y z . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là đường
tròn ( ) T có chu vi bằng 4 3 .
A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 1
Câu 7: Cho hàm số
2 khi 1
1 khi 1
x x f x x
. Tính tích phân
2
0
d f x x .
A.
2
0
d 1 f x x B.
2
0
d 3 f x x C.
2
0
d 2. f x x D.
2
0
d 4. f x x
Câu 8: Tìm họ nguyên hàm 1 x e x dx .
A. 1 2
x x I e xe C . B. 2 x x I e xe C .
C. x I xe C . D. x x I e xe C .
Câu 9: Biết d f u u F u C Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 1 d 2 2 1 . f x x F x C B. 2 1 d 2 1 . f x x F x C
C. 2 1 d 2 1 . f x x F x C D. 1 2 1 d 2 1 . 2 f x x F x C
Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi 1 2 , M M lần lượt là hình chiếu vuông
góc của điểm (1;2;3) M lên các trục , Ox Oy . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 2 M M có tọa độ là
A. ( 1;2;0) B. (0;2;0) C. (1;0;0) D. (1;2;0)
Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , tìm m để phương trình sau là phương trình mặt cầu.
2 2 2 2 2( 2) 4 2 5 9 0 x y z m x my mz m A. m B. 1 m C. 5 1 m D. 5 m hoặc 1 m
Câu 12: Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức của phương trình 2 2 3 7 0 z z . Tính giá trị
của biểu thức 1 2 1 2 z z z z .
A. 2 . B. 2. C. 5 . D. 5 . Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm (1;0;3), A (2;3; 4), ( 3;1;2) B C . Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
A. ( 4; 2;9) B. (4; 2;9) C. (4;2; 9) D. (4;2; 9)
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng
( ) : 2 3 1 x y z ?
A. ( 2;1; 8) M B. (3;1;3) P C. (1;2; 5) Q D. (4;2;1) N
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.