
Trang 1/6 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG
KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Nếu
1
0 ( )d 4 f x x = ∫ thi
1
0 ( 3 )d f x x ∫ bằng:
A. 16 B. 4 C. 12 D. 8 Câu 2: Trên tập số phức, gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 8 0 z z + + = , trong đó 1z có
phần ảo dương. Dạng đại số của số phức ( ) 1 2 1 2 w z z z = + là:
A. 12 6i + B. 12 6i − C. 10 2 7i + D. 8
Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là một nguyên hàm của ( ) 3 f x x = :
A.
4
4 x . B. 2 3x . C.
4 1 4 x + . D.
4 1 4 x −.
Câu 4: Trong không gian với hệ trục Oxyz , khoảng cách từ điểm ( ) 4;3;2 A − đến trục Ox bằng:
A. 3. B. 4 . C. 2 5 . D. 13 . Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ một vectơ chỉ phương của
1 2
: 2 3
3
x t
d y t
z
= − = + =
,( ) t ∈ là:
A. ( ) 2;3;0 − . B. ( ) 2;3;0 . C. ( ) 1;2;3 . D. ( ) 2;3;3 − .
Câu 6: Tính tích phân ( ) ( )
5
4 1 ln 3 d I x x x = + − ∫ bằng:
A. 19 10ln 2 4 − . B. 19 10ln 2 4 + . C. 19 10ln 2 4 − . D. 10ln 2.
Câu 7: Trên tập số phức, cho số phức 1 2 z i = + . Số phức liên hợp của z là:
A. 1 2i − . B. 1 2i −− . C. 2 i + . D. 1 2i −+ .
Câu 8: : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , tâm I của mặt cầu ( ) S : 2 2 2 8 2 1 0 x y z x y + + − − + =
có toạ độ là: A. ( ) 4; 1;0 I − − . B. ( ) 4; 1;0 I − . C. ( ) 4;1;0 I . D. ( ) 4;1;0 I − .
Câu 9: Nguyên hàm của hàm số ( ) 1 3x f x e − = là:
A. ( ) 3 3
x e F x C e = − + B. ( )
1 3
3
x e F x C
− = + C. ( ) 3 3 x e F x C e = − + D. ( ) 1 3 3
x F x C e − = +
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 3 2 1 0 x z − + −= . Vectơ vectơ
pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P có tọa độ:
A. ( ) 3;0;2 − . B. ( ) 3;0;2 . C. ( ) 3;2; 1 − − . D. ( ) 3;2; 1 − .
Mã đề 001
Trang 2/6 - Mã đề 001
Câu 11: Cho ( )
5
2 d 8 f x x
− = ∫ và ( )
2
5 d 3 g x x
− = ∫ . Giá trị của tích phân ( ) ( )
5
2 4 1 d f x g x x
− − − ∫ bằng:
A. 3 I = . B. 11 I = − . C. 19 I = . D. 13 I = . Câu 12: : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu
tâm ( ) 1;0; 2 I − , bán kính 4 r = là:
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z − + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z − + + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z + + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z + + + − = .
Câu 13: Cho ( )
1
0 d 2 f x x = ∫ , ( )
2
1 d 4 f x x = ∫ , khi đó ( )
2
0 d f x x ∫ có giá trị bằng:
A. 6 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của các số phức 1 1 2 z i = + ; 2 5 z i = −. Độ dài đoạn thẳng AB bằng:
A. 37 . B. 5. C. 5 26 + . D. 25 . Câu 15: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 1 d .ln 1 4 1 4 4 x x C x = − − + − ∫ . B. 1 1 d .ln 8 2 1 4 4 x x C x = − − + − ∫ .
C. 1 d ln 1 4 1 4 x x C x = − + − ∫ . D. 1 1 d 4.ln 1 4 1 4 x C x x = − + − − ∫ .
Câu 16: Giá trị của tích phân
2 2
0 2e d x x ∫ bằng:
A. 4 3e 1 −. B. 4 4e . C. 4e . D. 4e 1 −.
Câu 17: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 2 3 x f x x + = − thỏa mãn (2) 3 F = . Nguyên hàm
( ) F x bằng:
A. ( ) 2ln(2 3) 1 F x x x = + − + . B. ( ) 2ln 2 3 1 F x x x = + − + .
C. ( ) 2ln | 2 3| 1 F x x x = + − −. D. ( ) 4ln 2 3 1 F x x x = + − + . Câu 18: Trên tập số phức, phần ảo của số phức 5 2 z i = + bằng:
A. 5i . B. 2i. C. 5. D. 2 .
Câu 19: Trên tập số phức, số phức z nào sau đây thỏa 5 z = và z là số thuần ảo?
A. 5 z = . B. 5 z i = − . C. 2 3 z i = + . D. 5 z i = . Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm ( ) 2;0; 1 M − và vuông góc
với d : 3 2 1 1 1 2 x y z + − − = = − có phương trình:
A. 2 0 x y z − + = . B. 2 0 x y z − − = . C. 2 2 0 x y z − + + = . D. 2 0 x z − = . Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ ( ) 1;2;3 a =
; ( ) 2;4;1 b = −
; ( ) 1;3;4 c = −
.
Vectơ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.