
Trang 1/6 - Mã đề 468
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT LONG THẠNH
THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 5 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Trong tập số phức , giải phương trình 2 2 0 z + = ta được tập nghiệm là A. { } 2; 2 − . B. { } 2i . C. { } 2 ; 2 i i − . D. { } 2i − .
Câu 2: Cho số phức 1 2 2 ; 1 3 z i z i = − = + . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định dưới đây ?
A. 1
2
1 5 10 10 z i z − = − . B. 1
2
1 7 10 10 z i z − = − . C. 1
2
1 7 10 10
z i z − = + . D. 1
2
5 6 10 10 z i z = − .
Câu 3: Cho số phức 8 2 z i = −+ và 3 6 w i = + . Tính tổng z w + ta được
A. 11 8i − + . B. 5 8i −+ . C. 8 5i −+ . D. 5 8i −− . Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho đường phẳng d đi qua điểm (1;1;5) A và có vectơ chỉ phương
(2; 1;2) u = −
. Phương trình tham số của (d) là phương tình nào trong các phương trình sau đây ?
A.
2
(d) : 1
2 5
x t
y t
z t
= + = −+ = +
. B.
2
(d) : 1
2 5
x t
y t
z t
= + = + = +
. C.
1 2
(d) : 1
5 2
x t
y t
z t
= + = − = +
. D.
1 2
(d) : 1
5 2
x t
y t
z t
= − = − = −
.
Câu 5: Tính 1 3 4 dx x − ∫ ta được kết quả là
A. 1 ln 3 4 3 x C − + . B. 4ln 3 4x C − − + . C. 1 ln 3 4 4 x C − − + . D. 3ln 3 4x C − + .
Câu 6: Phần ảo của số phức 7 5 z i = − là
A. 5i − . B. 5 −. C. 7. D. 5. Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 2 5 0 P x y z − + − = , một vectơ pháp tuyến của ( ) P là vectơ nào trong các vectơ sau đây ? A. (2;0;2) n =
. B. (2; 1;2) n = −
. C. (2;2; 5) n = −
. D. ( 2; 1;2) n = − −
. Câu 8: Cho số hai số phức 1 5 7 z i = + và 2 8 2 z i = + . Tính 1 2 z z − ta được
A. 3 5i −− . B. 3 5i −+ . C. 3 5i + . D. 3 5i − . Câu 9: Hàm số ( ) f x liên tục trên có đồ thị (C). Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và hai đường thẳng 2, 5 x x = − = với trục Ox là
A.
5
2 ( ) S f x dx π
− = ∫ . B.
5
2 ( ) S f x dx π
− = ∫ . C.
5
2 ( ) S f x dx
− = ∫ . D.
5
2 ( ) S f x dx
− = ∫ .
Câu 10: Trong không gian Oxyz , Cho vectơ 6 8 a i j k = + +
thì a
có tọa độ là : A. (6;1;8). B. (6;0;8). C. ( 6;0; 8) − − . D. ( 6;1; 8) − − .
Câu 11: Tính tích phân
12
0 sin3xdx
π ∫ ta được kết quả bằng
A. 3 4 . B. 3 6 . C. 2 2 6 − . D. 2 3 4 − .
Mã đề 468
Trang 2/6 - Mã đề 468
Câu 12: Chọn công thức sai trong các công thức tính nguyên hàm sau
A. sin cos xdx x C = − + ∫ . B. cos sin xdx x C = − + ∫ .
C. x x e dx e C = + ∫ . D. 1 1 ( 1) 1 x dx x C α α α α
+ = + ≠− + ∫ .
Câu 13: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số cot , 0 y x y = = và
, 10 3 x x π π = = quay quanh trục Ox là
A.
3 2
10
cot V xdx
π
π π = ∫ . B.
3
10
cot V x dx
π
π = ∫ . C.
3
10
cot V x dx
π
π π = ∫ . D.
3 2
10
cot V xdx
π
π = ∫ .
Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( 4;3;2) M − , điểm ' M là hình chiếu vuông góc của M trên trục Oy . Khẳng định nào đúng ? A. ' M ( 4;0;0) − . B. ' M (3;0;0). C. ' M (0;3;2) . D. ' M (0;3;0). Câu 15: Trong tập số phức , căn bậc hai của số 4 − là A. 2 i ± . B. 2 ± . C. 4i . D. 2i ± .
Câu 16: Tính tích phân ( )
4 2
0 3 7 x x dx − + ∫ ta được kết quả bằng
A. 20 3 − . B. 68 3 − . C. 76 3 . D. 52 3 .
Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) P có vectơ pháp tuyến (1; 4;1) n = −
và đi qua điểm (2;1, 1) M − . Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của mặt phẳng ( ) P ? A. ( ) :(x 2) 4(y 1) (z 1) 0 P − − − + + = . B. ( ) : 2(x 2) (y 1) (z 1) 0 P − + − + + = . C. ( ) :(x 2) 4(y 1) (z 1) 0 P + + − + + = . D. ( ) :(x 2) 4(y 1) (z 1) 0 P + − + + − = .
Câu 18: Cho số phức 3 4 z i = + . Tính số phức nghịch đảo của z là 1 z ta được
A. 4 3 25 25 i + . B. 4 3 25 25 i − . C. 3 4 25 25 i + . D. 3 4 25 25 i − .
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho đường phẳng
5 6
(d) : 1 2
1
x t
y t
z t
= + = − = +
, một vectơ chỉ phương của (d)
là vectơ nào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.