Quảng cáo
Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Đà Nẵng
QR

Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 18 tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng tổ chức kì thi kiểm tra học kì 2 (HK2) môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Đà Nẵng mã đề 145 gồm có 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Đà Nẵng : + Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z = 2 là: A. đường tròn tâm O(0;0), bán kính bằng 1. B. đường tròn tâm I(2;2), bán kính bằng √2. C. đường tròn tâm O(0;0), bán kính bằng 4. D. đường tròn tâm O(0;0), bán kính bằng 2. [ads] + Vòm cửa lớn của một trung tâm thương mại có dạng parabol như hình vẽ, trong đó khoảng cách AB = 8m và chiều cao của vòm cửa là CH = 7m. Người ta cần ốp kính cho toàn bộ vòm cửa này, khi đó diện tích kính cần dùng ít nhất là? + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;0;0) và mặt phẳng (P): 3y – 3z + 7 = 0. Trên các tia Oy, Oz lần lượt lấy các điểm B, C phân biệt sao cho mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) bằng √2. Xác định tọa độ điểm B và điểm C.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 145.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KIỂM TRA HỌC KÌ II - Năm học 2019 - 2020 Môn: Toán Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) (Đề kiểm tra có 04 trang.) Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu. Họ và tên học sinh: ......................................................... Lớp: ........................ Số báo danh: ........................ Phòng số :...................... Trường THPT ……......……………............... Câu 1. Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ): 2 3 7 0 − + − = P x y z có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 1 . 2;3; 1 = − n B. ( ) 2 . 1;3;2 = n C. ( ) 3 . 2; 3;1 = − n D. ( ) 4 . 1;3;2 − = n

Câu 2. Giả sử

2

1

4 1 d ln 2   − = +      x a b x với a, b là các số nguyên. Khi đó − a b bằng

A. 3 −. B. 3. C. 5. D. 5. − Câu 3. Cho hai số phức 1 15 6 = − z i và 2 7 6 = − z i . Tìm số phức 1 2 = + z z z . A. 22. = z B. 22 12 . = − z i C. 8 12 . = − z i D. 22 12 . = + z i Câu 4. Cho số phức , = + z a bi với ,  a b . Tìm mệnh đề đúng.

A. 2 2. = + z a b B. 2 2. = + z a b C. . = + z a b D. . = + z a b

Câu 5. Trong không gian , Oxyz phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm (0;3;0), (2;0;0), (0;0;4) A B C là

A. 1. 2 3 4 + + = x y z B. 1. 3 2 4 + + = x y z C. 0. 3 2 4 + + = x y z D. 0. 2 3 4 + + = x y z

Câu 6. Cho số phức 15 6 = − z i . Khi đó + z z bằng A. 30. B. 12 . − i C. 0. D. 261.

Câu 7. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( )

3

1

d 22 = f x x và ( )

3

1

d 24

−

= f x x . Tính ( )

1

1

d .

− =  I f x x

A. 46. = I B. 46. = − I C. 2. = − I D. 2. = I

Câu 8. Tính ( )

3

0

3 1 sin3 d = −  I x x x

bằng phương pháp tính tích phân từng phần, đặt 3 1 = − u x và d sin3 d = v x x .

Khi đó:

A. ( )

3 3 0

0 1 3 cos3 cos3 d . = − + I x x x x

 

B. ( )

3 3 0

0

1 3 1 cos3 cos3 d . 3 = − + I x x x x

 

C. ( )

3 3 0

0 1 3 cos3 cos3 d . = − − I x x x x

 

D. ( )

3 3 0

0

1 1 3 cos3 cos3 d . 3 = − + I x x x x

 

Câu 9. Số phức 6 7 = + z i được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ bởi điểm: A. ( ) 6; 7 . − M B. ( ) 6;7 . Q C. ( ) 6;7 . − P D. ( ) 6; 7 . − − N

Câu 10. Tính (3 2 )( 4 5 ) 7 = + −+ − P i i i . A. 15. = P B. 5. = P C. 22. = − P D. 7. = P Câu 11. Trong không gian , Oxyz phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;0; 3 − I và có vectơ

chỉ phương ( ) 5;4;3 = − u là

A.

2 5 0

3 3 .

= −   =  = −+ 

x t y z t

B.

5 2

4

3 3 .

= −+   =  = − 

x t

y

z t

C.

2 5 4

3 3 .

= +   =  = −+ 

x t y t z t

D.

2 5 4

3 3 .

= −   =  = −+ 

x t y t z t

Câu 12. Trong không gian Oxyz , tìm tọa độ của 5 7 . = − + x i j k

A. (1; 5;7). = − x B. (1;5;7). = x C. (1;5; 7). = − x D. (0; 5;7). = − x

Mã đề : 145

Trang 2/4 - Mã đề: 145.

Câu 13. Xét

2

2 0

1 d 4 −  x x

, nếu đặt 2sin , = x t với ; 2 2 −       t  thì

2

2 0

1 d 4 −  x x

bằng

A.

4

0

cos d .  t t

B.

4

0

sin d .  t t

C.

4

0

1 d . 4 t

D.

4

0

d . t

Câu 14. Trong không gian , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oxz) ? A. 0. + = x z B. 0. = x C. 0. = z D. 0. = y Câu 15. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2; 4;3 − A trên mặt phẳng ( ) Oxz là điểm

A. ( ) 2;0;3 . P B. ( ) 2; 4;0 . − N C. ( ) 0; 4;3 . − M D. ( ) 0; 4;0 . − Q

Câu 16. Cho

2

2 2

0

2 1d = +  I x x x và đặt 2 1 = + u x . Chọn mệnh đề sai.

A.

3 3

1

2 . 3 = u I B.

1

2 3

2 d . =  I u u C.

3

1

2 d . =  I u u D. 52

3 =  I

Câu 17. Số phức 1 3 −i có phần thực và phần ảo lần lượt là A. 1 và 3. − B. 1 và 3 . −i C. 1 và 3. D. 3 − và 1. Câu 18. Cho số phức .z Tìm mệnh đề đúng.

A.

2 . . = z z z B. . . = z z z C. 2 . . = z z z D. 2 . . = z z z

Câu 19.

3

1

d 3 1 + 

x x bằng

A. 5 ln 2  B. 5 3ln 2  C. 1 5 ln 3 2  D. 1 ln 40. 3

Câu 20.

3

0

( +1)d 

xe x bằng

A. 2 + e . B. 1 − e . C. 3 1 + e . D. 3 2. + e Câu 21. Cho hàm số ( ) = y f x liên tục trên đoạn   ;a b . Diện tích S của hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo