Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 - 2020 trường THPT Kim Liên - Hà Nội
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 - 2020 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Tư ngày 17 tháng 06 năm 2020, trường THPT Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội mã đề 111 gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung thi nằm trong chương trình Toán 12 học kỳ 2 theo phân phối chương trình môn Toán, đề thi có đáp án mã đề 111, 112, 113, 114. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;2;3), B(0;1;-3), C(1;0;-1). Điểm M thuộc (P): x + y + z – 3 = 0 sao cho giá trị của biểu thức T = MA^2 + 3MB^2 – 2MC^2 nhỏ nhất. Khi đó điểm M cách (Q): 2x – 2y – z + 8 = 0 một khoảng bằng? [ads] + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và thỏa mãn f5(x) + 2020f(x) = -x^3 – 3x^2 – 2x. Tích phân của f(x)dx với x từ -2022 đến 2020 có giá trị thuộc khoảng nào sau đây? + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng delta: (x – 1)/2 = (y + 1)/2 = (z – 1)/1 và mặt phẳng (P): 2x – 2y – z – 4 = 0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt và vuông góc với delta có phương trình là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 111

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2019 – 2020 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

111 Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . .

Phần ghi đáp án của học sinh:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Câu 1. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ): 2 2 10 0 P x y z − + − = và

( ): 2 2 5 0 Q x y z − + + = bằng

A. 5. B. 3. C. 5 3 . D. 4 3 .

Câu 2. Cho hai số phức 1 2 z i = −+ và 2 3 z i = −. Môđun của số phức 1 2 z z + bằng

A. 3. B. 5. C. 1. D. 2.

Câu 3. Cho

( )

1

2 0 ln 2 ln3 2

xdx a b c x = + + +  với a là số hữu tỷ được tối giản ; ,b c là các số nguyên. Giá trị của

3a b c + + bằng A. 2. − B. 1. − C. 2. D. 1.

Câu 4. Biết rằng ( ) ( ) ( ) ( ) 2 ' , 1 2, 1 4, ' 1 0 b f x ax f f f x = + − = = = . Giá trị của tích .ab bằng

A. 1. − B. 0. C. 1. D. 1 . 2

Câu 5. Tích phân

2

0 cos sin a x xdx c b

 = +  trong đó , , a b c ; ,a b là hai số nguyên tố. Tính . S a b c = + +

A. 1. S = − B. 1. S = C. 0. S = D. 5. S =

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 1;0;4 , ( 1;1;4), ( 2;2;4) A B C − − − . Số đo của góc ABC bằng

A. O 60 . B. O 45 . C. O 120 . D. 135 .

Câu 7. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 3 2 x f x x + = − trên khoảng( ) 2;+ là

A.

( )

2 5 . 2 x C x − + −

B.

( )

2 5 . 2 x C x + + −

C. ( ) 5ln 2 . x x C + − + D. ( ) 5ln 2 . x x C + − +

Câu 8. Trong không gianOxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 4 1 9 S x y z − + + + − = . Tâm của ( ) S có tọa độ là

A. ( ) 3; 4;1 . − B. ( ) 3;4; 1 . − − C. ( ) 3;4; 1 . − D. ( ) 3;4; 1 . − −

Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 1 ln f x x x = + là

A.

2 2 ln x x x C + + B.

2 2 ln 2 x x x C − + + C.

2 2 ln 2 x x x C + + D.

2 2 3 ln 2 x x x C + +

Trang 2/6 - Mã đề 111

Câu 10. Nếu ( )

2

1 3 f x dx =  và ( )

2

3 5 f t dt = −  thì ( )

3

1 f z dz  bằng

A. 2. − B. 8. − C. 8. D. 2. Câu 11. Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết luận nào đúng ?

A. . z B. 1. z =

C. z là một số thuần ảo. D. 1. z = −

Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức ( ) 2 1 z i = + là điểm nào dưới đây?

A. ( ) 0;2 . M B. ( ) 2;0 . Q C. ( ) 2;2 . P D. ( ) 1;1 . N

Câu 13. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 2 8 7 0 S x y z x y z + + − + − − = và mặt phẳng

( ): 2 2 20 0 P x y z − − + = . Phương trình mặt phẳng ( ) Q song song với ( ) P và tiếp xúc với ( ) S là

A. 2 2 10 0. x y z − − − = B. 2 2 20 0 x y z − − + = và 2 2 10 0. x y z − − − = C. 2 2 1 0. x y z − − + = D. 2 2 25 0 x y z −+ + − = và 2 2 1 0. x y z − − −=

Câu 14. Trong không gian , Oxyz mặt phẳng đi qua điểm ( ) 1;2; 3 A − và vuông góc với đường thẳng

10 5 3 : 2 1 3 x y z + − +  = = − có phương trình là

A. 2 3 9 0 x y z − − + = . B. 2 3 7 0 x y z − + + − = . C. 2 3 2 0 x y z + + − = . D. 2 3 9 0 x y z − − − = .

Câu 15. Tính ln 2 2 x dx x  , kết quả sai là

A. ( ) 2 2 1 . x C + + B. ( ) 2 2 1 . x C − + C. 1 2 . x C + + D. 2 . x C +

Câu 16. Hàm số ( ) ln sin 3cos F x x x = − là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A. ( ) cos 3sin . sin 3cos x x f x x x + = − B. ( ) sin 3cos . sin 3cos x x f x x x − = +

C. ( ) cos 3sin . sin 3cos x x f x x x − − = − D. ( ) cos 3sin . f x x x = +

Câu 17. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 1 1 : 2 2 1 x y z − + −  = = và mặt phẳng

( ):2 2y z 4 0 P x − −− = . Đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P đồng thời cắt và vuông góc với  có

phương trình là

A.

1 2

1

1

x t

y t

z

= +   = −−  = 

B.

3 1 2 2

x y t z t

= −   = −−  = −+ 

C.

1

3

2

x

y t

z t

= −   = −+  = − 

D.

3 1 2 2 3

x t y t z t

= +   = −  = + 

Câu 18. Cho số phức 2 1 z i = −. Phần ảo của số phức z là A. 2 .i − B. 2. C. 1. D. 2. − Câu 19. Số nào trong các số phức sau là số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo