Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Phong 2 - Bắc Ninh
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Phong 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Yên Phong 2, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm định chất lượng môn Toán 12 giai đoạn học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh mã đề 069 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề bao quát kiến thức thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong các hàm số ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? [ads] + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a;b]. Gọi D là miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b (a < b). Diện tích của D được cho bởi công thức nào sau đây? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO = a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 069

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:. Số báo danh:. .

Câu 1. Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ 2 chức vụ tổ trưởng và tổ phó.

A.

2 10 C . B.

2 10 A . C. 2 10 . D.

8 10 A .

Câu 2. Cho mặt cầu có diện tích bằng 2 3 4 a  , khi đó bán kính mặt cầu bằng:

A. a . B. 3a . C. 3 a . D. 3 4 a .

Câu 3. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 3 x − = là

A. 9 x = . B. 7 x = . C. 5 x = . D. 10 x = .

Câu 4. Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là:

A.

2 1 3 xq S r h =  . B. xq S rh =  . C. 2 xq S rl =  . D. xq S rl =  .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên   ; a b . Gọi D là miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng x a = , ( ) x b a b =  . Diện tích của D được cho bởi

công thức nào sau đây?

A. ( )d

b

a S f x x =  . B.

2( )d

b

a S f x x  =  . C. ( )d

a

b

f x x  . D. ( ) d

b

a S f x x =  .

Câu 6. Tính tích phân

2

0

(2 1) I x dx = + 

A. 6 I = . B. 4 I = . C. 2 I = . D. 5 I = .

Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 1 x y x

− = + trên đoạn   1;2 là

A. 2

3 . B. 2 −. C. 1

5 . D. 0 .

Câu 8. Cho khối nón có bán kính đáy 3 r = và chiều cao 4 h = . Tính thể tích V của khối nón đã cho.

A. 12 V  = . B. 4 V  = . C. 16 3 3 V  = . D. 16 3 V  = .

Câu 9. Rút gọn biểu thức

1

8 2. P x x = (với 0 x  ).

A.

5 8x . B.

1 16 x . C. 4x . D.

5 16 x . .

Mã đề 069

2/6 - Mã đề 069

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 3;4 A − và ( ) 5;6 B . Trung điểm

của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A. ( ) 5;1 . B. ( ) 1;5 . C. ( ) 4;1 . D. ( ) 8;2 .

Câu 11. Cho a là số thực dương khác 1. Tính 2 loga I a = .

A. 2 I = . B. 1 2 I = . C. 1 2 I = − . D. 2 I = −.

Câu 12. Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích cúa khối chóp đã cho bằng:

A.

3 2a . B.

3 4a . C.

3 2 3

a . D.

3 4 3

a .

Câu 13. Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên sau

Hàm số đồng biến trên khoảng A. (0;2) . B. (1;5). C. (2; ) +. D. ( ;0) − .

Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 0 . C. 5. D. 1.

Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 2 0 P x z −+ = . Vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 3; 1;2 n = − . B. ( ) 3;0; 1 n = − . C. ( ) 1;0; 1 n = − − . D. ( ) 3; 1;0 n = − .

Câu 16. Đồ thị của hàm số 4 2 3 1 y x x cắt trục tung tại điểm có tung độ bao nhiêu A. 0. B. 1. C. -1. D. -3.

Câu 17. Thể tích khối trụ có đường cao bằng 4a, đường kính đáy bằng a là

A.

3

3

a  . B. 3 a  . C. 3 2 a  . D. 3 4 a  .

Câu 18. Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 3 3, 11 u u = = . Công sai d bằng

A. 7 . B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) ( ) 2 3 3 2 , f x x x x x  = + −  . Số điểm cực trị của

hàm số là:

A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3.

Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số 2x y = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo