Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Khuyến - Bình Dương
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Khuyến - Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Toán 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Khuyến – Bình Dương gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung đề nằm hoàn toàn trong chương trình Toán 12 phần kiến thức học kỳ 2, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Khuyến – Bình Dương : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;0;0), B(0;6;0), C(0;0;5) và điểm N sao cho ON = OA + OB + OC. Một mặt phẳng (P) thay đổi cắt các đoạn thẳng OA, OB, OC, ON lần lượt tại các điểm A1, B1, C1, N1 thỏa mãn OA/OA1 + OB/OB1 + OC/OC1 = 2020 và N1(x0;y0;z0). Khi đó x0 + y0 + z0 bằng? [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;0;2), B(0;2;0). Gọi (S) là mặt cầu nhận AB làm đường kính. Diện tích của mặt cầu (S) bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm E(1;-2;3). Gọi E’ là hình chiếu vuông góc của E lên mặt phẳng (Oxz). Khoảng cách từ E’ đến trục Oy bằng?

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD – VDC NGUYỄN KHUYẾN-BÌNH DƯƠNG-2020

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 1

NHÓM TOÁN VD – VDC

TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN

.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: TOÁN - Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề thi gồm 05 trang - 50 câu trắc nghiệm ------------------------------

Họ và tên: ……………………………………………………… SBD: …………………

Câu 1. Tìm số phức z thỏa mãn 3 2 1 3 z i i   . A. 2 5 z i  . B. 2 5 z i   . C. 2 5 z i   . D. 2 5 z i  .

Câu 2. Tìm họ nguyên hàm của hàm số  x f x e  .

A.  x f x dx e C    . B.  x f x dx e C    .

C.  x f x dx e C     . D.  x f x dx e C     .

Câu 3. Cho hai số phức 1 1 2 z i  và 2 3 4 z i  . Phần thực của số phức 1 2 z z  bằng

A. 2 . B. 4 . C. 2 . D. 6 .

Câu 4. Gọi 1z là nghiệm có phần ảo dương của phương trình 2 2 5 0   z z . Tính  

2 1   A z i

A. 2 . B. 10 . C. 2 . D. 2 .

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :2 3 4 1 0 x y z     . Véc-tơ nào

dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng  ?

A.   1 2; 3;4 n   . B.   3 2; 3;1 n   . C.   4 3;4;1 n  . D.   2 2;3; 4 n   .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 1 2 1 x y z         . Véc-tơ nào

dưới đây vuông góc với véc-tơ chỉ phương của đường thẳng ?

A.   3 2; 3;4 u   . B.   4 2;3; 4 u   . C.   1 2;3;4 u  . D.   2 2;3;4 u  .

Câu 7. Cho hàm số  f x thỏa mãn   5 2 . 3 6 f x f x x x    , x  , biết rằng  0 1 f . Tính

 2 1 f .

A.  2 1 100 f  . B.  2 1 3 f  . C.  2 1 81 f  . D.  2 1 6 f  .

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 5 0 x y z    . Điểm nào dưới

đây thuộc  P ?

A.   0;0; 5  . B.   0;5;0 . C.   0;0;5 . D.   5;0;0 .

Câu 9. Tìm họ nguyên hàm của hàm số  1 . 2 1 f x x  

A.    1.ln 2 1 . 2 f x dx x C     B.  ln 2 1 . f x dx x C   

NHÓM TOÁN VD – VDC NGUYỄN KHUYẾN-BÌNH DƯƠNG-2020

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 2

NHÓM TOÁN VD – VDC

C.   

2 2 . 2 1 f x dx C x

     D.  1 ln 2 1 . 2 f x dx x C   

Câu 10. Biết 

1

0 dx 10 f x   và 

1

0 dx 30, g x   khi đó  

1

0 dx g x f x       bằng

A. 20. B. 20.  C. 40.  D. 40.

Câu 11. Môđun của số phức 3 4i  bằng A. 7 . B. 8 . C. 6 . D. 5.

Câu 12. Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 3 0 z z   . Giá trị 2 2 1 2 z z  bằng

A. 2 . B. 10. C. 2 . D. 4 .

Câu 13. Nếu 

3

1 5 f x dx   và 

2

1 2 f x dx   thì 

3

2 f x dx  bằng

A. 7 . B. 3 . C. 3. D. 7 .

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;2 , 1 1 f  và  2 11 f  . Tính tích

phân 

2

1 f x dx   .

A. 10  . B. 12. C. 9. D. 10.

Câu 15. Diện tích hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây

A.

1 2

0 2 ( 2 ) . S x x dx     

B.

1 2

0 2 ( 2 ) . S x x dx      1. T 

C.

1 2

0 2 ( 2 ) . S x x dx     8. T 

D.

1 2

0 2 ( 2 ) . S x x dx    

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng ( ):2 3 3 5 0 P x y z     và ( ): 1 0 Q y z  . Tính góc gữa ( ) P và ( ) Q .

A. 2  B.

3  C.

4  D.

6 

Câu 17. Nếu 

1

0 1010 f x dx   thì 

1

0 2 f x dx  bằng

A. 4040. B. 3030. C. 1010. D. 2020.

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm       5;0;0 , 0; 4;0 , 0;0;6 A B C  . Mặt phẳng

qua ba điểm , , A B C có phương trình

A. 5 4 6 0 x y z    . B. 5 4 6 1 x y z   . C. 0 5 4 6 x y z     . D. 1 5 4 6 x y z     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo