Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Lạng Giang 3 - Bắc Giang
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Lạng Giang 3 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Lạng Giang số 3, tỉnh Bắc Giang tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lạng Giang 3 – Bắc Giang mã đề 223 gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 223, 234, 245, 256. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Lạng Giang 3 – Bắc Giang : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; SA ⊥ (ABCD), AB = 3a, BC = 4a, SA = 5a. Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SC chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là V1 và V2, trong đó V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh S. Tỉ số V1/V2 bằng? + Trong hệ tọa độ Oxyz cho a(1;-1;0) và A(−4;7;3), B(4;4;5). Giả sử M và N là hai điểm thay đổi trong mặt phẳng (Oxy) sao cho MN cùng hướng với a và MN = 5√2. Giá trị lớn nhất của |AM – BN| bằng? [ads] + Cho khối chóp S.ABC có SA = SB = SC = a, góc ASB = 60 độ, góc BSC = 90 độ, góc ASC = 120 độ. Gọi M và N lần lượt thuộc cạnh AB và cạnh SC sao cho CN/CS = AM/AB. Khi độ dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất, tính thể tích V của khối chóp S.AMN.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 223

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 3 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN, LỚP 12 (Đề thi gồm có 05 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

223 Họ và tên học sinh:…………………………………; Số báo danh:………… Câu 1. Trong không gian Oxyz , lập phương trình mặt cầu đường kính AB với ( ) 1;2;3 A , ( ) 1;0;1 B .

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 2 x y z − + − + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 2 x y z + + + + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 8 x y z + + + + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 8 x y z − + − + − = .

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 log 2 1 2 x − ≤ là

A. 1 ;5 2 T   =    

. B. ( ] 0;5 T = . C. ( ] ;5 T = −∞ . D. [ ] 0;5 T = .

Câu 3. Cặp số( ) ;x y thỏa mãn ( ) ( ) ( ) ( ) 3 5 2 4 3 5 2 x y x y i x y i − + − − = − + + là

A. ( ) 13; 5 − . B. ( ) 13;5 . C. ( ) 13; 5 − − . D. ( ) 13;5 − .

Câu 4. Cho số phức zo là nghiệm của phương trình 2 2 5 0 z z − + = và zo có phần ảo dương. Tìm số phức liên hợp của zo. A. 2 4i − . B. 2 4i + . C. 1 2i + . D. 1 2i − . Câu 5. Công thức tính thể tích khối nón tròn xoay có diện tích đáy B , chiều cao h là

A.

2 4 V Bh = . B. V Bh = . C. 1 3 V Bh = . D. 3 4 3 V Bh = .

Câu 6. Điểm (2; 3) M − là điểm biểu diễn hình học của số phức nào sau đây ? A. 2 3 z i = − . B. 3 2 z i = −+ . C. 3 2 z i = − . D. 2 3 z i = + . Câu 7. Cho mặt cầu ( ) C có phương trình 2 2 2 ( 3) ( 2) 16 x y z − + + + = .Khi đó ( ) C có tâm và bán kính lần lượt là A. ( ) 3; 2;1 I − và 16 R = . B. ( ) 3; 2;0 I − và 16 R = .

C. ( ) 3;2;0 I − và 4 R = . D. ( ) 3; 2;0 I − và 4 R = .

Câu 8. Tìm số phức z thỏa mãn 3 5 3 2 (4 7 ) 2 i z i i i − = + − + − + .

A. 6 58 5 5 z i = − + . B. 6 32 5 5 z i = − . C. 6 12 5 5 z i = − − . D. 16 18 5 5 z i = − − .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm (4;3; 5) A − , khi đó độ dài đoạn thẳng OA bằng

A. 2 5 . B. 12 . C. 5 2 . D. 2 . Câu 10. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 2 2 x y x x e = − + là

A. ( ) ' 2 2 x y x e = − . B. ' 2 x y e = . C. ' 2 x y xe = − . D. 2 ' x y x e = .

Câu 11. Tính ( )

1

0 2 1 x dx + ∫ .

A. 2 . B. 1 −. C. 1. D. 2 −. Câu 12. Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng a , chiều cao bằng 2a .

A. 3 V a π = . B.

3 4 3 a V π = . C.

3

4 a V π = . D. 3 2 V a π = .

Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số ( )

2 2 1 2 1 x x f x x + + = + là

A.

2 1 ln 2 1 2 2 x x C − + + . B. 2 2 ln 2 1 x x C + + + .

Trang 2/6 - Mã đề 223

C.

2 1 ln 2 1 2 2 x x C + + + . D. 2 2 ln 2 1 x x C − + + .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm ( ) 0;1;2 A , ( ) 2; 2;1 B − , ( ) 2;1;0 C −

là A. 1 0 x y z + −−= . B. 1 0 x y z + −+ = . C. 3 0 x y z − −+ = . D. 3 0 x y z − −− = .

Câu 15. Biết tích phân

ln6

0

e d ln 2 ln3 1 e 3

x

x x a b c = + + + + ∫ , với a , b , c là các số nguyên. Tính T a b c = + + .

A. 0 T = . B. 2 T = . C. 1 T = . D. 1 T = −.

Câu 16. Cho biểu thức 6 5 3. . P x x x = (với 0 1 x < ≠). Viết biểu thức P dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ ta được

A.

1 3 P x = . B.

5 3 P x = . C.

5 6 P x = . D.

10 3 P x = .

Câu 17. Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ∆:

5 2 1 4

x t y t z t

= −   = −+  = 

( với t là tham số ) ?

A. ( ) 2;1;4 − . B. ( ) 5; 1;0 − . C. ( ) 5; 1;4 − . D. ( ) 2; 1;4 − − .

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1;+∞.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞ .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3;1 − .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − .

Câu 19. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a = , 4 BC a = , 3 AA a ′ = . Tính thể tích V của khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′.

A.

3 4 V a = . B. 3 12 V a = . C.

3 6 V a = . D.

3 2 V a = . Câu 20. Modul của số phức 12 9 z i = − là A. 3 . B. 15. C. 63 . D. 21 . Câu 21. Số giao điểm của đồ thị ( ) C của hàm số 3 2 3 1 y x x = + + và đường thẳng ( ): 2 5 d y x = + là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 22. Cho hàm số ( ) y f x = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo