Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nhằm kiểm tra đánh giá kết thúc nội dung chương trình Toán 12, ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc mã đề 152 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 152, 272, 334, 476, 597, 674, 782, 859. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc : + Gọi A là điểm biểu diễn số phức z, B là điểm biểu diễn số phức −z. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai? A. A và B đối xứng nhau qua trục hoành. B. A và B trùng gốc tọa độ khi z = 0. C. A và B đối xứng qua gốc tọa độ. D. Đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ. + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (a) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C (khác gốc toạ độ O) sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Mặt phẳng (a) có phương trình là? + Cho hai điểm A và B phân biệt. Tập hợp tâm những mặt cầu đi qua A và B là: A. trung điểm của đoạn thẳng AB. B. đường thẳng trung trực của AB. C. mặt phẳng song song với đường thẳng AB. D. mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 152

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ THI MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

(Đề thi gồm 5 trang)

Mã đề thi

152 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ( ) ;0;0 A a , ( ) 0; ;0 B b , ( ) 0;0; C c , ( ) 0 abc ≠ . Khi đó

phương trình mặt phẳng ( ) ABC là:

A. 1 x y z c b a + + = B. 1 x y z b a c + + = .

C. 1 x y z a c b + + = . D. 1 x y z a b c + + = .

Câu 2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng α + + − = x y z ( ): 2 3 2020 0; đường

thẳng x y z d 1 1 3 : 1 2 3 − − + = = . Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( ) α là:

A. 60 .° B. 45 .° C. 30 .° D. 90 .° Câu 3. Phương trình 2 0 z az b + + = có một nghiệm phức là 1 2 z i = + . Tổng 2 số a và b bằng: A. 3 − B. 3 C. 4 − D. 0 Câu 4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số = − + + 3 2 6 1 y x x mx đồng biến trên khoảng ( ) +∞ 0; ?

A. ≤0 m . B. ≤12 m . C. ≥0 m . D. ≥12 m .

Câu 5. Cho vectơ ( ) 1;3;4 a = 

, tìm vectơ b 

cùng phương với vectơ a 

A. ( ) 2;6;8 . b = − 

B. ( ) 2; 6; 8 . b = − − 

C. ( ) 2; 6; 8 . b = − − − 

D. ( ) 2; 6;8 . b = − − 

Câu 6. Tính diện tích hình phẳng giởi hạn bởi đồ thị hàm số 3 y x x = − và đồ thị hàm số 2 y x x = −

A. 1 12 B. 1 8 C. 1 4 D. 1 16

Câu 7. Cho các điểm ( ) 1;1; 2 − I và đường thẳng

1

: 3 2

2

= −+   = +  = + 

x t

d y t

z t

. Phương trình mặt cầu ( ) S có tâm I và cắt

đường thẳng d tại hai điểm , A B sao cho tam giác IAB vuông là:

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 9. − + − + + = x y z B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 36. − + − + + = x y z

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 3. − + − + + = x y z D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 9. + + + + − = x y z

Câu 8. Cho số phức z thỏa 2 2 z i = − . Môđun của số phức 2016 z là:

A.

3024 2 . B. 4032 2 . C. 6048 2 D. 2016 2 .

Câu 9. Giả sử hàm số ( ) f x xác định và liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn [ ] ' ' ( ) (1 ) 0;1 f x f x x = − ∀∈ .Biết

(0) 1; (1) 41 f f = = Giá trị của tích phân

1

0 ( ) f x dx ∫ là

A. 42 . B. 41 . C. 21. D. 40 . Câu 10. Cho một mặt cầu có diện tích là S , thể tích khối cầu đó là V . Tính bán kính R của mặt cầu.

Trang 2/5 - Mã đề 152

A. 4V R S = . B. 3 V R S = . C. 3V R S = . D. 3 S R V = .

Câu 11. Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn

2

0 ( ) 6 f x dx = ∫ . Giá trị của tích phân

2

0 (2sin )cos f x xdx

π ∫ là

A. 3 −. B. 3. C. 6 −. D. 6 . Câu 12. Gọi A là điểm biểu diễn số phức z , B là điểm biểu diễn số phức z −. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ? A. A và B đối xứng nhau qua trục hoành. B. A và B trùng gốc tọa độ khi 0 z = . C. A và B đối xứng qua gốc tọa độ. D. Đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ. Câu 13. Cho hàm số ( ) 3 2 3 : C y x x = + . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm ( ) 1;4 M là

A. 9 5. y x = + B. 9 5. y x = − − C. 9 5. y x = − D. 9 5. y x = − + Câu 14. Thể tích khối tam diện vuông . O ABC vuông tại O có , 2 OA a OB OC a = = = là

A. 3 2a . B.

3

2 a ⋅ C.

3

6 a ⋅ D.

3 2 3 a

Câu 15. Tích vô hướng của hai vectơ ( ) ( ) 2;2;5 , 0;1;2 a b = − =  

trong không gian bằng

A. 12. B. 14. C. 10. D. 13.

Câu 16. Tập xác định của ( ) ( ) 2 f x log 3x 4 = + là?

A. [ ) D 1; = −+∞ B. 4 D ; 3   = − +∞    

C. ( ) D 1; = −+∞ D. [ ) D 1; = +∞

Câu 17. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 2 2 3 4 3 x y x x = + + − trên đoạn [ ] 4;0 − lần lượt là

và M m . Giá trị của tổng M m + bằng bao nhiêu?

A. 4 3 M m + = . B. 28 3 M m + = − . C. 4 M m + = −. D. 4 3 M m + = − .

Câu 18. Phần thực của ( ) 2 3 z i i = + là

A. 3 B. 2 −. C. 3 −. D. 2 Câu 19. Trong mặt phẳng phức Oxy , các số phức z thỏa 5 3 z i − ≤ . Nếu số phức z có môđun nhỏ nhất thì

phần ảo bằng bao nhiêu ? A. 2 . B. 4 . C. 0 . D. 3 Câu 20. Một ô tô đang chạy với vận tốc 12m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo