Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Sáu ngày 19 tháng 06 năm 2020, trường THPT Phan Đình Phùng, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 123, 345, 456, 789. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội : + Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Số thực a < 0 có hai căn bậc hai là ±i√|a|. B. Số thực a > 0 có hai căn bậc hai là ±i√a. C. Số phức w = x + yi (x, y thuộc R) là căn bậc hai của số phức z = a + bi nếu w^2 = z. D. Mọi số phức z khác 0 đều có hai căn bậc hai là hai số đối nhau w và -w. [ads] + Cho tứ diện ABCD có thể tích là V, lấy điểm M thuộc BC sao cho BM = 1/3BC, điểm N thuộc BD sao cho 2BD = 3BN và điểm P thuộc AC sao cho AC = 2AP. Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD thành hai phần, trong đó phần chứa đỉnh A có thể tích là V1. Tỉ số V1/V bằng? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức z1 = 3 – 7i, z2 = 9 – 5i và z3 = -6 + 9i. Khi đó, trọng tâm G của tam giác ABC là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

Xem trước nội dung

Mã đề 123- Trang 1/6

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

TỔ TOÁN - TIN (Đề có 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . .

Câu 1: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. Số thực 0 a < có hai căn bậc hai là i a ± .

B. Số thực 0 a > có hai căn bậc hai là i a ± . C. Số phức ( , ) w x yi x y = + ∈¡ là căn bậc hai của số phức z a bi = + nếu 2 w z = . D. Mọi số phức 0 z ≠ đều có hai căn bậc hai là hai số đối nhau w và w − .

Câu 2: Trong không gian , Oxyz cho tam giác ABC với ( ) 1;2; 3 A − − , ( ) 4;2; 4 B − , ( ) 6; 7;1 C − . Tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC là A. ( ) 3; 1; 2 G −− . B. ( ) 3;1;2 G − . C. ( ) 3;1; 2 G − . D. ( ) 6; 7;1 G − .

Câu 3: Hàm số g( )x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu

A. '( ) ( ), f x g x x K = − ∀∈ . B. '( ) ( ), f x g x x K = ∀∈ . C. g'( ) ( ), x f x x K = ∀∈ . D. g'( ) ( ), x f x x K = − ∀∈ .

Câu 4: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 3 0 y z − + = . Vectơ nào dưới đây là

một vectơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 1; 1;3 n = − r

. B. ( ) 0;1; 1 n = − r

. C. ( ) 1; 1;0 n = − r

. D. ( ) 0;1;1 n = r

. Câu 5: Với số dương a và các số nguyên dương , m n bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

. .a m n m n a a = . B. ( )

n m m n a a = .

C.

n m n m a a = . D.

m m n n a a = . Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn

bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = là

A. ( ) .

a

b f x dx ∫ B. ( ) 2 ( ) .

b

a f x dx ∫ C. ( ) .

b

a f x dx ∫ D. ( ) .

b

a f x dx ∫

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 3 = x . B. 1 = x . C. 2 = − x . D. 2 = x . Câu 8: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ??(??) = cos3?? là

A. sin3x C + . B. 1 sin3 3 x C − + . C. 1 sin3 3 x C + . D. 3sin3x C + .

Mã đề 123

Mã đề 123- Trang 2/6

Câu 9: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 2 3 0 P x y z + − + = . Khoảng cách từ điểm ( ) 1; 2; 3 A − −

đến mặt phẳng ( ) P bằng

A. 2 . B. 1. C. 2 3 . D. 5 3 .

Câu 10: Số đỉnh của một hình bát diện đều là A. 6. B. 12. C. 8. D. 10.

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;3 − và có đồ thị như hình sau. Gọi M và m lần lượt

là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 1;3 − . Giá trị của M m − bằng

A. 3. B. 5. C. 2. D. 1.

Câu 12: Cho

5

1 ( ) 10 f x dx = ∫ và

5

8 ( ) 3 f x dx = ∫ . Giá trị

8

1 (t) f dt ∫ bằng

A. 13 − . B. 7 −. C. 7 . D. 13.

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên đoạn [1;2], (1) 1 f = và (2) 2 f = . Giá trị

2

1 '( ) f x dx ∫ bằng

A. -1 . B. 3. C. 1. D. 7 2 .

Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

3 y x x = − và đồ thị hàm số

2 y x x = − bằng

A. 9 4

. B. 5 12

. C. 8 3 . D. 37 12

.

Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho hai vecto ( ) 2;1;0 ar , ( ) 1;0; 2 b − − r . Khi đó, ( ) cos ,a b r r

bằng

A. ( ) 2 cos , 25 a b = r r

. B. ( ) 2 cos , 25 a b = − r r

. C. ( ) 2 cos , 5 a b = − r r

. D. ( ) 2 cos , 5 a b = r r

.

Câu 16: Trong không gian , Oxyz đường thẳng 2 1 3 : 3 4 5 x y z d − + − = = − − đi qua điểm nào trong các điểm sau

đây? A. ( ) 2;1; 3 − − . B. ( ) 3;4;5 − . C. ( ) 3; 4; 5 − − . D. ( ) 2; 1;3 − .

Câu 17: Khi đặt 3x t = , thì bất phương trình

1 9 3 3 0 x x+ + − > trở thành bất phương trình nào dưới đây?

A. 2 3 0 t t + − > . B.

2 3 3 0 t t + − > . C. 2 9 3 0 t t + − > . D.

2 3 3 0 t t + − > .

Câu 18: Cho số phức 3 4 z i = − . Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là A. 4 − và 3. B. 3 và 4i − . C. 4 − và 3i . D. 3 và 4 −. Câu 19: Cho khối trụ tròn xoay có đường kính đáy là r và chiều cao h . Thể tích khối trụ đã cho bằng

A. 2 rh π . B. 2 1 3 r h π . C. 2 1 2 r h π . D. 2 1 4 r h π .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo