
Trang 1/5 - Mã đề thi 121
UBND TỈNH KON TUM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019−2020 Môn: TOÁN Lớp: 12 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
(Đề có 50 câu, 05 trang) MÃ ĐỀ: 121 Câu 1: Môđun của số phức 3 4 z i = + bằng A. 5. B. 3. C. 7 . D. 7 .
Câu 2: Tích phân
1 3
0
x e dx ∫ bằng
A. 3 1 2 e + . B. 1 e −. C.
3 1 3 e −. D. 3 1 e −.
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;0;2 M . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. ( ) M Oxy ∈ . B. ( ) M Oyz ∈ . C. ( ) M Oxz ∈ . D. M Oy ∈ .
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho ( 1;2;4) A − , (1;0; 2). B − Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là A. (2; 1;1). − B. (2;1; 1). − C. ( 2;1;1). − D. (0;1;1).
Câu 5: Trong không gian , Oxyz cho vectơ a
biểu diễn qua các vectơ đơn vị là 3 2 a i j k = − +
.
Tọa độ của vectơ a
là A. ( ) 2;1; 3 − . B. ( ) 2; 3;1 − . C. (1; 3;2). − D. (1;3;2).
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 2 3 0 x y z − + + + = . Một vectơ pháp tuyến
của ( ) P là
A. ( ) 2;1;1 n = −
. B. ( ) 1; 2;3 v = −
. C. ( ) 0;1; 2 u = −
. D. ( ) 1; 2;0 w = −
.
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 2;0;0 M , ( ) 0;1;0 N và ( ) 0;0;2 P . Mặt phẳng
( ) MNP có phương trình là
A. 1 2 1 2 x y z + + = − − . B. 1 2 1 2 x y z + + = − . C. 0 2 1 2 x y z + + = − . D. 1 2 1 2 x y z + + = .
Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số 2 ( ) f x x = là
A.
2 . 2 x C − + B. 3 . x C + C. 2 . x C + D.
3 . 3 x C +
Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e = + là
A. 2 . xe C + B. 2 . xe x C + + C. . xe C + D. 1 2 . x x C e + +
Câu 10: Phần ảo của số phức 18 12 z i = − là A. 12 − . B. 12. C. 12i − . D. 18.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/5 - Mã đề thi 121
Câu 11: Cho số phức 1 2 z i = + . Số phức liên hợp của z là A. 1 2i − . B. 1 2i −− . C. 2 i + . D. 1 2i −+ .
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2; 3 A − và ( ) 2;3;2 B . Vectơ AB
có tọa độ là
A. ( ) 3;5;1 . B. ( ) 1;1;5 . C. ( ) 3;4;1 . D. ( ) 1; 2;3 −− .
Câu 13: Trên khoảng ; 2 2 π π −
, họ nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) cos f x x = là
A. cot . x C + B. sin . x C + C. tan . x C + D. cos . x C + Câu 14: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và các đường
thẳng ( ) , x a x b a b = = < là
A. ( ) 2 b
a f x dx ∫ . B. ( )
b
a f x dx ∫ . C. ( )
b
a f x dx π∫ . D. ( )
b
a f x dx ∫ .
Câu 15: Biết rằng ( ) f x là một hàm số liên tục và có đạo hàm trên đoạn [ ] 0;4 và
4
0 ( ) 4 f x dx = ∫ .
Tính
4
0 3 ( ) I f x dx = ∫ .
A. 3 I = . B. 12 I = . C. 6 I = . D. 9 I = .
Câu 16: Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm (2; 1;3) I − , bán kính 3 R = có phương trình là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 3. x y z − + + + − = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 3. x y z + + + + − =
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 3. x y z − + − + − = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 3. x y z − + + + + =
Câu 17: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào sau đây ? A. 1 2 z i = + . B. 1 2 z i = − . C. 2 z i = + . D. 2 z i = −+ .
Câu 18: Nếu ( )
2
1 d 3 f x x = ∫ , ( )
5
2 d 1 f x x = − ∫ thì ( )
5
1
d f x x ∫ bằng
A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 2 −. Câu 19: Cho hai số phức 1 2 3 z i = + , 2 4 5 z i = −− . Khi đó 1 2 z z + bằng A. 2 2i −+ . B. 2 2i −− . C. 2 2i + . D. 2 2i − .
Câu 20: Cho ( ) f x , ( ) g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) 2 d 2 d f x x f x x = ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ .
Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 3 5 0 P x y z − + − = . Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( )? P A. (0;1;1) P . B. (0; 1;1) M − . C. (1;2;3) N . D. (2; 1;3) Q − .
Câu 22: Cho ( )d 7 b
a f x x ′ = ∫ và ( ) 5 f b = . Khi đó ( ) f a bằng
A. 2 −. B. 0 . C. 2 . D. 12.
O x
y
2 −
1 M
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.