Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường TH Thực hành Sài Gòn - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường TH Thực hành Sài Gòn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường TH Thực hành Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường TH Thực hành Sài Gòn – TP HCM : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)? + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi M1, M2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M(1;2;3) lên các trục Ox, Oy. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng M1M2 có tọa độ là? + Cho số phức z thỏa mãn. Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là: A. một đường tròn có bán kính bằng 2. B. một đường thẳng. C. một đường tròn có bán kính bằng 2. D. một đường elip.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 101

Họ và tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:.................................................................................. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số 1 2 ( ), ( ) y f x y f x   và hai đường thẳng , x a x b   (phần gạch chéo trên hình). Tìm công thức tính diện tích của hình ( ) H .

A. 2 1 ( )d ( )d

b b

a a f x x f x x    B. 1 2 [ ( ) ( )]d

b

a

f x f x x  

C. 1 2 ( ) ( ) d

b

a

f x f x x   D. 1 2 ( ) ( ) d

b

a

f x f x x  

Câu 2: Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 11 0 z z    . Tính

2 2

1 2 2 z z  .

A. 22 B. 33 C. 18 D. 14

Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn 2 z  . Tập hợp điểm biểu diễn số phức

  1 2 w i z i    là

A. một đường tròn có bán kính bằng 2 . B. một đường thẳng.

C. một đường tròn có bán kính bằng 2 2 . D. một đường elip. Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm phương trình mặt phẳng chứa điểm

(1;2;3) M và đường thẳng : 1 1 1 x y z d    .

A. 2 3 5 0 x y z    B. 5 2 3 0 x y z    C. 2 3 5 7 0 x y z     D. 5 2 3 1 0 x y z    

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 4 5 8 0 P x y z    

và đường thẳng

2 3

: 1 4 .

5 5

x t

d y t

z t

        

Tính góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( ) P .

A. 90. B. 30. C. 60. D. 45. Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng

( ) : 2 2 0 P x y z m     và mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 4 6 2 0 S x y z x y z        . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là đường

tròn ( ) T có chu vi bằng 4 3  .

A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 1

Câu 7: Cho hàm số 

2 khi 1

1 khi 1

x x f x x

     

. Tính tích phân 

2

0

d f x x  .

A. 

2

0

d 1 f x x   B. 

2

0

d 3 f x x   C. 

2

0

d 2. f x x   D. 

2

0

d 4. f x x  

Câu 8: Tìm họ nguyên hàm   1 x e x dx   .

A. 1 2

x x I e xe C    . B. 2 x x I e xe C    .

C. x I xe C   . D. x x I e xe C    .

Câu 9: Biết   d f u u F u C    Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.     2 1 d 2 2 1 . f x x F x C      B.    2 1 d 2 1 . f x x F x C     

C.     2 1 d 2 1 . f x x F x C      D.     1 2 1 d 2 1 . 2 f x x F x C     

Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi 1 2 , M M lần lượt là hình chiếu vuông

góc của điểm (1;2;3) M lên các trục , Ox Oy . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 2 M M có tọa độ là

A. ( 1;2;0)  B. (0;2;0) C. (1;0;0) D. (1;2;0)

Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , tìm m để phương trình sau là phương trình mặt cầu.

2 2 2 2 2( 2) 4 2 5 9 0 x y z m x my mz m          A. m  B. 1 m  C. 5 1 m   D. 5 m  hoặc 1 m 

Câu 12: Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức của phương trình 2 2 3 7 0 z z    . Tính giá trị

của biểu thức 1 2 1 2 z z z z   .

A. 2 . B. 2. C. 5 . D. 5  . Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm (1;0;3), A (2;3; 4), ( 3;1;2) B C   . Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

A. ( 4; 2;9)   B. (4; 2;9)  C. (4;2; 9)  D. (4;2; 9) 

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng

( ) : 2 3 1 x y z     ?

A. ( 2;1; 8) M   B. (3;1;3) P C. (1;2; 5) Q  D. (4;2;1) N

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo