Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 THPT năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Hậu Giang
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 THPT năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Hậu Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 THPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hậu Giang mã đề 701 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 THPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hậu Giang : + Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t là f'(t) = 90t – 3t^2. Nếu xem f(t) là số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t thì khi dịch đạt đỉnh điểm (tốc độ truyền bệnh lớn nhất) sẽ có khoảng bao nhiêu người nhiễm bệnh? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x – 3)^2 + (y + 2)^2 + (z – 1)^2 = 100 và mặt phẳng (P): 2x – 2y – z + 9 = 0. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C). Giả sử (C) có tâm H(a;b;c) và bán kính r. Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c và r? [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B và C sao cho H(1;2;3) là trực tâm của tam giác ABC. Tính khoảng cách h từ điểm O đến mặt phẳng (P).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 701

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH HẬU GIANG

(Đề kiểm tra gồm 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN - LỚP 12 (THPT) Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng  đi qua điểm (1; 2;3) M  và có một

véc tơ chỉ phương là (2;3; 1). a   

Phương trình đường thẳng nào được cho dưới đây là phương trình của đường thẳng ? 

A. 1 2 3. 2 3 1 x y z      B. 2 3 1. 1 2 3 x y z      

C. 1 2 3. 2 3 1 x y z      D. 2 3 1. 1 2 3 x y z      

Câu 2. Tìm 2 ( ) . sin dx F x x 

A. ( ) cot . F x x C   B. ( ) cot . F x x C   C. 2 ( ) cot . F x x C   D. ( ) tan . F x x C  

Câu 3. Nếu

2

0 ( ) 5 f x dx   thì  

2

0 ( ) 1 f x dx   bằng

A. 5. B. 8. C. 3. D. 4. Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz mặt cầu (S) có tâm (3; 1;5) I  và bán kính bằng 2 có phương trình là A. 2 2 2 ( 3) ( 1) ( 5) 2. x y z       B. 2 2 2 ( 3) ( 1) ( 5) 4. x y z      

C. 2 2 2 ( 3) ( 1) ( 5) 2. x y z       D. 2 2 2 ( 3) ( 1) ( 5) 4. x y z      

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho vectơ (1; 2;3). n   

Trong các mặt phẳng có

phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận vectơ n 

làm vectơ pháp tuyến? A. 2 3 0. y z   B. 2 3 0. x y z    C. 2z 3 0. x  D. 2 3 0. x y  

Câu 6. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên .  Gọi ( ) D là hình phẳng giới hạn bởi các đường = ( ), y f x 0, y  1 x  và 2 x  (như hình vẽ bên dưới). Khi cho ( ) D quay xung quanh trục , Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích V được tính theo công thức

A.

1 2

1 1 ( ) ( ) . V f x dx f x dx

     B.

1 2

1 1 ( ) ( ) . V f x dx f x dx

    

C.

1 2 2 2

1 1 ( ) ( ) . V f x dx f x dx  

     D.

1 2 2 2

1 1 ( ) ( ) . V f x dx f x dx  

    

Mã đề: 701

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề 701

Câu 7. Tính tích phân

5

2

7 . 6 1dx x + ∫

A. 7 31 ln . 6 13 B. 7 13 ln . 6 31 C. 31 7ln . 13 D. 31 42ln . 13

Câu 8. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu (S) có đường kính , AB với (1; 2; 2) A − − và ( 5;0;4). B − Tâm I của mặt cầu (S) có tọa độ là A. ( 6;2;6). I − B. ( 3;1;3). I − C. ( 2; 1;1). I − − D. ( 4; 2;2). I − −

Câu 9. Cho hai số phức 1 2020 z a i  và 2 2019 , z bi   với , . a b  Tìm ,a b biết 1 2. z z 

A. 2020, 2019. a b   B. 2019, 2020. a b  

C. 2019, 2020. a b   D. 2020, 2019. a b  

Câu 10. Nếu

2

1 ( ) 2 f x dx = − ∫ và

3

1 ( ) 1 f x dx = ∫ thì

3

2 ( ) f x dx ∫ bằng

A. 3. B. 2.  C. 3. − D. 1. − Câu 11. Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng ( )? Oxy

A. (2019;2020;0). M B. (2020;0;0). N C. (0;2020;0). P D. (0;0;2020). Q

Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho đường thằng

3 2

: 2 .

1

x t

d y

z t

= −   =  = − 

Tìm một véc tơ chỉ phương của .d

A. ( 2;0;1). c = −  B. ( 2;2;1). d = −  C. ( 2;0; 1). b = − −  D. (3;2; 1). a = − 

Câu 13. Số phức z có phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3  được viết là

A. 2 3. z i   B. 2 3 . z i   C. 2 3 . z i   D. 2 3. z  

Câu 14. Giả sử ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên .  Biết

1

0 ( ) 16 f x dx = ∫ và (1) 2. F 

Tính (0). F

A. (0) 14. F  B. (0) 8. F  C. (0) 14. F  D. (0) 18. F 

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình mặt phẳng qua điểm (1;3;1) A và có

một vectơ pháp tuyến (1;2;3) n  

có dạng

A. 1( 1) 2( 3) 3( 1) 0. x y z + + + + + = B. 1( 1) 2( 3) 3( 1) 0. x y z − + − + − =

C. 1( 1) 3( 2) 1( 3) 0. x y z + + + + + = D. 1( 1) 3( 2) 1( 3) 0. x y z − + − + − =

Câu 16. Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

A. sin 2 . 12 z i π = + B. 3 2 . z i = − C. 5. z = D. 2 . z i =

Câu 17. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị ( ). C Biết rằng ( ) C cắt trục hoành tại 3 điểm có hoành độ là 3;0; 3  như hình vẽ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo